Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary-7th (Bài viết) >

    Unit 7: The world of work

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    Coop

    /kuːp/

    n

    Chuồng gà

    My mother asked me to go to the chicken coop to pick up the eggs. 

    Definitely

    /ˈdefɪnətli/

    adv

    Chắc chắn, nhất định

    I will definitely come to your wedding party. 

    Feed

    /fiːd/

    v

    Cho ăn

    Let's feed the children first, and then have our dinner. 

    Hard

    /hɑːd/

    adv

    Vất vả/chăm chỉ

    My father has to work hard to raise our family. 

    Hour

    /aʊr/

    n

    Tiếng, giờ

    There are 24 hours in a day. 

    Lazy

    /ˈleɪ.zi/

    adj

    Lười biếng

    He's too lazy to make his bed in the morning. 

    Period

    /ˈpɪə.ri.əd/

    n

    Tiết học

    We have six periods of science a week. 

    Public holiday

    /ˈpʌb.lɪk ˈhɒl.ɪ.deɪ/

    n

    Ngày lễ

    New Year's Day is a public holiday in many countries. 

    Quite

    /kwaɪt/

    adv

    Tương đối, khá

    I'm quite tired but I can still finish the homework. 

    Real

    /riː.əl/

    adj

    Thật, thật sự

    There is a very real threat that he will lose his job. 

    Realize

    /ˈrɪə.laɪz/

    v

    Nhận ra

    I realize how difficult it's going to be, but we must try. 

    Shed

    /ʃed/

     

    n

     

    Nhà kho, chuồng (trâu bò)

    Our family has a buffalo shed. 

    Shift

    /ʃɪft/

    n

    Ca làm việc

    He works an eight-hour shift. 

    Typical

    / ˈtɪp.ɪ.kəl/

    adj

    Điển hình, tiêu biểu

    This sort of hot and spicy food is very typical of the food in the south of the country. 

    Vacation

    /veɪˈkeɪ.ʃən/

    n

    Kỳ nghỉ lễ

    We're taking a vacation in June. 

    Easter

    /ˈiː.stər/

    n

    Lễ Phục Sinh

    I get two weeks off school atEaster. 

    Thanksgiving

    /ˌθæŋksˈgɪv.ɪŋ/

    n

    Lễ Tạ Ơn

    Thanksgiving is an autumn holiday in theUSandCanada, when families have a big meal together. 

    Review

    /rɪˈvjuː/

    v

    Ôn tập

    I have to review for the test. 

    Supermarket

    /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/

    n

    Siêu thị

    My family often buys vegetables in the supermarket. 

    Homeless

    /ˈhəʊm.ləs/

    adj

    Không nhà

    Accommodation needs to be found for thousands of homeless families.

     

    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 17:29 09/12/2013
    Số lượt xem: 768
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến