Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary-7th (Bài viết) >

    Unit 4: At school

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    Primary School

    /ˈpraɪmɛri skul/

    n

    Trường tiểu học

    I'm 9 years old and I am studying atLondonprimary school. 

    Secondary school

    /ˈsɛkənˌdɛri skul/

    n

    Trường trung học cơ sở

    I'm 14 years old and I am studying atNew Yorksecondary school. 

    High School

    /haɪ skul/

    n

    Trường phổ thông trung học

    I am 17 years old and I'm studying atTexashigh school. 

    Uniform

    /ˈjuː.nɪ.fɔːm/

    n

    Đồng phục

    T-shirt and jeans are the student's uniform of our school. 

    Schedule

    /ˈskɛdʒul/

    n

    Lịch trình, chương trình

    We expect the building work to be completed ahead of schedule. 

    Timetable

    /ˈtaɪmˌteɪbəl /

    n

    Thời gian biểu, bảng giờ giấc

    I'm not sure when the train leaves, do you have a timetable? 

    Library

    /ˈlaɪˌbrɛri/

    n

    Thư viện

    I often go to the library every Friday morning. 

    Plan

    /plæn/

    n

    Sơ đồ( Hướng dẫn mượn sách)

    I don't understand the library plan. 

    Index

    /ˈɪndeks/

    n

    Mục lục( Sách thư viện)

    I am trying to look up biology book in the index. 

    Order

    /ˈɔːdər/

    n

    Thứ tự

    Arrange the books in alphabetical order. 

    Title

    /ˈtaɪtl/

    n

    Tiêu đề

    Every Novel has its title. 

    Set

    /set/

    n

    Bộ

    We bought Mandy a set of cutlery in her birthday. 

    Shelf

    /ʃelf/

    n

    Giá sách

    I can reach the bookshelf. 

    Shelves

     

    n

    Giá sách(số nhiều)

    We have two bookshelves in the reading room. 

    Area

    /ˈɛəriə/

    n

    Khu vực

    All areas of the country will have some rain tonight. 

    Author

    /ˈɔθər/

    n

    Tác giả

    He is the author of two books on French history. 

    Dictionary

    /ˈdɪkʃəˌnɛri /

    n

    Từ điển

    To check how a word is spelt, look it up in a dictionary. 

    Novel

    /ˈnɒv.əl/

    n

    Truyện, tiểu thuyết

    His latest novel is selling really well. 

    Rack

    /ræk/

    n

    Giá đỡ

    We have a plate rack in the kitchen. 

    Past

    /pɑst/

    n

    Qua ( Khi nói giờ)

    It's half past seven. 

    Quarter

    /ˈkwɔː.tər/

    n

    1/4, 15 phút

    It's quarter to nine. 

    Break

    /breɪk/

    n

    Giờ giải lao

    We'll take another break at 3.30. 

    Cafeteria

    /ˌkæf.əˈtɪə.ri.ə/

    n

    Quán ăn tự phục vụ

    I'll buy a cup of tea in cafeteria in the next break. 

    Snack

    /snæk/

    n

    Đồ anh nhanh

    I had a huge lunch, so I'll only need a snack for dinner. 

    Capital

    /ˈkæp.ɪ.təl/

    n

    Thủ đô

    Australia's capital city isCanberra. 

    Receive

    /rɪˈsiːv/

    v

    Nhận

    Did you receive my letter? 

    Show

    /ʃoʊ/

    v

    Cho thấy

    He began to show signs of recovery.

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 17:22 09/12/2013
    Số lượt xem: 913
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến