Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Language focus 7

    9991982 UNIT 7: SAVING ENERGY A- NGỮ PHÁP A1. PHRASAL VERB Turn off : tắt ( đèn, nứơc, máy móc ) Turn on : mở ,bật ( đèn, nứơc, máy móc ) Turn up : xuất hiện Go on : tiếp tục Look after : trông nom ,chăm sóc Look for : tìm kiếm Take off : cởi ra ( quần áo ,giày dép ,nón ... ); cất cách ( máy bay ) Fill in : điền vào Try on : thử ( quần áo...

    Language focus 6

    9991956 UNIT 6: THE ENVIRONMENT A. TỪ VỰNG garbage(n) rác thải dump(n) bãi, đống, bãi đổ, nơi chứa => garbage dump: bãi rác thải air pollution: sự ô nhiễm bầu khí quyển(không khí) water pollution: nguồn nước bị ô nhiễm deforestation(n) sự phá rừng dynamite fishing: đánh cá bằng thuốc nổ spraying pesticides: phun thuốc trừ sâu bọ plastic(n) chất dẻo sand(n) cát, bãi cát garbage(n) rác thải disappointed(adj.) thất vọng spoilt: cướp phá, tước đoat, làm hư, làm hại raw(adj) sống, chưa được điều chế sewage(n) nước thải, nước cống ...

    Language focus 5

    9991943 Unit 5: THE MEDIA (Phương tiện truyền thông đại chúng) I- Ngữ pháp: 1-Structure: Ta có : S + be + one of the + so sánh nhất + noun (số nhiều) 2-Not only…but also: S+ V + both…and…. S+ V + O / C + and + O / C S+ V + and + S + V -> S+ V + not only…but also. 3-Tiếp đầu ngữ : +Chỉ tính chất, kích thước, số lượng có phạm vi:over-, under-, sub-, bi-, semi-, out-, multi- super-, inter-. +Chỉ...

    Language focus 4

    9990016 Unit 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE (Việc học một ngôn ngữ nước ngoài) A-Ngữ pháp: 1) as…as…: Ex: as fast (adv) as he could (clause), as much (adj) as possible (adj) =>Form : as…+…adj/adv+as…+….clause/ adj/adv 2) Revise Reported Speech: *Có 5 dạng chính, cơ bản: 1.Câu đề nghị: S + told/said (+ O) + to -V…. 2.Câu lời khuyên: S + advised (+O) + to -V…. 3.Câu khẳng định: S + said + S + Verb….. 4.Câu hỏi “Yes –No”: S + said / asked + if /whether +...

    Language focus 3

    9990014 UNIT 3 A TRIP TO THE COUNTRYSIDE A- Tổng hợp tất cả Ngữ pháp liên quan trong bài 1)Linking verb: feel, seem, want,…:linking verb =>Sau linking verb, verb không thêm “ing” -Sau chúng, dùng “adj”, ko dùng “adv” 2)Sau “some, every”, là một danh từ ở số ít 3)Passive voice: a.Hiện tại đơn: S+am/is/are+p.p…. b.Hiện tại tiếp diễn: S+am/is/are c.Quá khứ đơn: S+was/were+p.p…. d.Hiện tại hoàn thành : S+have/has+been+p.p…. 4)adj=>adv: *Cách chuyển từ adj sang adv: adv= adj+ “ly” -Vị trí của adv: đứng trc’ động từ thường và đứng...

    Language focus 2

    9990008 " Unit 2 - Clothing " A. NGỮ PHÁP CẦN GHI NHỚ 1. The present perfect: Thì hiện tại hoàn thành * Công thức: Dạng câu Động từ thường Khẳng định Phủ định Nghi vấn S + have / has + V3/-ed +… S + haven’t / hasn’t + V3/-ed + … (Wh-) + have / has + S + V3/-ed + …? * Cách dùng: - Diễn tả...

    Language focus 1

    9989996 " Unit 1- A visit from a pen pal " A. NGỮ PHÁP CẦN GHI NHỚ 1. The simple past tense: Thì quá khứ đơn * Công thức: Dạng câu Động từ to be Động từ thường Khẳng định Phủ định Nghi vấn S + was / were + … S + wasn’t / weren’t + … (Wh-) + was / were + S + …? S + V2/-ed S + didn’t + V1 (Wh-) +...