Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Từ tiếng Anh thông dụng Unit 79-81

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:57' 31-05-2013
    Dung lượng: 371.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 79
    strength, window, active, deep, degree, ran,
    western, sales, continued, fight
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    781
    strength
    /streŋθ/
    N
    sức mạnh
    
    782
    window
    /`wɪndəʊ/
    N
    cửa sổ
    
    783
    active
    /`æktɪv/
    Adj
    năng động
    
    784
    deep
    /diːp/
    Adj
    sâu
    
    785
    degree
    /dɪ`grɪː/
    N
    bằng cấp
    
    786
    ran
    /ræn/
    V (past)
    chạy
    
    787
    western
    /`westən/
    Adj
    thuộc về phía/phương Tây
    
    788
    sales
    /seɪlz/
    N
    doanh số hàng bán
    
    789
    continued
    /kən`tɪnjuːd/
    V
    tiếp tục
    
    790
    fight
    /faɪt/
    V
    đánh nhau, chiến đấu
    
    Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
    B/ Notes
    781. ran: là dạng quá khứ phân từ của động từ "run". Đây là một nội động từ, không có tân ngữ theo sau.
    789. continued to V: tiếp tục làm gì.
    790. fight with somebody over/about something: đánh nhau với ai vì chuyện gì.
    fight for st: đánh nhau/chiến đấu vì việc gì.
    C/ Examples

    STRENGTH
    
    - physical strength: thể lực

    - I’m worried about his physical strength for the next race. He has been training very hard and might be too tired to finish.
    - She didn’t have the strength to stand, after playing with the children all day.
    
    
    
    - have the strength: có sức khỏe
    
    
    
    WINDOW
    
    - She is looking out of the window at the nice view.
    - It’s too hot in the room. Could you please open the window?
    
    
    
    
    
    ACTIVE
    
    - active student: sinh viên năng động

    - My daughter is an active student in her class. She always tries to participate.
    - An active lifestyle is necessary for people to stay healthy in today’s society.
    
    
    
    - active lifestyle: lối sống năng động
    
    
    
    DEEP
    
    - How deep is this river?
    - I don’t know why he dug such a deep hole in the garden.
    
    
    
    
    
    DEGREE
    
    - a master’s degree: bằng thạc sĩ

    - Do you intend to study for a master’s degree?
    - A university degree is necessary if you want to get a job in today’s society.
    
    
    
    - university degree: bằng đại học
    
    
    
    RAN
    
    - She ran out of her house in tears. She had been fighting with her parents.
    - The criminals ran away as soon as the police appeared.
    
    
    
    
    
    WESTERN
    
    - western part: khu vực phía Tây

    - They live in the western part of the town.
    - I like western music.
    
    
    
    - western music: âm nhạc phương Tây
    
    
    
    SALES
    
    - retail sales: doanh số bán lẻ

    - Retail sales increased 2% last month.
    - Send me the sales figures of the last quarter.
    
    
    
    - sales figures: số liệu doanh số bán hàng
    
    
    
    CONTINUED
    
    - She continued to focus on her studies despite also having to organize her wedding.
    - The workers continued the strike until the company agreed to raise wages.
    
    
    
    
    
    FIGHT
    
    - If you fight with your classmate again, you will be expelled from school.
    - Military soldiers are trained to fight for their country.
    
    Unit 80
    heavy, arm, standard, generally, carry, hot, provided, serious, led, wait
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    791
    heavy
    /`hevɪ/
    Adj
    nặng
    
    792
    arm
    /ɑːm/
    N
    cánh tay
    
    793
    standard
    /`stændəd/
    N
    tiêu chuẩn
    
    794
    generally
    /`dʒenrəlɪ/
    Adv
    nhìn chung
    
    795
    carry
    /`kærɪ/
    V
    mang, đem
    
    796
    hot
    /hɒt/
    Adj
    nóng
    
    797
    provided
    /prə`vaɪdɪd/
    V (past)
    cung cấp
    
    798
    serious
    /`sɪriəs/
    Adj
    nghiêm trọng
    
    799
    led
    /
     
    Gửi ý kiến