Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary-7th (Bài viết) >

    Unit 1: BACK TO SCHOOL

     

     

     

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    Bus stop

    /bʌs stɒp/

    n

    Trạm xe buýt

    A bus stop is a place where buses stop to allow passengers to get on and off. 

    Different

    /ˈdɪfərənt/

    adj

    Khác

    There are many different kinds of toys. 

    Distance

    /ˈdɪstəns/

    n

    Khoảng cách

    What's the distance betweenNew YorkandCalifornia? 

    Far

    /fɑr/

    adj/adv

    Xa

    She doesn't live far from here. 

    Means

    /minz/

    n

    Phương tiện

    The telephone is a means ofcommunication. 

    Transport

    /ˈtrænspɔrt/

    n

    Sự chuyển chở, vận tải

    The bicycle is a cheap and efficient means of transport. 

    Miss

    /mɪs/

    v

    Nhớ, nhỡ

    You'll miss your train if you don't hurry up. 

    Nice

    /naɪs/

    adj

    Vui

    Have a nice day! 

    Fine

    /faɪn/

    adj

    Tốt, khỏe

    Are you all right? Everything's just fine, thanks. 

    Pretty

    /ˈprɪti/

    adv

    Khá

    The house has four bedrooms, so it's pretty big. 

    Unhappy

    /ʌnˈhæpɪ/

    adj

    Không hài lòng, không vui

    I was very unhappy with the service. 

    Still

    /stɪl/

    adv

    Vẫn

    I'm still hungry. 

    Lunch room

    /ˈlʌntʃ rum/

    n

    Phòng ăn trưa

    I'm sitting in the lunchroom of theAmsterdamhigh school. 

    Parent

    /ˈpɛərənt/

    n

    Cha, mẹ

    I love my parents so much. 

    Market

    /ˈmɑː.kɪt/

    n

    Chợ

    Fruit and vegetables are much cheaper in the market than in the supermarket. 

    Movie

    /ˈmuː.vi/

    n

    Bộ phim

    My favourite movie is 'New Moon'. 

    Survey

    /ˈsɜrveɪ/

    n

    Cuộc điều tra

    A recent survey showed that 58% of people did not know where their heart is.

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 17:17 09/12/2013
    Số lượt xem: 301
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến