Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary- 6th(Bài viết) >

    UNIT 7: YOUR HOUSE

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    house

    /haus/

    n

    nhà ở, căn nhà

    I live in a small house. 

    apartment

    /ə'pɑ:tmənt/

    n

    căn hộ

    We live in a small apartment. 

    bank

    /bæɳk/

    n

    ngân hàng

    There is only a bank in this town. 

    post office

    /poust 'ɔfis/

    n

    bưu điện

    Can you show me the way to the post office? 

    market

    /'mɑ:kit/

    n

    chợ

    My mother goes to the market every morning. 

    supermarket

    /'sju:pə'mɑ:kit/

    n

    siêu thị

    This is Big C supermarket. 

    clinic

    /'klinik/

    n

    bệnh viên tư

    The service of this clinic is very good. 

    photo

    /'foutou/

    n

    hình chụp, ảnh (viết tắt của photograph)

    This is a photo of my parents. 

    photograph

    /'foutəgrɑ:f/

    n

    ảnh chụp, bức ảnh

    Do you want to take a photograph? 

    letter

    /'letə/

    n

    lá thư, thư

    Do we have any letter today? 

    bike

    /baik/

    n

    xe đạp

    Peter often goes to school by bike. 

    car

    /kɑ:/

    n

    xe ô tô

    My father goes to work by car. 

    bus

    /bʌs/

    n

    xe buýt

    My sister goes to school by bus. 

    motorbike

    /'moutəbaik/

    n

    xe máy, xe mô- tô

    My mother goes to work by motorbike. 

    plane

    /plein/

    n

    máy bay

    They go toLondonby plane. 

    train

    /trein/

    n

    tàu hỏa

    We love travelling by train. 

    truck

    /trʌk/

    n

    xe tải

    He buys a new truck. 

    zoo

    /zu:/

    n

    vườn thú

    There are many kinds of animal in this zoo. 

    well

    /wel/

    n

    cái giếng

    There is a well in front of my house. 

    vegetable

    /'veʤitəbl/

    n

    rau quả

    You should eat more vegetable. 

    description

    /dis'kripʃn/

    n

    sự miêu tả

    This is the description of our new house. 

    describe

    /dis'kraib/

    v

    miêu tả

    Can you describe your house? 

    choose

    /tʃuz

    v

    lựa chọn, chọn

    I choose the blue pen. 

    spend

    /spend/

    n

    sử dụng, trả qua

    Daisy spends two hours doing this exercise. 

    travel

    /'trævl/

    v

    đi lại, đi du lịch

    How often do you travel abroad? 

    walk

    /wɔ:k/

    v

    đi bộ

    I often walk to school. 

    leave

    /li:v/

    v

    khởi hành, rời khỏi

    When do they leave their house?

    write

    /rait/

    v

    viết

    Do you often write letter to your family? 

    noise

    /nɔiz/

    n

    tiếng ồn

    Stop making noise. 

    noisy

    /'nɔizi/

    adj

    ồn ào

    This room is very noisy. 

    quiet

    /'kwaiət/

    adj/n

    yên tĩnh, sự yên tĩnh (n)

    It's very quiet in this village. 

    beautiful

    /'bju:təful/

    adj

    đẹp

    My teacher is very beautiful. 

    ugly

    /'ʌgli/

    adj

    xấu

    She is quite ugly. 

     



    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 17:44 09/12/2013
    Số lượt xem: 370
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến