Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Language focus 10

    9989899 I. Điền từ thích hợp vào chỗ trống. This ____ my family. There ______ five people ____ my family: my father, my mother, my sister, my brother and me. We live _____Quang Trung street. My father is forty _____ old. He is ____ teacher. My mother is thirty-nine. ______ a nurse. My brother is twelve and my sister is ten. We ___ students. II. Trả lời các câu hỏi sau. 1. How many people are there in his...

    Language focus 9

    9989869 Would like / Want a. How + do / does + S + feel? - S + be + Adj. b. S + would (not) like (to-V) + Noun(s). Dùng để nói những gì chúng ta muốn cách lịch sự. Would like = want. -Dạng rút gọn:I’d like, you’d like, he’d like, she’d like, they’d like,we’d like c. Would you like ………? Được dùng: Diễn tả lời mời cách lịch sự. Would you like some cofee?/to go with us? ...

    Language focus 8

    9989818 MODAL VERBS: Can , Must… (động từ khiếm khuyết) a. Affermative form S + can / must + V +….. b. Negative form S + can’t / mustn’t + V…… c. Interrogative form Can + S + V ..?Yes, S + can ./ No, S + can’t * Can: Chỉ khả năng . Có thể. He can...

    Language focus 7

    9987158 Wh - QUESTIONS I. Wh- questions: Câu hỏi có từ để hỏi. * Đặc điểm: Luôn bắt đầu bằng 1 từ để hỏi, có sự đảo vị trí giữa chủ ngữ và đ.từ “to be” hoặc giữa chủ ngữ và trợ đ.từ “do/ does”. * Các từ để hỏi: 1. How: thế nào 2. How many: bao nhiêu ( hỏi về số lượng dùng với d.từ đếm được số nhiều) 3. How old: bao nhiêu tuổi 4. What: gì, cái gì (hỏi về sự vật, sự việc) 5. What...

    Language focus 6

    9987153 YES/ NO QUESTIONS I. Yes - No questions: Câu hỏi dạng đảo. * Đặc điểm: - Luôn bắt đầu bằng 1 trợ đ.từ (Be/ do/ does) - Chỉ có thể trả lời bằng “Yes/ No”. Trong câu trả lời phải xuất hiện 1 trong 7 chủ từ : I, He, She, It, We, You, They. - Trong câu trả lời phủ định thì luôn được viết tắt. (isn’t, aren’t, don’t, doesn’t) Ex: Is your father a teacher? - Yes, he is. Ex: Do you like English? ...

    Language focus 5

    9987146 Các cấu trúc câu với động từ To be I. Các dạng câu 1. Câu khẳng định: (+) S + be + adj/ N. Eg: I am a student. They are students. 2. Câu phủ định. (-) S + be not + adj/ N. Eg: I am not a student. Minh is not a student. 3. Câu nghi vấn ( Yes - No questions) (?) Be + S + adj/ N? -...

    Language focus 4

    9987136 Danh từ số ít, số nhiều I. Cách thành lập danh từ số nhiều: - Thông thường danh từ số nhiều có thêm S ở cuối a book ( một quyển sách) books ( những quyển sách) a table ( một cái bàn ) tables ( những cái bàn ) - ...

    Language focus 3

    9987134 Đại từ nhân xưng / Tính từ sở hữu I. Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu. Có 7 ĐTNX trong tiếng Anh ( I, We, you, he, she, it, they) được dùng làm chủ ngữ trong câu. Nếu câu hỏi s/d ngôi thứ hai “You” thì câu trả lời s/d ngôi thứ nhất “I/We” và ngược lại, còn ngôi thứ ba thì hỏi bằng chủ ngữ nào trả lời bằng chủ ngữ ấy. Có 7 tính từ sở hữu tương ứng. Tính từ sơ hữu là...

    Language focus 2

    9987129 Động từ to be / Cách chia động từ To be (tiếp) *I. Cách dùng của to be Đ.t “to be” có nghĩa: là, thì, ở (tuỳ theo cấu trúc câu). Nó được dùng để: *Giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp. Eg: My name is Lan. I am a teacher. *Nói về vị trí của người, vật. Eg: The book is on the table. She is in the living room. ...

    Language focus 1

    9987069 Động từ to be / Cách chia động từ To be I. Các ngôi trong tiếng Anh: Tiếng Anh có 3 ngôi: ( có 7 đại từ nhân xưng làm chủ ngữ) Ngôi thứ nhất: I/ we – chỉ người đang nói hay chỉ chính mình. Eg: I am a teacher. Ngôi thứ hai: you – chỉ người đang nghe hay đang nói chuyện trực tiếp với mình. Eg: You are students. Ngôi thứ 3: she/ he/ it/ they – chỉ người hay vật được nói đến. Eg: She is...