Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    VERB + TO INFINITIVE

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:52' 19-02-2013
    Dung lượng: 48.0 KB
    Số lượt tải: 176
    Số lượt thích: 0 người
    NHỮNG ĐỘNG TỪ ĐI TRƯỚC TO INFINITIVE
    (VERB + TO INFINITIVE)
    Trong bài này, ta sẽ học những động từ thường gặp nhất mà yêu cầu động từ theo sau nó phải là TO INFINITIVE (động từ nguyên mẫu có TO).
      * AGREE TO DO SOMETHING: đồng ý làm gì đó
    - My friend agreed to help me (Bạn tôi đã đồng ý giúp tôi)
    * AIM TO DO SOMETHING:  nhắm đến làm điều gì đó
    - Most of my students aim to get an IELTS score of 6.5. (Đa số học viên của tôi nhắm đến mục tiêu lấy được điểm IELTS 6.5)
    * APPEAR TO DO SOMETHING: có vẻ như làm gì đó
    - He appears to be kind (Anh ấy bề ngoài có vẻ tốt bụng)
    * ASK TO DO SOMETHING: hỏi xin phép làm gì đó
    - Someone asked to speak to you on the phone (Có ai đó hỏi xin được nói chuyện với anh trên điện thoại)
    * ATTEMPT TO DO SOMETHING: cố gắng, nỗ lực làm gì đó
    - I will attempt to make learning English easier for my students. (Tôi sẽ cố gắng nỗ lực sao cho việc học tiếng Anh sẽ dễ dàng hơn cho học viên của tôi)
    * BE ABLE TO DO SOMETHING: làm được điều gì đó
    - Most babies are able to walk at the age of one. (Hầu hết trẻ em lên một có thể đi được)
    * BE DETERMINED TO DO SOMETHING: quyết tâm làm điều gì đó
    - When you are determined to do something, you have more chances of achieving it. (Khi bạn quyết tâm làm điều gì, bạn có cơ hội thành công nhiều hơn)
    * BEGIN TO DO SOMETHING: bắt đầu làm gì đó
    - I began to work as an English teacher when I was 17 (Khi tôi 17 tuổi, tôi đã bắt đầu làm gia sư dạy tiếng Anh)
    * CARE TO DO SOMETHING: muốn làm gì đó, có hứng thú làm gì đó (dùng trong phủ định và câu hỏi)
    - He didn`t care to explain himself (Anh ấy chả thèm giải thích gì cả cho bản thân)
    * CHOOSE  TO DO SOMETHING: chọn con đường làm gì đó, tự nguyện làm gì đó
    - Most people choose to be poor without knowing it (Hầu hết mọi người chọn làm người nghèo mà họ không hề hay biết điều đó)
    * CLAIM TO DO SOMETHING: tuyên bố làm gì đó
    - If any school claims to be able to help a beginner to become fluent in English within 3 months, they are just full of hot air. (Nếu bất kỳ trường nào tuyên bố có thể dạy một người trình độ vỡ lòng nói lưu loát tiếng Anh trong vòng 3 tháng thì họ đều là nói phét)
    * CONTINUE TO DO SOMETHING: tiếp tục làm gì đó
    - One should always continue to study no matter  what degrees one has achieved.(Bạn nên tiếp tục học mãi mãi dù bạn đã có được bằng cấp gì đi nữa)
    * DARE TO DO SOMETHING: dám làm gì đó
    - Many people don`t try to do anything great because they don`t dare to fail (Nhiều người không cố gắng làm gì vĩ đại vì họ sợ thất bại) 
    * DECIDE TO DO SOMETHING: quyết định làm gì đó
    - He finally decided to quit smoking (Rốt cục anh ấy cũng quyết định bỏ thuốc lá)
    * DESERVE TO DO SOMETHING: đáng được/đáng phải làm gì đó
    - Many developed countries believe that no one deserves to die even if they have committed a serious crime such as murder. (Nhiều quốc gia phát triển tin rằng không ai đáng phải chết cả cho dù họ đã phạm tội nghiêm trọng như tội giết người)
    * EXPECT TO DO SOMETHING: kỳ vọng, mong đợi, tin là sẽ  làm gì đó
    - I expect to finish this lesson before midnight. (Tôi tin là sẽ xong bài học này trước 12 giờ đêm)
    * FAIL TO DO SOMETHING: không làm gì đó
    - There`s a famous saying: "If you fail to plan, you plan to fail" (Có một câu nói nổi tiếng: "Nếu bạn không lên kế họach thì tức là bạn đang lên kế hoạch chuẩn bị thất bại)
    * FORGET TO DO SOMETHING: quên làm gì đó
    - Don`t forget to take the raincoat. It`s the rainy season. (Đừng quên đem theo áo mưa. Giờ đang là mùa mưa.)
    * GET TO DO SOMETHING: được làm gì đó
    - When my daughter has good marks, she gets to go to Đầm Sen Park on Sunday. (Khi con gái tôi được điểm tốt, con bé được đi Đầm Sen vào ngày Chủ nhật)
    * HAPPEN TO DO SOMETHING: vô tình, tình cờ làm gì đó
    - The word "HAPPEN" happens to have two meanings. (Từ HAPPEN tình cờ ngẫu nhiên có 2 nghĩa (xảy ra, tình cờ)).
    * HESITATE TO DO SOMETHING: do dự không chịu làm gì đó
    - If you don`t understand, please don`t hesitate to
     
    Gửi ý kiến