Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary- 6th(Bài viết) >

    UNIT 11: WHAT DO YOU READ?

     

     

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    store

    /stɔ:/

    n

    cửa hàng

    What does that store sell? 

    storekeeper

    = shopkeeper

    /'stɔ:,ki:pə/

    n

    chủ cửa hàng

    My father is the storekeeper for that store. 

    salesgirl

    /'seizgə:l/

    n

    cô bán hàng

    Do you know that salesgirl? 

    bottle

    /'bɔtl/

    n

    chai

    I would like to buy a bottle of water. 

    oil

    /ɔil/

    n

    dầu

    Is there any oil left? 

    cooking oil

    /'kukiɳ ɔil/

    n

    dầu ăn

    This is cooking oil. 

    chocolate

    /'tʃɔkəlit/

    n

    sô-cô-la

    Would you like chocolate? 

    biscuit

    /'biskit/

    n

    bánh quy

    This biscuit tastes very delicious. 

    cookie

    /'kuki/

    n

    bánh quy

    This cookie tastes very delicious. 

    can

    /kæn/

    n

    hộp

    I would like to buy a can of milk. 

    tin

    /tin/

    n

    hộp

    I want to buy a tin of apple juice. 

    bar

    /bɑ:/

    n

    thỏi, thanh

    Can I have a bar of chocolate, mum? 

    packet

    /'pækit/

    n

    gói nhỏ, hộp nhỏ

    This packet of cigarettes is very expensive. 

    dozen

    /'dʌzn/

    n

    một tá (= 12 cái)

    I have a dozen pens. 

    gram

    /græm/

    n

    1 gam

    This apple is500 grams. 

    kilogram (kilo)

    /kiləgræm/

    n

    ki-lô-gam

    How many kilograms is this bag? 

    half

    /hɑ:f/

    n

    một nửa, nửa

    I only want a half of a bottle. 

    egg

    /eg/

    n

    trứng

    I often have egg for my lunch. 

    soap

    /su:p/

    n

    xà phòng, xà bông

    How much is a bar of soap? 

    tube

    /tju:b/

    n

    ống

    I want to buy a few meters of tube. 

    toothpaste

    /'tu:θpeist/

    n

    kem đánh răng

    This is a tube of toothpaste. 

    list

    /list/

    n

    danh sách

    I have to buy the food on the list. 

    shopping list

    /'ʃɔpiɳ list/

    n

    danh sách vật mua sắm

    This is the shopping list. 

    need

    /ni:d/

    v

    cần

    I need some food. 

    want

    /wɔnt/

    v

    muốn

    I want to buy a shirt. 

    lemon

    /'lemən/

    n

    chanh

    How much is a kilo of lemons? 

    ice-cream

    /aɪs kriːm/

    n

    kem (cà rem)

    Would you like ice-cream? 

    sandwich

    /'sænwiʤ/

    n

    bánh săngwich

    I like this sandwich very much. 

    cake

    /keik/

    n

    bánh ngọt

    She is making a cake. 

    fried

    /fraid/

    p.p

    được chiên, được rán

    This is fried rice. 

    delicious

    /di'liʃəs/

    n

    thơm tho, ngon

    This cake is very delicious. 

    wine

    /wain/

    n

    rượu

    My father sometimes drinks wine. 

     

    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 18:18 09/12/2013
    Số lượt xem: 313
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến