Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary- 8th (Bài viết) >

    Unit 5: STUDY HABITS

     

     

     

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    behavior/ behaviour

    /bɪˈheɪvyər/

    n

    hành vi, cử chỉ

    The headmaster will not tolerate badbehaviour

    comment

    /ˈkɒmɛnt/

    n

    lời phê bình, lời nhận xét

    Does anyone have any questions orcomments

    co-operation

    /koʊˌɒpəˈreɪʃən/

    n

    sự hợp tác

    Thank you for your cooperation. 

    fair

    /fɛər/

    a

    khá tốt, tương đối tốt

    Jenny excels in science, but her grades in English are just fair. 

    habit

    /ˈhæbɪt/

    n

    thói quen

    Negatively thinking can become a habit. 

    highlight

    /ˈhaɪˌlaɪt/

    v

    làm nổi bật

    Your resume should highlight your skills and achievements. 

    lunar

    /ˈlunər/

    a

    thuộc về mặt trăng, âm lịch

    She studies the lunar surface. 

    meaning

    /ˈminɪŋ/

    n

    nghĩa, ý nghĩa

    The expression has two very different meanings in English. 

    memory

    /ˈmɛməri/

    n

    trí nhớ

    She has a bad memory for names. 

    mother tongue

    /ˈmʌðər ˈtʌŋ/

    n

    tiếng mẹ đẻ

    Our mother tongue is Vietnamese. 

    participation

    /pɑrˌtɪsəˈpeɪʃən/

    n

    sự tham gia

    Thank you for your participation. 

    pronunciation

    /prəˌnʌnsiˈeɪʃən/

    n

    cách phát âm

    Speak as much as you can, and don't worry about your pronunciation. 

    proud (of)

    /praʊd/

    a

    tự hào

    Her parents are very proud of her. 

    satisfactory

    /ˌsætɪsˈfæktəri/

    a

    thỏa mãn

    There seems to be no satisfactory explanation. 

    spell

    /spɛl/

    v

    đánh vần

    How do you spell your name? 

    term

    /tɜrm/

    n

    học kỳ, thời hạn

    The main exams are at the end of the summer term. 

    underline

    /ˈʌndərˌlaɪn/

    v

    gạch chân (dòng chữ)

    All the mistakes were underlined in red ink.

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 13:52 09/12/2013
    Số lượt xem: 274
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến