Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary- 6th(Bài viết) >

    UNIT 14: MAKING PLANS

     

     

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    plan

    /plæn/

    n

    kế hoạch, dự án

    Do you have any plans for this Summer? 

    plan

    /plæn/

    v

    lập kế hoạch, dự tính

    I have to plan for a new project. 

    vacation

    /və'keiʃn/

    n

    kỳ nghỉ

    What are you going to do for vacation? 

    holiday

    /'hɔlədi/

    n

    kỳ nghỉ, ngày lễ

    I often visit my grandparents on Summer holiday. 

    go on holiday

    /gou ɔn 'hɔlədi/

    v

    đi nghỉ

    Where will you go on holiday? 

    Summer vacation

    / 'sʌmə və'keiʃn/

    n

    kỳ nghỉ hè

    We often enjoy our Summer vacation in the countryside. 

    destination

    /,desti'neiʃn/

    n

    điểm đến, nơi đến

    The next destination is Ha Long bay. 

    citadel

    /'sitədl/

    n

    thành quách, thành trì

    This is a very ancient citadel. 

    bay

    /bei/

    n

    vịnh

    Ha Long bay is very beautiful. 

    beach

    /bi:tʃ/

    n

    bãi biển

    We are going to Sam Son beach. 

    pagoda

    /pə'goudə/

    n

    chùa

    My grandmother usually goes to the pagoda. 

    match

    /mætʃ/

    n

    trận đấu

    This is a very important football match. 

    camera

    /'kæmərə/

    n

    máy ảnh, máy quay phim

    I bought a new camera yesterday. 

    group

    /gru:p/

    n

    nhóm

    The class is divided into two groups. 

    suggestion

    /sə'ʤestʃn/

    n

    lời đề nghị, sự gợi ý

    Thank you so much for your suggestion. 

    idea

    /ai'diə/

    n

    ý,ý tưởng

    That's a good idea. 

    note

    /nout/

    n

    lời ghi chép, lời ghi chú

    You need to take note. 

    visit

    /'vizit/

    v

    thăm, viếng

    We are going to visit Uncle Ho's mausoleum. 

    prepare

    /pri'peə/

    v

    chuẩn bị

    My mother always prepares very carefully for vacation. 

    bring

    /briɳ/

    v

    mang

    You should bring the umbrella in case it rains. 

    take a photo

    /teikə 'foutou /

    v

    chụp ảnh

    Do you want to take a photo? 

    stay

    /stei/

    v

    ở lại

    We will stay at the hotel. 

    then

    /ðen/

    adv

    sau đó, kế đó

    She has dinner, then she does her homework. 

    finally

    /'fainəli/

    adv

    cuối cùng, sau cùng

    Finally we arrived at home. 

     

    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 18:38 09/12/2013
    Số lượt xem: 746
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến