Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Language focus 5

    9993961 Unit 5 : Work and play A. TỪ VỰNG -interest (n) có hứng thú với => interest (v) sb/yourself in sth => interesting (adj) (Dùng khi chính đối tượng mang đặc tính đó) Interested (adj) (Dùng khi nói đến đối tượng vì một đối tượng khác tác động mà phát sinh đặc tính đó) -repair (v) sửa chữa -household (adj) gia đình -appliance (n) trang thiết bị, dụng cụ gia đình -artist (n) nghệ sĩ (cũng có thể được dùng như họa sĩ, nhạc sĩ) -essay (n) bài văn,...

    Language focus 4

    9993879 UNIT 4: AT SCHOOL A- TỪ VỰNG -schedule (n) thời gian biểu, thời khóa biểu = timetable -get up (v) thức dậy -class (n) lớp học -lunch (n) bữa ăn trưa => breakfast (n) bữa ăn sáng => dinner (n) bữa ăn tối => meal (n) bữa ăn -uniform (n) đồng phục -lesson (n) bài học -break (n) giờ nghỉ ≠ break (v) đập vỡ -cafeteria (n) quán ăn tự phục vụ, căn-tin = canteen (n) -activity (n) hoạt động => active (adj) năng động -baseball (n) bóng chày ...

    Language focus 3

    9993805 Unit 3 : At home A. Vocabulary awful (adj): tồi tệ =terrible seat (n): chỗ ngồi => have/take a seat: mời bạn ngồi. armchair (n): ghế bành comfortable (adj): tiện nghi =convenient =>comfort (n), (v) => comfortably (adv) lovely (adj): dễ thương =>kute expensive (adj): đắt # cheap: rẻ delicious (adj): ngon (miệng) greet (v): chào đón => greeting (n) [BOX] ROOMS IN A HOUSE * living room (n)=main room=lounge(BrE): phòng khách *What do we have in a living room?* sofa (n) =couch: ghế sofa coffee table...

    Language focus 2

    9992845 Unit 2 : Personal Information A. NGỮ PHÁP Mẫu câu 1 : When is your birthday? sinh nhật bạn vào ngày nào? What is your date of birth ? Sinh nhật bạn ngày nào ? It’s on May 1st It ‘s on May first It’s on the first of May Mẫu câu 2 : What’s your address ? địa chỉ bạn số mấy ? 12 Tran Hung Dao street : số 12 đường Trần Hưng Đạo Mẫu câu 3 : Khi gọi điện cho ai và...

    Language focus 1

    9992803 Unit 1 : Back to school A. NGỮ PHÁP Mẫu câu 1: Which grade are you in? Bạn học lớp mấy ? I am in grade seven : tôi học lớp 7 Mẫu câu 2: Which class are you in ? Bạn học lớp nào? I’m in class 7a : Tôi học lớp 7a Mẫu câu 3: Where do you live ? Bạn sống ở đâu? I live on Tran phu street : tôi sống ở đường Trần Phú. I live at 52 Tran phu street...