Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Từ tiếng Anh thông dụng Unit 76-78

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:11' 31-05-2013
    Dung lượng: 399.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 76
    French, spring, former, summer, bill, lot, chance, due, comes, army
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    751
    French
    /frentʃ/
    Adj/N
    tiếng Pháp
    
    752
    spring
    /sprɪŋ/
    N
    mùa xuân
    
    753
    former
    /`fɔːmə/
    Adj
    cũ, trước
    
    754
    summer
    /`sʌmə/
    N
    mùa hè
    
    755
    bill
    /bil/
    N
    hóa đơn
    
    756
    lot
    /lɒt/
    Adv
    nhiều
    
    757
    chance
    /tʃaːns/
    N
    cơ hội
    
    758
    due
    /djuː/
    Adj
    vì, do
    
    759
    comes
    /kʌmz/
    V
    tới, đến
    
    760
    army
    /`aːmi/
    N
    quân đội
    
    Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
    B/ Notes
    751. French: vừa là được sử dụng như một danh từ vừa được sử dụng như một tính từ.
    - Khi nó được sử dụng để chỉ một ngôn ngữ thì nó là danh từ. Ví dụ: I can speak French. (Tôi có thể nói tiếng Pháp).
    - Khi "French" được dùng như một tính từ thì nó mang ý nghĩa "thuộc về/liên quan tới nước Pháp". Ví dụ: He is French. (Ông ấy là người Pháp).
    756. a lot of Ns = many + Ns: nhiều cái gì.
    757. chance of doing something = opportunity to do something : cơ hội làm gì.
    758. due to something = because of something: bởi vì/ do cái gì.
    C/ Examples

    FRENCH
    
    - Did you learn French when you were at university?
    - Julia can help you with these French documents.
    
    
    
    
    
    SPRING
    
    - They will get married in the spring.
    - Do you like spring?
    
    
    
    
    
    FORMER
    
    - former boss: ông chủ cũ

    - The man over there is my former boss.
    - Do you want to visit our former teacher this weekend?
    
    
    
    - former teacher: giáo viên cũ
    
    
    
    SUMMER
    
    - summer holiday: kỳ nghỉ hè

    - Where will you spend your summer holiday?
    - She will go to France to do further studies next summer.
    
    
    
    - next summer: mùa hè tới
    
    
    
    BILL
    
    - Remember to pay the electricity bill tomorrow.
    - I’ve sent you the bill for the dry-cleaning.
    
    
    
    
    
    LOT
    
    - There are a lot of issues to consider before moving house.
    - She misses her family a lot.
    
    
    
    
    
    CHANCE
    
    - a good chance: một cơ hội tốt

    - There is a good chance of getting a job if you go to the job fair.
    - You should give her a second chance. She tried her best to change.
    
    
    
    - a second chance: một cơ hội thứ hai
    
    
    
    DUE
    
    - Due to the heavy rain, the football match was canceled.
    - He failed to win the game due to his bad health.
    
    
    
    
    
    COMES
    
    - Our dog often barks whenever my husband comes home from work.
    - The news comes as a surprise to us.
    
    
    
    
    
    ARMY
    
    - Did you join the army when you were young?
    - My father is an army officer.
    
    
    
    
    
    Unit 77
    actual, southern, neither, relate, rise, evening,
    normal, wish, visit, population
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    761
    actual
    /`æktʃʊəl/
    Adj
    thực chất
    
    762
    southern
    /`sʌðən/
    Adj
    phía nam
    
    763
    neither
    /`niːðə/
    Determiner
    không cái này cũng không cái kia
    
    764
    relate
    /rɪ`leɪt/
    V
    liên quan
    
    765
    rise
    /raɪz/
    N
    tăng
    
    766
    evening
    /`iːvnɪŋ/
    N
    buổi tối
    
    767
    normal
    /`nɔːml/
    Adj
    bình thường
    
    768
    wish
    /wɪʃ/
    V
    ước
    
    769
    visit
    /`vɪzɪt/
    V
    tới, đến thăm
    
    770
    population
    
     
    Gửi ý kiến