website của ...
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS
|
Word |
Transcript |
Class |
Meaning |
Example |
|
arrange |
[/əˈreɪndʒ/ |
v |
sắp xếp, sắp đặt, thu xếp |
She arranged the books on the bookshelves. |
|
assistant |
/əˈsɪstənt/ |
n |
người giúp đỡ, người phụ tá |
She is a shop assistant. |
|
deaf-mute |
/ˈdɛfˈmyut/ |
n |
tật vừa câm, vừa điếc |
A deaf-mute is a person who can neither speak nor hear. |
|
device |
/dɪˈvaɪs/ |
n |
thiết bị, dụng cụ, máy móc |
They found some electrical devices in the room. |
|
exhibition |
/ˌɛksəˈbɪʃən/ |
n |
cuộc triển lãm, trưng bày |
Have you seen the Picasso exhibition? |
|
directory |
/dɪˈrɛktəri |
n |
danh bạ (điện thoại) |
Look up their number in the telephone directory. |
|
experiment |
/ɪkˈspɛrəmənt/ |
n |
cuộc thí nghiệm |
The school decided to try an experiment in language teaching. |
|
commercial |
/kəˈmɜrʃəl/ |
a |
(thuộc) buôn bán, thương mại |
The commercial future of the company looks very promising. |
Lò Thị Thanh Huyền @ 13:45 09/12/2013
Số lượt xem: 269
- Unit 1: MY FRIENDS (09/12/13)

Các ý kiến mới nhất