Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary- 6th(Bài viết) >

    UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS

     

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    activity

    /æk'tiviti/

    n

    hoạt động, sinh hoạt

    Do you like sporting activities? 

    season

    /'si:zn/

    n

    mùa

    There are four seasons in my country. 

    weather

    /'weθə/

    n

    thời tiết

    What is the weather like today? 

    Summer

    /'sʌmə/

    n

    mùa hè

    It's very hot in the Summer. 

    Winter

    /wintə/

    n

    mùa đông

    I hate the Winter. 

    Autumn

    /'ɔ:təm/

    n

    mùa thu

    It's very cool in the Autumn. 

    Fall

    /fɔ:l/

    n

    mùa thu

    Do you like Fall? 

    Spring

    /spriɳ/

    n

    mùa xuân

    It's warm in the Spring. 

    rain

    /rein/

    n/v

    mưa

    There are heavy rains inHanoinow. 

    rainy season

    /'reini 'si:zn/

    n

    mùa mưa

    It rains every day in the rainy season. 

    wet season

    / wet'si:zn/

    n

    mùa mưa

    There is a wet season and a dry season in my country. 

    dry season

    /drai 'si:zn/

    n

    mùa khô

    It seldom rains in the dry season. 

    sunny season

    / 'sʌni'si:zn/

    n

    mùa nắng

    It's very hot in the sunny season. 

    hot

    /hɔt/

    adj

    nóng

    I feel very hot. 

    cold

    /kould/

    adj

    lạnh, rét

    Would you like a glass of cold water? 

    cool

    /ku:l/

    adj

    mát

    I like cool weather. 

    warm

    /wɔ:m/

    adj

    ấm

    It's warm today. 

    dry

    /drai/

    adj

    khô

    It's cold and dry. 

    wet

    /wet/

    adj

    ướt, ẩm ướt

    I am wet because it's raining. 

    humid

    /'hju:mid/

    adj

    ẩm, ẩm ướt

    I hate humid weather. 

    sultry

    /'sʌltri/

    adj

    oi bức

    I feel tired because it is very sultry. 

    basketball

    /'bɑ:skitbɔ:l/

    n

    bóng rổ

    He likes playing basketball. 

    volleyball

    /'vɔlibɔ:l/

    n

    bóng chuyền

    She can play volleyball very well. 

    go for a walk

    /gou fɔ ə wɔ:k/

    v

    đi dạo

    I want to go for a walk. 

    go sailing

    /gou seiliɳ/

    v

    đi chơi thuyền buồm

    Do you want to go sailing? 

    die

    /dai/

    v

    chết

    He died because of age. 


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 18:34 09/12/2013
    Số lượt xem: 1338
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến