Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary- 6th(Bài viết) >

    UNIT 4: BIG OR SMALL?

     

     

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    big

    /big/

    adj

    to, lớn

    My school is very big. 

    small

    /smɔ:l/

    adj

    nhỏ, bé

    My house is small. 

    late

    /leit/

    adj

    muộn, trễ

    You are late. 

    early

    /'ə:li/

    adj/adv

    sớm

    I often get up early. 

    very

    /'veri/

    adv

    rất

    My classroom is very big. 

    country

    /'kʌntri/

    n

    đất nước, quốc gia, miền quê, nông thôn

    Each country has its own flag. 

    city

    /'siti/

    n

    thành phố

    My uncle lives in a big city. 

    grade

    /greid/

    n

    lớp (xét về trình độ)

    Mary is in grade 6. 

    class

    /klɑ:s/

    n

    lớp học

    She is in class 6A. 

    floor

    /floor/

    n

    tầng, lầu

    My classroom is on the third floor. 

    which

    /witʃ/

    q.w

    nào, cái nào

    Which class are you in? 

    face

    /feis/

    n

    khuôn mặt

    I wash my face every morning. 

    tooth

    /tu:θ/

    n

    răng (một cái răng)

    My sister has a decayed tooth. 

    teeth

    /ti:θ/

    n

    răng (hai cái răng trở lên)

    I always brush my teeth three times a day. 

    toothbrush

    /'tu:θbrʌʃ/

    n

    bàn chải đánh răng

    This toothbrush is very small. 

    time

    /taim/

    n

    thời gian, lần/lượt

    What time do you get up? 

    breakfast

    /'brekfəst/

    n

    bữa ăn sáng, điểm tâm

    What time do you have breakfast? 

    lunch

    /lʌntʃ/

    n

    bữa trưa

    I often have lunch at 11 o'clock. 

    dinner

    /'dinə/

    n

    bữa tối

    I always have dinner with my family. 

    supper

    /'sʌpə/

    n

    bữa ăn đêm

    Peter has supper at 10:00 pm. 

    every

    /'evri/

    deter

    mỗi

    Every classroom has 25 desks. 

    then

    /then/

    adv

    sau đó

    I get up, then I brush my teeth and wash my face. 

    have

    /hæv/

    v

    My family has four people. 

    do

    /du/

    v

    làm

    I do my homework every day. 

    go

    /gou/

    v

    đi

    I go to school by bus. 

    get up

    /get ʌp/

    v

    thức dậy

    I often get up late. 

    get ready

    /get 'redi/

    v

    chuẩn bị sẵn sàng

    I get ready for school at 6.30 am. 

    get dressed

    /get drest/

    v

    mặc quần áo

    I often get dressed before breakfast. 

    brush

    /brʌʃ/

    v

    đánh, chải (răng)

    Do you brush your teeth every day? 

    wash

    /wɔʃ/

    v

    rửa, giặt

    Do you wash your face every morning? 

    o'clock

    /ə'klɔk/

    n

    giờ (dùng nói giờ chẵn)

    My father often gets up at 6 o'clock. 

    doctor

    /'dɔktə/

    n

    bác sỹ

    I am a doctor. 

    nurse

    /nə:s/

    n

    y tá

    My father is a doctor and my mother is a nurse. 

    engineer

    /,endʤi'niə/

    n

    kỹ sư

    My brother is an engineer. 

    who

    /hu:/

    q.w

    ai

    Who is this? 

    how many

    /hau 'meni/

    q.w

    bao nhiêu

    How many students are there in your class? 

    past

    /pɑ:st/

    prep

    qua

    It's twenty past five. 

    to

    /tu:/

    prep

    kém

    It's twenty to five. 

    quarter

    /h'kwɔ:tə/

    n

    1/4, 15 phút

    It's a quarter past five. 

    half

    /hɑ:f/

    n

    một nửa, phân nửa

    It's half past five. 

    minute

    /'minit/

    n

    phút

    I do this exercise in 10 minutes.

    hour

    /'auə/

    n

    giờ, tiếng đồng hồ

    I can learn to play chess in an hour. 

    noon

    /nu:n/

    n

    trưa, buổi trưa (12 giờ trưa)

    Can I meet you at noon? 

    midday

    /'middei/

    n

    trưa, buổi trưa (12 giờ trưa)

    Can I meet you at midday? 

    midnight

    /'midnait/

    n

    nửa đêm, 12 giờ đêm

    She often wakes up at midnight.

    a.m (ante merdiem)

    /ei.em/

     

    trước 12 giờ trưa (0 giờ sáng đến 12 giờ trưa

    My father often gets up at 6.15 am. 

    p.m (post merdiem)

    /pi.em/

     

    sau 12 giờ trưa (từ 12 giờ trưa đến 24 giờ)

    My father often goes to bed at 10.30 pm. 


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 17:36 09/12/2013
    Số lượt xem: 261
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến