Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary- 6th(Bài viết) >

    UNIT 8: OUT AND ABOUT

     

     

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    accident

    /'æksidənt/

    n

    tai nạn

    I saw an accident this morning. 

    foodstall

    /'fu:dstɔ:l/

    n

    quầy bán đồ ăn, quán nhỏ

    This is my father's food stall. 

    intersection

    /,intə'sekʃn/

    n

    giao lộ, ngã tư

    There is an intersection ahead. 

    crossroads

    /'krɔsroudz/

    n

    giao lộ, ngã tư

    Be careful when you cross that crossroads. 

    road

    /roud/

    n

    đường, lộ

    This road is very narrow. 

    road sign

    /roud sain/

    n

    biển báo giao thông

    There are many road signs along this street. 

    traffic light

    /træfik lait/

    n

    đèn giao thông

    You should stop when the traffic light turns red. 

    discipline

    /'disiplin/

    n

    kỷ luật

    Discipline is necessary in any school. 

    traffic

    /træfik/

    n

    sự đi lại, giao thông

    The traffic inVietnamis not very good. 

    station

    /'steiʃn/

    n

    nhà xe, bến

    Can I take the bus at that station?

    bus station

    /bʌs'steiʃn/

    n

    bến xe buýt

    All buses gather at the bus station at 10.00 pm. 

    bus stop

    /bʌs stɔp/

    n

    trạm xe buýt

    You can take a bus at any bus stop. 

    video game

    /'vidiou geim/

    n

    trò chơ vi-đi-ô

    Do you like video games? 

    businessman

    /'biznismən/

    n

    nhà doanh nghiệp, thương gia

    He is a businessman. 

    businesswoman

    /'bizniswumən/

    n

    nữ doanh nhân, nữ thương gia

    She wants to become a businesswoman. 

    farm

    /fɑ:m/

    n

    nông trại, trang trại

    My grandparents have a large farm. 

    farmer

    /'fɑ:mə/

    n

    nông dân

    My uncle is a farmer. 

    spider

    /'spaidə/

    n

    con nhện

    There is a big spider here. 

    web

    /web/

    n

    mạng nhện

    There is a big web in this room. 

    fly

    /flai/

    n

    con ruồi

    I hate flies. 

    fly

    /flai/

    v

    lái máy bay, bay

    This bird cannot fly. 

    arrive

    /ə'raiv/

    v

    đến

    What time do you arrive at the airport? 

    unload

    /'ʌn'loud/

    v

    dỡ hàng

    We have to unload. 

    copy

    /'kɔpi/

    v

    sao, chép

    I need to copy these papers. 

    correct

    /kə'rekt/

    v

    sửa, điều chỉnh

    Can you correct my essay? 

    correct

    /kə'rekt/

    adj

    chuẩn, chính xác

    Is this exercise correct? 

    park

    /pɑ:k/

    v

    đậu, đỗ (xe)

    Can I park here? 

    turn

    /tə:n/

    v

    rẽ, quẹo

    We cannot turn right. 

    turn right/ left

    /tə:n rait/left/

    v

    rẽ phải / rẽ trái

    Can we turn left? 

    go straight (ahead)

    /gou streɪt (əˈhed) /

    v

    cứ tiếp tục đi thẳng

    You need to go straight, then turn right. 

    must

    /mʌst - məst/

    v

    phải

    We must drive on the right side. 

    help

    /help/

    v

    giúp đỡ, cứu giúp

    Can you help me? 

    help

    /help/

    n

    sự giúp đỡ, sự cứu giúp

    I need your help. 

    warn

    /wɔ:n/

    v

    cảnh báo, cảnh giác

    I warn you, don't go near the dog. 

    stop

    /stɔp/

    v

    dừng lại

    Stop making noise. 

    change

    /tʃeindʤ/

    v

    thay đổi

    We have to change classrooms. 

    come from

    /kʌm frɔm/

    v

    đến từ

    Where do you come from? 

    lie

    /lai/

    v

    nằm

    My brother often lies on this sofa. 

    cross

    /krɔs/

    v

    băng qua, đi ngang qua

    She crosses the road. 

    care

    /keə/

    n

    sự chăm sóc, sự cẩn thận

    She is very happy with her mother's care. 

    careful

    /'keəful/

    adj

    cẩn thận, thận trọng

    He is a careful driver. 

    busy

    /ˈbɪzi/

    adj

    bận

    She is very busy. 

    difficult

    /ˈdɪfɪkʌlt, -kəlt/

    adj

    khó

    This homework is very difficult. 

    easy

    /'i:zi/

    adj

    dễ

    This homework is very easy. 

    danger

    /ˈdeɪndʒər/

    n

    sự nguy hiểm

    Is there any danger here? 

    dangerous

    /'deɪndʒərəs/

    adj

    nguy hiểm

    This is a dangerous lion. 

    fast

    /fɑ:st/

    adj

    nhanh

    She is a fast runner. 

    fast

    /fɑ:st/

    adv

    nhanh

    She runs very fast. 

    straight

    /streit/

    adv

    thẳng

    We need to go straight ahead. 

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 17:58 09/12/2013
    Số lượt xem: 282
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến