Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary-7th (Bài viết) >

    Unit 8: Places

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    Altogether

    /ˌɔːltəˈgeðər/

    adv

    Tổng cộng, tính gộp lại

    That will be $50 altogether, please Sir.

    Change

    /tʃeɪndʒ/

    n

    Tiền lẻ, tiền thừa

    Here's your receipt and $3 change. 

    Coach

    /koʊtʃ/

    n

    Xe chạy đường dài

    We will travel between cities in a spacious, private, air-conditioned coach. 

    Cost

    /kɒst/

    n,v

    Chi phí, có giá là

    How much does it cost? 

    Direction

    /da ɪˈrekʃən/

    n

    Phương hướng

    Can you give me directions to your house? 

    Guess

    /ges/

    v

    Sự phỏng đoán

    I didn't know the answer, so I had to guess. 

    Mail

    /meɪl/

    v

    Gửi thư

    Could you mail it to me? 

    Overseas

    /ˌəʊvəˈsiːz/

    adj

    Ở nước ngoài

    There are a lot of overseas students inSan Francisco.. 

    Phone card

    /fəʊn kɑːd/

    n

    Thẻ điện thoại

    I often use a phone card to call everyone. 

    Plain

    /pleɪn/

    n

    Đồng bằng

    That is a very flat plain. 

    Regularly

    /ˈregjʊləli/

    adv

    Thường xuyên

    You should practise speaking English regularly. 

    Send

    /Send/

     

    v

     

    Gửi đi

    We are sending you flowers for your birthday. 

    Souvenir

    /ˌsu:vənˈɪər/

    n

    Đồ lưu niệm

    We brought back a few souvenirs from our holiday inGreece. 

    Total

    /ˈtəʊtəl/

    n, adj

    Tổng, toàn bộ

    We made $700 in total, over three days of trading. 

    Police station

    / pəˈliːs ˈsteɪʃən/

    n

    Đồn cảnh sát

    He was taken to the police station for questioning. 

    Bakery

    /ˈbeɪkəri/

    n

    Hiệu bánh

    I often go to the bakery to buy bread. 

    Envelope

    /ˈenvələʊp/

    n

    Phong bì

    I need an envelope to send this letter. 

    Price

    /praɪs/

    n

    Giá tiền

    The price of gas has risen sharply. 

    Item

    /ˈaɪtəm/

    n

    Món hàng

    The restaurant has a long menu of about 50 items. 

    Ask

    /ɑːsk/

    v

    Hỏi

    You have to ask permission to go out. 

     



    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 17:31 09/12/2013
    Số lượt xem: 859
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến