website của ...
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Vocabulary 8th form- UNIT9

|
Word |
Transcript |
Class |
Audio |
Meaning |
Example |
|
bite |
/baɪt/ |
n |
|
vết cắn |
Can I have a bite of your apple?. |
|
bleed |
/blid/ |
v |
|
chảy máu |
Your nose is bleeding. |
|
burn |
/bɜrn/ |
n |
|
chỗ bỏng, vết bỏng |
She was taken to the hospital with serious burns. |
|
conscious |
/ˈkɒnʃəs/ |
a |
|
trong trạng thái tỉnh táo |
I became conscious of someone watching me. |
|
crutch |
/krʌtʃ/ |
n |
|
cái nạng |
I was on crutches for three months after the operation. |
|
elevate |
/ˈɛləˌveɪt/ |
v |
|
nâng lên |
Lie down and elevate your feet. |
|
emergency |
/ɪˈmɜrdʒənsi/ |
n |
|
cấp cứu, khẩn cấp |
The staff need to know what to do in an emergency. |
|
injection |
/ɪnˈdʒɛkʃən/ |
n |
|
mũi tiêm |
The children hate getting injections. |
|
minimize |
/ˈmɪnəˌmaɪz/ |
v |
|
giảm đến mức tối thiểu |
The city is working on plans to minimize traffic problems. |
|
treatment |
/ˈtritmənt/ |
n |
|
sự điều trị |
The best treatment for a cold is to rest and drink lots of fluids. |
|
wound |
/wund/ |
n |
|
vết thương |
A nurse cleaned and bandaged the wound for me. |
Lò Thị Thanh Huyền @ 14:01 09/12/2013
Số lượt xem: 288
- Unit 8: COUNTRY LIFE AND CITY LIFE (09/12/13)
- Unit 7: MY NEIGHBORHOOD (09/12/13)
- Unit 5: STUDY HABITS (09/12/13)
- Unit 4: OUR PAST (09/12/13)
- Unit 3: AT HOME (09/12/13)

Các ý kiến mới nhất