website của ...
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 3: AT HOME

|
Word |
Transcript |
Class |
Meaning |
Example |
|
bead |
/bid/ |
n |
hạt, vật tròn nhỏ |
She wore a string of green beads around her neck. |
|
chore |
/tʃɔr/, /tʃoʊr/ |
n |
công việc trong nhà, việc vặt |
I'll go shopping when I've done my chores(= done the jobs in or around the house). |
|
wardrobe |
/ˈwɔrdroʊb/ |
n |
tủ quần áo |
Can you hang these in the wardrobe, please? |
|
cupboard |
/ˈkʌbərd/ |
n |
tủ chạn, tủ li |
It's in the kitchen cupboard. |
|
injure |
/ˈɪndʒər/ |
v |
làm bị thương |
The bomb killed eleven people and injured55. |
|
knife |
/naɪf/ |
n |
con dao |
Use a sharp knife to cut the melon into sections. |
|
match |
/mætʃ/ |
n |
que diêm |
Don't let your children play with matches. |
|
object |
/ˈɒbdʒɪkt/ |
n |
vật, đồ vật |
Look, there's a strange object in the sky! |
|
precaution |
/prɪˈkɔʃən/ |
n |
sự phòng ngừa, sự đề phòng |
Fire precautions were neglected. |
|
saucepan |
/ˈsɔsˌpæn/ |
n |
cái chảo |
Heat the oil and garlic in a largesaucepan. |
Lò Thị Thanh Huyền @ 13:48 09/12/2013
Số lượt xem: 277
- Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS (09/12/13)
- Unit 1: MY FRIENDS (09/12/13)

Các ý kiến mới nhất