Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Language focus-6th >

    Language focus 5

    Các  cấu trúc câu với động từ To be

    I. Các dạng câu

    1. Câu khẳng định:

     (+) S + be + adj/ N.

    Eg: I am a student.

           They are students.

    2. Câu phủ định.

    (-) S + be not + adj/ N.

    Eg: I am not a student.

           Minh is not a student.

    3. Câu nghi vấn ( Yes - No questions)

    (?)  Be + S + adj/ N?  - Yes, S + be/  _ No, S + be not.

    Ex: Is he a teacher?

       àYes, he is.

    Ex: Are Lan and Mai students in class 6A?

       àNo, they are not.

    Ex: How many classroom are there?

          There are 24 classrooms.

    Ex: How many books are there?

          There is a/ one book.

     

    THE PRESENT SIMPLE TENSE (Thì hiện tại đơn)

    1. Form:    

    ở thì hiện tại động từ thường có 2 dạng:

    * Với ngôi thứ 3 số ít: He / She / It ( tên riêng của 1 người, 1 vật) Đ.từ được thêm “s/ es”

    Eg: He gets up at 6.00.

          Namwashes his face.

    Với các đ.từ kết thúc bởi “ch, sh, s, x, z” thì thêm “es”  và đọc là / iz/ đặc biệt “do -> does, go -> goes, have-> has”

    Eg: plays # studies.

    Eg: My sister has breakfast at 6.30.

           Lan goes to school every morning.

    * Với các ngôi còn lại: I/ We/ you/ they (2 người, 2 vật) đ.từ được giữ nguyên

    Eg: I get up at 6.00

           You wash your face.

           We go to school every afternoon.

           Mai and Hoa have breakfast at 6.30.

    * Form: (+) S + V(s/es)

                                                                                          To be:

         - Affirmative:    S + V1                                    S + am/is/are

         - Negative:        S + do/does + not + V..           S + am/is/are + not..

         - Interrogative:  Do/Does + S + V.?                 Am/Is/Are + S .?

        (I, We, You, They: do            He, She, It: does)

    * S + have/ has ....... = There is/ are ......... in ..........

    Eg: My family has four people = There are four people in my family.

           My school has two floors = There are two floors in my school.

    1. Các chủ điểm ngữ pháp trong Unit 4.
    • Cấu trúc câu miêu tả :

    S + be(not) + adj .

    Eg: My school is big

    • Sở hữu cách của danh từ:  chỉ d.từ thuộc về ai .

    Với d.từ số ít thì thêm :’s” vào sau d.từ

    EG: Mai’s book is on the table.

    Với d.từ số nhiều tận cùng bằng “s” thì thêm “’”, ko tận cùng bằng “s” thì thêm “’s” như bình thường.

    Eg: The children’s pens are new.

           The students’ bags are on the ta table.

    S + be(not) + adj .

    Eg: My school is big

    Exercises

    I. Chia đ.từ trong ngoặc

    1. Thu often ______ (get) up at 4:30.

    2. We _______ (watch) TV every night.

    3. Tan and Lan ________ (play) games after school.

    4. She _____ (have) lunch at 11.

    5. Bin _____ (do) homework every night.

    6. We (go) to school every day.

    7. Ba (wash) his face at 6.10.

    8. My school (have) 16 classrooms.

    9. My mother ( listen) to music every evening.

    10. My house (be) in the country.

    II. Đổi các câu sau sang phủ định và nghi vấn

    1. He often gets up at 6.

    2. They are teachers.

    3. Mai always goes to school early.

    4. We live in the country.

    5. She likes school.

    6. There is a couch in the room.

    7.Namhas breakfast at 7:30 each morning.

    8. These are pencils.

    9. That is his teacher.

    10. They usually get up 5.

    III. Chia đ.từ trong ngoặc

    1. Thu often ______ (get) up at 4:30.

    2. We _______ (watch) TV every night.

    3. Tan and Lan ________ (play) games after school.

    4. She _____ (have) lunch at 11.

    5. Bin _____ (do) homework every night.

    IV Chọn đáp án đúng

    1. Phong andNam____ ten years old.

        a. am                     b. is                         c. are                            d. be

    2. This id my sister. ______ name is Hanh.

        a. My                      b. his                      c. Her                          d. Its

    3. ______ is he? - He’s twenty.

        a. How many            b. How old               c. How                           d. How long

    4. _____ is that? - It’s a lamp.

       a. Who                    b. How                      c. What                        d. Which         

    5. How many books are there? - There ______ one.

       a. am                       b. is                             c. are                            d. ±                

    V. Nối câu hỏi với câu trả lời thích hợp.

    A

    B

    1. How are you?

    a. I live onNguyen Hue Street.

    2. What’s that?

    b. Yes. That is my pencil.

    3. Where do you live?

    c. His name is Phong.

    4. How old is Lan?

    d. I’m fine.

    5. Is that your pencil?

    e. She is eleven.

    6. How do you spell it?

    f. That is my sister.

    7. What’s his name?

    g. It’s a stereo.

    8. Who is this?

    h. M-A-I.

    VI. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

    1. This is ______ armchair.

    2. I live _______ a city.

    3. There are four people ___ my family.

    4. _____ is that? - It’s an eraser.

    5. She usually ______ up at 6:00.


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 23:38 19/12/2013
    Số lượt xem: 446
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến