website của ...
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Language focus 2
Động từ to be / Cách chia động từ To be (tiếp)
- I. Cách dùng của to be
Đ.t “to be” có nghĩa: là, thì, ở (tuỳ theo cấu trúc câu). Nó được dùng để:
- Giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp.
Eg: My name is Lan.
I am a teacher.
- Nói về vị trí của người, vật.
Eg: The book is on the table.
She is in the living room.
- Dùng kèm với tính từ để chỉ phẩm chất, đặc điểm, tích cách, tính chất của người hay của vật.
Eg: My sister is very beutiful.
This book is good.
- Dùng trong cấu trúc “ There is/ there are........” để chỉ sự có mặt của người hay vật ở một vị trí nào đó.
Eg: There is a book on the table.
There are ten tables in my classroom.
- II. Cấu trúc câu với to be.
(+) Câu khẳng định: S + be + N/ adj.
Eg: I am a student.
She is a teacher.
(-) Câu phủ định: Thêm “not” vào ngay sau đ.t “to be”: S + be + not + N/ adj.
Eg: I am not a student.
She is not a teacher.
(?) Câu nghi vấn: ( câu hỏi dạng đảo) Đảo đ.t “to be” lên trước chủ ngữ.
Be + S + N/ adj? – Yes, S + be/ No, S + benot.
Eg: Are you a student? – Yes, I am.
Is she a student? – No, she isn’t.
- III. Các chủ điểm ngữ pháp trong Unit 2.

- Cách dùng đại từ chỉ đinh “This/ that, these/ those”.
This/ that: được dùng để chỉ vật số ít. Eg: (+) This is a/ my book.
That is my class.
(?) Is this your book? – Yes, it is.
(?) Is that your pen? – No, it isn’t.
These/ those được dùng để chỉ vật số nhiều. Eg: (+) These are my books.
Those are the windows.
(?) Are these your books? – Yes, they are.
Are those your pens? No, they aren’t.
- Cách hỏi và trả lời về tên của đồ vật.
What is this/ that? – It’s a/ an + N.
What are these/ those? – They are + Ns.
- Cách hỏi và trả lời về nơi ở của bạn em.
Where do you live? I live in/ on/ at ...............
- Note: at – dùng với số nhà.
on – dùng với tên đường phố.
in – dùng với những nơi còn lại ( nhà, thôn, xã, huyện, tỉnh....)
Eg: I live in Tan Yen.
Exercises.
ExI.Điền vào chỗ trống với dạng đúng của đ.t “to be”
1. This ________ Mr. Hung.
1. I __________ Lan.
3. We ________ students.
4. Lan and Hoa ________ my friends.
5. My father ________ very strict.
6. Minh _______ a good student.
7. My pens _______ very nice.
8. ________ they your books? – Yes, they ______.
9. How ______ you?
10. What ______ your name?
Ex II. Chuyển các câu sau sang câu phủ định.
1. You are in grade 6.
2. It is Monday today.
3. My ruler is old.
4. He is a doctor.
5. There are many books on the bookshelf.
Ex III. Hãy trả lời các câu hỏi sau:
1. What is that? à __________________ table.
2. Where do you live? à _________________ Ha Noi.
3. What are those? à __________________ pens.
4. Is that your bag? à Yes. _______________ .
5. What is this? à __________________ eraser.
Ex IV.Ghép câu hỏi với câu trả lời cho phù hợp:
|
A |
B |
|
1. How are you? 2. What’s that? 3. Where do you live? 4. How old is Lan? 5. Is that your pencil? 6. How do you spell it? 7. What’s his name? 8. Who is this? |
A. I live on Nguyễn Trãi street. B. Yes. That is my pencil. C. His name is Phong. D. I’m fine. E. She is eleven. F. This is my sister. G. It’s a stereo. H. M-A-I. |
Lò Thị Thanh Huyền @ 23:08 19/12/2013
Số lượt xem: 364
- Language focus 1 (19/12/13)

Các ý kiến mới nhất