website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TỪ VỰNG TIẾNG ANH 6-THÍ ĐIỂM- UNIT4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:21' 21-06-2016
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 757
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:21' 21-06-2016
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 757
Số lượt thích:
0 người
UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD
VOCABULARY
Word
Transcript
Class
Meaning
1
art gallery
[`a:t`gæl.ər.i]
n
Phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
2
backyard
[,bæk`jɑ:d]
n
sân sau
3
cathedral
[kə`θi:drəl]
n
nhà thờ lớn, thánh đường
4
Convenient
Convenience
Conveniently
inconvenient
[kən`vi:.ni.ənt]
/kən`vi:niəns/
/kən`vi:niəntli/
/,iŋkən`vi:ni.ənt/
Adj
N
Adv
Adj
tiện lợi, thuận tiện
sự tiện lợi, sự thuận tiện
[một cách] tiện lợi, [một cách] thuận tiện
bất tiện, phiền phức
5
crowded
/kraʊdid/
Adj
đông đúc, đông người
6
Like > <
dislike
/laik/ > <
/dis`laik/
V
v
thích, ưa > <
không ưa, ghét
7
exciting
/ik`sai.tiη/
Adj
Thú vị, lí thú, hứng thú
8
fantastic
/fæn`tæstik/
Adj
kỳ diệu; tuyệt vời
9
historic
/hi`stɒr.ik/
Adj
Cổ, cổ kính, có tính chất lịch sử
10
incredibly
/in`kred.i.bli/
Adv
Đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ, khó tin
11
memorial
/mə`mɔ:ri.əl/
n
đài tưởng niệm
12
modern
/`mɒd.ən/
Adj
hiện đại
13
pagoda
/pə`gəu.də/
n
Ngôi chùa
14
peaceful
/`pi:s.fəl/
Adj
yên tĩnh, bình lặng
15
polluted
/pə`lu:tid/
Adj
ô nhiễm
16
quiet
/`kwaiət/
Adj
yên lặng, yên tĩnh; êm ả
17
Railway station
/`reil.wei `stei.∫ən/
n
Ga tàu hỏa
18
square
/skweə[r]/
n
Quảng trường
19
statue
/`stæt∫u:/
n
bức tượng
20
suburb
/`sʌb.ɜ:d/
n
vùng ngoại ô
21
temple
/`tem.pl/
n
đền, điện, miếu
22
terrible
/`terəbl/
adj
Tồi tệ
23
workshop
/`wɜ:k∫ɒp/
n
Phân xưởng (sản xuất, sữa chữa)
VOCABULARY
Word
Transcript
Class
Meaning
1
art gallery
[`a:t`gæl.ər.i]
n
Phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
2
backyard
[,bæk`jɑ:d]
n
sân sau
3
cathedral
[kə`θi:drəl]
n
nhà thờ lớn, thánh đường
4
Convenient
Convenience
Conveniently
inconvenient
[kən`vi:.ni.ənt]
/kən`vi:niəns/
/kən`vi:niəntli/
/,iŋkən`vi:ni.ənt/
Adj
N
Adv
Adj
tiện lợi, thuận tiện
sự tiện lợi, sự thuận tiện
[một cách] tiện lợi, [một cách] thuận tiện
bất tiện, phiền phức
5
crowded
/kraʊdid/
Adj
đông đúc, đông người
6
Like > <
dislike
/laik/ > <
/dis`laik/
V
v
thích, ưa > <
không ưa, ghét
7
exciting
/ik`sai.tiη/
Adj
Thú vị, lí thú, hứng thú
8
fantastic
/fæn`tæstik/
Adj
kỳ diệu; tuyệt vời
9
historic
/hi`stɒr.ik/
Adj
Cổ, cổ kính, có tính chất lịch sử
10
incredibly
/in`kred.i.bli/
Adv
Đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ, khó tin
11
memorial
/mə`mɔ:ri.əl/
n
đài tưởng niệm
12
modern
/`mɒd.ən/
Adj
hiện đại
13
pagoda
/pə`gəu.də/
n
Ngôi chùa
14
peaceful
/`pi:s.fəl/
Adj
yên tĩnh, bình lặng
15
polluted
/pə`lu:tid/
Adj
ô nhiễm
16
quiet
/`kwaiət/
Adj
yên lặng, yên tĩnh; êm ả
17
Railway station
/`reil.wei `stei.∫ən/
n
Ga tàu hỏa
18
square
/skweə[r]/
n
Quảng trường
19
statue
/`stæt∫u:/
n
bức tượng
20
suburb
/`sʌb.ɜ:d/
n
vùng ngoại ô
21
temple
/`tem.pl/
n
đền, điện, miếu
22
terrible
/`terəbl/
adj
Tồi tệ
23
workshop
/`wɜ:k∫ɒp/
n
Phân xưởng (sản xuất, sữa chữa)
 







Các ý kiến mới nhất