Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary- 6th(Bài viết) >

    UNIT 3: AT HOME

     

     

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    family

    /ˈfæməli/

    n

    gia đình

    My family has four members. 

    home

    /həʊm/

    n

    nhà,gia đình

    I am at home now. 

    grandfather

    /ˈgrændfɑ:ðəʳ/

    n

    ông nội, ông ngoại

    This is my grandfather. 

    grandmother

    /ˈgrændmʌðə/

    n

    bà nội, bà ngoại

    That is my grandmother. 

    father

    /ˈfɑ:ðəʳ/

    n

    bố, ba, cha,...

    My father is a doctor. 

    mother

    /ˈmʌðəʳ/

    n

    mẹ, má, ...

    My mother is a teacher. 

    brother

    /ˈbrʌðəʳ/

    n

    anh trai

    My brother is a student. 

    younger brother

    /jʌŋɜ:ʳ ˈbrʌðəʳ/

    n

    em trai

    My younger brother is ten years old. 

    sister

    /ˈsɪstəʳ/

    n

    chị gái, em gái

    My sister is a nurse. 

    younger sister

    /jʌŋɜ:ʳ ˈsɪstəʳ/

    n

    em gái

    My younger sister is very lovely. 

    son

    /sʌn/

    n

    con trai

    My son is fifteen years old. 

    daughter

    /ˈdɑ:tɚ/

    n

    con gái

    Her daughter is in grade 6. 

    people

    /ˈpi:pļ/

    n

    người

    How many people are there in your family? 

    house

    /haʊs/

    n

    nhà, ngôi nhà

    My family live in a small house. 

    living room

    /ˈlɪvɪŋ ru:m/

    n

    phòng khách

    Our living room is very big. 

    armchair

    /ˈɑ:mtʃeəʳ/

    n

    ghế bành

    There is an armchair in the living room. 

    chair

    /tʃeəʳ/

    n

    ghế tựa

    The chair has four legs. 

    bench

    /bentʃ/

    n

    ghế dài

    I like this bench. 

    couch

    /kaʊtʃ/

    n

    trường kỷ, ghế sa-lông dài

    This couch is very expensive. 

    sofa

    /ˈsoʊfə/

    n

    trường kỷ, ghế sa-lông dài

    I prefer the red sofa to the blue sofa. 

    table

    /ˈteɪbl/

    n

    bàn, cái bàn

    This table is very high. 

    stool

    /stu:l/

    n

    ghế đẩu

    My grandmother often sits on this stool. 

    lamp

    /læmp/

    n

    đèn

    This lamp looks very lovely. 

    bookshelf

    /ˈbʊkʃelf/

    n

    kệ sách, giá sách

    There are many books on this bookshelf. 

    television

    /ˈtelɪvɪʒən/

    n

    TV, máy thu hình

    This television is very expensive. 

    telephone

    /ˈtelɪfoʊn/

    n

    điện thoại

    My father bought a new telephone yesterday. 

    stereo

    /ˈsteriəʊ/

    n

    máy âm thanh nổi

    My father also bought a stereo. 

    game

    /geɪm/

    n

    trò chơi

    We often play game during recess. 

    job

    /dʒɒb/

    n

    công việc,nghề nghiệp

    What is your job? 

    doctor

    /ˈdɒktəʳ/

    n

    bác sỹ

    I am a doctor. 

    nurse

    /nə:s/

    n

    y tá

    My father is a doctor and my mother is a nurse. 

    engineer

    /ˌendʒɪˈnɪəʳ/

    n

    kỹ sư

    My brother is an engineer. 

    who

    /hu:/

    q.w

    ai

    Who is this?. 

    how many

    /haʊ ˈmeni/

    q.w

    bao nhiêu

    How many students are there in your class? 


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 17:35 09/12/2013
    Số lượt xem: 279
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến