Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary- 6th(Bài viết) >

    UNIT 5: THINGS I DO

     

     

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    day

    /dei/

    n

    ngày

    I play badminton every day. 

    today

    /tə'dei/

    n

    hôm nay

    I visit my grandfather today. 

    School day

    /sku:l dei/

    n

    ngày đi học

    My school days are from Monday to Friday. 

    weekday

    /'wi:kdei/

    n

    ngày trong tuần

    I have to get up at 5 o'clock on weekdays. 

    weekend

    /wi:kend/

    n

    ngày cuối tuần

    What will you do on this weekend? 

    week

    /wi:k/

    n

    tuần lễ

    Each week has seven days. 

    tomorrow

    /tə'mɔrou/

    n

    ngày mai

    I will play football tomorrow. 

    holiday

    /'hɔlədi/

    n

    ngày nghỉ, ngày lễ

    I like travelling on holidays. 

    working day

    /'wə:kiɳ dei/

    n

    ngày làm việc

    Today is my working day. 

    Monday

    /'mʌndeɪ/

    n

    Thứ Hai

    I have English on Monday. 

    Tuesday

    /'tju:zdi/

    n

    thứ Ba

    What do you learn on Tuesday? 

    Wednesday

    /'wenzdi/

    n

    thứ Tư

    I play chess on every Wednesday afternoon. 

    Thursday

    /'θə:zdi/

    n

    thứ Năm

    What are you going to do on Thursday evening? 

    Friday

    /'fraidi/

    n

    thứ Sáu

    I learn to draw every Friday. 

    Saturday

    /'sætədi/

    n

    thứ Bảy

    We often go to the cinema on Saturday evening. 

    Sunday

    /'sʌndi/

    n

    chủ Nhật

    Why don't we go out on this Sunday? 

    every day

    /'evri dei/

    adv

    hằng ngày

    My sister watches TV every day. 

    timetable

    /'taim,teibl/

    n

    thời khóa biểu

    This is a new timetable. 

    schedule

    /'ʃedju:l/

    n

    thời khóa biểu

    Have you seen the new schedule? 

    language

    /'læɳgwiʤ/

    n

    ngôn ngữ

    English is the international language. 

    English

    /'iɳgliʃ/

    n

    tiếng Anh

    I like learning English. 

    Mathematics

    /,mæθi'mætiks/

    n

    Toán học

    We have Mathematics on Monday. 

    Literature

    /'litəritʃə/

    n

    Văn học, văn chương

    My sister is very good at Literature. 

    History

    /'histəri/

    n

    Lịch sử

    History is a very useful subject. 

    Geography

    /ʤi'ɔgrəfi/

    n

    Điạ lý

    We know more about the countries through Geography. 

    Biology

    /bai'ɔləʤi/

    n

    Sinh học

    What day do you have Biology? 

    Physical education

    /'fizikəl ,edju:'keiʃn/

    n

    Thể dục

    We love Physical education. 

    homework

    /'houmwə:k/

    n

    bài tập về nhà

    Why don't you do your homework? 

    housework

    /'hauswə:k/

    n

    việc nhà

    Do you often do housework? 

    music

    /'mju:zik/

    n

    nhạc

    I listen to music everyday. 

    sports

    /spɔ:ts/

    n

    thể thao (nói chung)

    Do you like sports? 

    sport

    /spɔ:t/

    n

    môn thể thao

    I like this sport. 

    volleyball

    /'vɔlibɔ:l/

    n

    bóng chuyền

    My brother plays volleyball very well. 

    soccer

    /'sɔkə/

    n

    bóng đá

    We usually play soccer after school. 

    badminton

    /'bædmintən/

    n

    cầu lông

    My teacher is very good at badminton. 

    game

    /geim/

    n

    trò chơi

    Do you like this game? 

    play

    /plei/

    v

    chơi

    I play badminton every afternoon. 

    shower

    /'ʃouə/

    n

    vòi tắm hoa sen

    I take a shower before going to school. 

    canteen

    /kæn'ti:n/

    n

    nhà ăn tập thể

    We have lunch at the canteen. 

    start

    /stɑ:t/

    v

    bắt đầu

    My class starts at 7 o'clock. 

    begin

    /bi'gin/

    v

    bắt đầu

    I begin learning English. 

    finish

    /'finiʃ/

    v

    chấm dứt, kết thúc

    My class finishes at 11 o'clock. 

    end

    /end/

    v

    hết, chấm dứt

    The film ends with a happy ending. 

    eat

    /i:t/

    v

    ăn

    What do you eat? 

    use

    /ju:s/

    v

    sử dụng, dùng

    Can I use this computer? 

    watch

    /wɔtʃ/

    v

    xem

    I want to watch this programme. 


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 17:38 09/12/2013
    Số lượt xem: 315
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến