Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Language focus-6th >

    Language focus 10

    I. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

                This ____ my family. There ______ five people ____ my family: my father, my mother, my sister, my brother and me. We live _____Quang Trung street. My father is forty _____ old. He is ____ teacher. My mother is thirty-nine. ______ a nurse. My brother is twelve and my sister is ten. We ___ students.

    II. Trả lời các câu hỏi sau.

    1. How many people are there in his family?

    2. Where do they live?

    3. How old is his father?

    4. What does his father do?

    5. How old is his mother?

    6. Is his mother a doctor?

    7. How old is his brother?

    8. How old is his sister?

    9. What do they do?

    III. Chọn 1 từ khác với các từ còn lại

    1. a. sister                    b. brother                                 c. fifteen                      d. many

    2. a. telephone b. armchair                              c. stereo                       d. engineer

    3. a. cassette                b. ruler                         c. blackboard               d. father

    IV. Chọn từ có phần gạch chân dược phát âm khác.

    1. a. house                               b. couch                       c. four              d. sound

    2. a. classes                  b. maps                        c. watches                    d. glasses

    3. a. desk                                 b. spell             c. street                        d. there

    V. Chọn đáp án đúng

    1. Those lamps (is/ are/ isn’t) ______ new.

    2. (Are/ Is/ Isn’t)______ these your books?

    3. Is this her (eraser/ books/ pencils) ______?

    4. Who (is/ he/ are they/ is she) _____? They’re Mai and Lan.

    5. What’s your name? (My/ His/ Her) ______ is Linh.

    6. Is (her/ his/ your) _______ name Mai? Yes. It’s Mai.

    7. Are they (big/ small) _____? No. They’re small.

    8. Is she a doctor or an (teacher/ nurse/ engineer) _________.

    9. These (book/ books) ______ are in the room.

    10. Are Mr and Mrs. Ba doctors or teachers? They’re (teacher/ doctor/ engineers).

    VI. Sửa lỗi các câu sau.

    1. Is your father a engineer? Yes, she is.

    2. My house small.

    3. Who this? It’s Lan.

    4. I get up in 6 every morning.

    5. Mai brother is an engineer.

    6. Is this he ruler?

    7. That is my friend book.

    8. What’s your sister name?

    9. What do your mother do?

    10. These are my book.

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 22:27 20/12/2013
    Số lượt xem: 913
    Số lượt thích: 1 người (Trương Bích Trâm)
     
    Gửi ý kiến