Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Language focus-7th >

    Language focus 2

     Unit 2 : Personal Information

    A. NGỮ PHÁP

    Mẫu câu 1 : 

    When is your birthday? sinh nhật bạn vào ngày nào?

    What is your date of birth ? Sinh nhật bạn ngày nào ?

    It’s on May 1st

    It ‘s on May first

    It’s on the first of May

    Mẫu câu 2 : 

    What’s your address ? địa chỉ bạn số mấy ?

    12 Tran Hung Dao street : số 12 đường Trần Hưng Đạo

    Mẫu câu 3 : 

    Khi gọi điện cho ai và khi nghe người ta alô thì các em nói câu này:

    Can I speak to Lan ? xin vui lòng cho gặp Lan?

    Nếu người đó đi vắng thì người ta sẽ trả lời:

    I’m sorry, she’s out. rất tiếc cô ấy đi vằng rồi.

    Mẫu câu 4 : 

    What’s your telephone number? điện thoại bạn số mấy?

    Mẫu câu 5 : 

    Hỏi nghề nghiệp của ai, các em có 3 cách sau đây:

    What do you do ?  bạn làm nghề gì?

    What’s your job? bạn làm nghề gì?

    What are you? bạn làm nghề gì?

    I’m a student. tôi là học sinh

                      WILL-         Dùng để diễn tả 1 quyết định làm gì tại thời điểm ta nói

     

    Eg:  I will lend this book to him if he asks me. (Tôi sẽ cho anh ấy mượn quyển sách này nếu anh ấy yêu cầu tôi)

    -         Ngỏ ý muốn giúp ai điều gì.

    Eg: Will you need a helping hand? (Bạn cần giúp 1 tay chứ?)

    -         Diễn tả sự đồng ý, hứa hẹn với ai làm điều gì đó.

    Eg:  I will go with you to see her tonight. (Tối nay tôi sẽ đến gặp cô ấy với bạn)

    -         Đề nghị ai làm điều gì đó.

    Eg:  Will you take me to school? (Bạn đưa tôi đến trường được không?)

    -         Dự đoán tương lai dựa vào quan điểm hoặc kinh nghiệm (nói rằng điều ta nghĩ, dự đoán hoặc  tính toán sẽ xảy ra)

    Eg:

    • One day, people will travel to Mars. (Đến 1 ngày, con người sẽ đi đến sao Hỏa)
    • I think United Manchester will win the game. (Tôi nghĩ đội United Manchester sẽ thắng trận đấu)
             BE GOING TO-         Dùng để diễn tả 1 ý định trong tương lai.

     

    Eg:  There is a good film tonight. Are you going to watch it? (Tối nay có 1 bộ phim hay. Bạn có định đi xem không?)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -         Dự đoán tương  lai dựa vào tình huống hoặc bằng chứng hiện tại (nói rằng điều gì sẽ xảy ra dựa vào những gì ta cảm nhận, nhìn hoặc nghe thấy)

    Eg:

    • There isn’t a cloud in the sky. It’s going to be a lovely day. (Không có 1 gợn mây trên bầu trời. Sẽ là 1 ngày đẹp đây)
    • Look out! We are going to crash into the gate. (Coi chừng! Chúng ta tong vào cổng bây giờ kìa)

    B. BÀI TẬP

    I.Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc của mỗi câu sau .

    1. You …………… (be) free next Sunday morning , Tan ?

    -No. I and my  brother………….. (visit) our grandmother

    2. Trang …………...(not be) in her room at the  moment. She………….(cook) in the kitchen.

    Would you like ………….(have) breakfast with eggs , children?

    3. Lien …………….(not go) to the movie theater tomorrow. She ………….. (stay) at home and watch TV.

    4. You ………………(like) your new school , Mai?

    - Yes. But I’m unhappy because I …………….. (not have) many friends.

    5. Let’s ……………..(meet) at o’clock in front of the park.

      

    II. Em hãy chọn một từ không cùng nhóm nghĩa với những từ còn lại.

               Ví dụ :          me                him              them               our            

               Trả lời:         our

    1. February                   Saturday                    December               June

    2.  nevous                      worries                      happy                      moment

    3. third                          twelve                       fourteen                   twenty

    4. tell                            see                             will                          let

    5.directory                  sometime                   calendar                  distance

     III.  Em hãy đọc những đoạn văn sau  rồi trả lời những câu hỏi bên dưới

             Our neighbor, Mr. Duong , will sail from Cam Ranh tomorrow. We will  meet him at the harbor early in the morning. He will be in his small boat, Lac Viet. Lac Viet is a famous little boat.  Mr. Duong will leave at eight o’ clock, so we will have a lot of time . We will see his boat and then we will say goodbye to him. He will be away for two months. We are very froud of him . We will take part in an important race across theAtlantic.

    1. Who will you meet at Cam Ranh  Habor early tomorrow  morning ?

    2. Where will he be ?

    3. What time will he leave ?

    4. Will you say goodbye to him or will you travel with him ?

    5. What will he take part in ?

    IV. Em hãy điền một giới từ vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau.

    1. Viet lives ……………….. his aunt and uncle …………………83 Hoang Van Thu Street.

    2. Her birthday is ………………… October, 17th.

    3. Our party will be …………….. ten o’clock to half past eleven …………………. The morning ………………………. Sunday.

    4. What our place ……………………birth,Nam?

    5. Trung will have party ……………………. Her birthday ………………. Home.

    6. I’ll wait ……………………. You outside the stadium.

    V. Em hãy viết theo cách đọc những ngày tháng sau.

               Ví dụ :             1/1 : the first of January

               1. 3/2              ……………………….               6. 26/3          …………………………...

               2. 20/11          ……………………….               7. 19/8          …………………………...

               3. 30/4             ………………………               8. 10/10        ……………………………

               4. 22/12          ……………………….               9. 7/5             ……………………………

               5. 2/9              ……………………….               10. 27/7          ……………………………

     

    VI. Em hãy sắp sếp những câu sau thành bài hội thoại hợp lí.

    1/…………………….                                     A. It’s on April ,27th.   

    2/ ……………………                                     B. Today is April 23rd.

    3/ ……………………                                     C. Yes, that right.

    3/ ……………………                                     D. What day is it today, Nga ?

    4/ ……………………                                     E. Oh, when is it ?

    5/ ……………………                                     F. That’s on Sunday .

    6/ ……………………                                     G. It’s Nguyet birthday soon.

    7/ ……………….. ….

     

    VII. Mỗi câu sau có một lỗi sai về ngữ pháp, em hãy tìm và chữa lại cho đúng. Gạch chân lỗi sai đó và viết phần chữa lại vào chỗ trống cho trước.

                  Ví dụ :                  0. I are in grade seven. 0/ ……… am ………

    1. How old Hoa will be on her next birthday ?                         

    2. Would you like seeing a movie with me tonight ?                      

    3. Nhung’s birthday is in the nith of March.                                

    4. We don’t will have a part next Friday.                                        

    5. Today is Thursday, the two of November.                                 

    6. Hoang doesn’t have a lots of friends in her new school.              

    7. What are your telephone number, Phuong ?                              

    8. Mai will goes to Hai Phong tomorrow afternoon.                        

    9. Who are you and your friends talk about ?                                  

    10. Linh lives with her uncle on37 Nguyen Trai Street.                 

    VIII. Em hãy đặt câu hỏi cho mỗi chỗ trống để hoàn thành bài hội thoại sau.

    Interviewer :    Ok. Now, (1) ………………………………………..?

    Hieu :               My name’s Le Thanh Hieu.

    Interviewer :     (2) ……………………………………….. Hieu ?

    Hieu :               It’s H-I-E-U.

    Interviewer :     H-I-E-U. Thankyou. And (3) ……………………………………..?

    Hieu :               Mydate of birth is May, 29th.

    Interviewer :    (4) ……………………………………?

    Hieu :               It’s14 Kim Ma Street, Ha Noi.

    Interviewer :    I’m sorry, is that 14 or 40 ?

    Hieu :              14. One four.

    Interviewer :    Thank you. And (5) ……………………………………………..?

    Hieu :               It’s 8349224.

    Interviewer :    Can you repeat that, please?

    Hieu :               Yes, 8349224.

    IX. Em hãy chọn một đáp án đúng cho mỗi chỗ trống để hoàn thành những câu sau.

            Ví dụ :           0. We …………………….. in class 7A.

                   A. is                    B. am            C. are                         D. be

    1. Her birthday is on the ………………. Of july.

    A. twelve

    B. twelveth

    C. twelfth

    D.twelf

    2. Duyen ……………………… with us to the museum next weekend.

    A. won’t go         B. dosen’t will go          C. won’t goes          D. not will go

    3. Minh will be eighteen …………………. His next birthday.

     A. in

    B. at

    C. of

    D.on

    4. “……………….. will clean the classroom tomorrow ?” – “ Tu and Manh

    A. What

    B. Who

    C. When

    D.Where

    5. I ………………… a birthday party on Tuesday, November, 10th.

    A. will having

    B. having

    C. am having

    D. be having

    X. Em hãy viết một  tấm thiệp mời sinh nhật theo những thông tin sau.

              — Your name :                               Hien

              — Your friend’s name :                  Ngoc.

              —Day of the birthday party :         Thursday, 6/2.

              — Place of the party :                     Your home,39 Nguyen Van Cu Street.

              — Time :                                         7 – 9.30 evening.

              —Telephone number :                   7850347



    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 15:55 22/12/2013
    Số lượt xem: 1006
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến