Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    VERB + GERUND

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:51' 19-02-2013
    Dung lượng: 34.5 KB
    Số lượt tải: 176
    Số lượt thích: 0 người
    NHỮNG ĐỘNG TỪ ĐI TRƯỚC ĐỘNG TỪ THÊM ING. (VERB + GERUND)
    Trong bài này, ta sẽ học những động từ thường gặp nhất mà yêu cầu động từ theo sau nó phải được thêm ING.
      * ALLOW DOING SOMETHING: cho phép làm gì đó
    - They don`t allow taking photographs in this supermarket. (Họ không cho phép chụp ảnh trong siêu thị này).
    * AVOID DOING SOMETHING: tránh né làm gì đó
    - People should avoid eating after 8 p.m (Mọi người nên tránh ăn sau 8 giờ tối)
    * BEAR DOING SOMETHING = STAND DOING SOMETHING: chịu đựng được khi làm gì đó
    - I can`t stand listening to their singing.  (Tôi không thể chịu được khi phải nghe họ hát)
    * CAN’T HELP DOING SOMETHING: không thể không làm gì đó, không thể nín nhịn làm gì đó (thường là không thể nhịn cười)
    - I can`t help laughing every time I watch Mr.Bean (Tôi không thể nhịn cười mỗi lần xem Mr Bean)
    * CONSIDER DOING SOMETHING: xem xét, nghĩ đến khả năng sẽ làm gì đó
    - He seriously considered resigning. (Ông ấy đã nghiêm túc nghĩ đến việc từ chức)
    * DENY DOING SOMETHING: chôí đã làm gì đó
    - The woman denied killing her husband (Người đàn bà đó đã chối tội giết chồng
    * DISLIKE DOING SOMETHING = không thích làm gì đó
    - I dislike being the center of attention (Tôi không thích làm trung tâm của sự chú ý)
    * DREAD DOING SOMETHING: rất rất sợ phải làm gì đó
    - After a long holiday, many people dread going back to work (Sau một kỳ nghỉ dài ngày, nhiều người rất sợ phảiđi làm trở lại)
    * ENDURE DOING SOMETHING: chịu đựng phải làm điều gì đó
    - He can`t endure being alone in a foreign country (Anh ấy không chịu được cảnh cô độc một mình ở nước ngoài)
    * ENJOY DOING SOMETHING: thích thú, có được niềm vui  khi làm điều gì đó, thích làm gì đó như là một thú vui
    - Young children enjoy helping around the house (Trẻ nhỏ thường thích giúp đỡ làm công việc trong nhà)
    * FINISH DOING SOMETHING: hoàn tất làm điều gì đó, làm xong việc gì đó
    - When I finish typing this lesson, I will reward myself with a coffee. (Khi tôi đánh máy xong bài học này, tôi sẽ tự thưởng cho mình một ly cà phê)
    * GIVE UP DOING SOMETHING = QUIT DOING SOMETHING = từ bỏ làm gì đó
    - I wonder when my father will stop/quit smoking (Tôi không biết khi nào ba tôi mới bỏ hút thuốc lá)
    * GO ON DOING SOMETHING: tiếp tục làm gì đó
    - Please go on working! (Hãy tiếp tục làm việc!)
    * HATE DOING SOMETHING: ghét làm gì đó
    - Paul hates having his pictures taken (Paul ghét bị chụp ảnh)
    * IMAGINE DOING SOMETHING: tượng tượng làm gì đó
    - She can`t imagine living with a husband 40 years older than she. (Cô ấy không thể tưởng tượng được việc sống chung với một ông chồng lớn hơn mình 40 tuổi)
    * INVOLVE DOING SOMETHING:đòi hỏi phải làm gì đó,đồng nghĩa với việc phải làm gì đó
    - Running your own business involves working long hours (Điều hành doanh nghiệp riêng của mình đồng nghĩa với việc bạn phải làm việc nhiều giờ liên tục)
    * KEEP DOING SOMETHING: mãi làm điều gì đó, liên tục làm điều gì đó
    - If you can keep studying English 2 hours a day for 2 years, you will certainly be very good at it (Nếu bạn có thể học tiếng Anh liên tục mỗi ngày 2 tiếng trong vòng 2 năm, chắc chắn bạn sẽ rất giỏi môn này)
    * LIKE DOING SOMETHING: thích làm gì đó
    - I like watching documentaries. (Tôi thích xem phim tài liệu)
    * MIND DOING SOMETHING:phiền lòng khi làm gì đó (dùng trong phủ định hoặc nghi vấn xin phép, nhờ vả)
    - Would you mind opening the window? (bạn có ngại mở cửa số giúp tôi không?)
    - I don`t mind lending him some money as long as he promises to pay me back (Tôi không ngại cho anh ấy mượn tiền miễn là anhấy hứa trả lại cho tôi)
    * MISS DOING SOMETHING: suýt đã làm gì đó
    -  As he crossed the street, the bus just missed hitting him (Lúc anh ấy băng qua đường, xe buýt suýt chút nữa đã đâm vào anh ấy)
    * POSTPONE DOING SOMETHING: trì hoãn làm gì đó
    - They have decided to postpone having a child for a while (Họ đã quyết định trì hoãn việc có con thêm 1 thời gian nữa).
    * PRACTISE DOING SOMETHING: thực tập, thực hành làm gì đó
    - You must practise speaking English as much as possible to become more fluent (Bạn phải thực hành nói tiếng Anh càng nhiều càng tốt để trở nên lưu loát hơn)
    * REMEMBER DOING SOMETHING: nhớ đã làm gì
     
    Gửi ý kiến