website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Từ tiếng Anh thông dụng Unit 76-78

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:57' 31-05-2013
Dung lượng: 399.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:57' 31-05-2013
Dung lượng: 399.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Unit 76
French, spring, former, summer, bill, lot, chance, due, comes, army
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
751
French
/frentʃ/
Adj/N
tiếng Pháp
752
spring
/sprɪŋ/
N
mùa xuân
753
former
/`fɔːmə/
Adj
cũ, trước
754
summer
/`sʌmə/
N
mùa hè
755
bill
/bil/
N
hóa đơn
756
lot
/lɒt/
Adv
nhiều
757
chance
/tʃaːns/
N
cơ hội
758
due
/djuː/
Adj
vì, do
759
comes
/kʌmz/
V
tới, đến
760
army
/`aːmi/
N
quân đội
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
751. French: vừa là được sử dụng như một danh từ vừa được sử dụng như một tính từ.
- Khi nó được sử dụng để chỉ một ngôn ngữ thì nó là danh từ. Ví dụ: I can speak French. (Tôi có thể nói tiếng Pháp).
- Khi "French" được dùng như một tính từ thì nó mang ý nghĩa "thuộc về/liên quan tới nước Pháp". Ví dụ: He is French. (Ông ấy là người Pháp).
756. a lot of Ns = many + Ns: nhiều cái gì.
757. chance of doing something = opportunity to do something : cơ hội làm gì.
758. due to something = because of something: bởi vì/ do cái gì.
C/ Examples
FRENCH
- Did you learn French when you were at university?
- Julia can help you with these French documents.
SPRING
- They will get married in the spring.
- Do you like spring?
FORMER
- former boss: ông chủ cũ
- The man over there is my former boss.
- Do you want to visit our former teacher this weekend?
- former teacher: giáo viên cũ
SUMMER
- summer holiday: kỳ nghỉ hè
- Where will you spend your summer holiday?
- She will go to France to do further studies next summer.
- next summer: mùa hè tới
BILL
- Remember to pay the electricity bill tomorrow.
- I’ve sent you the bill for the dry-cleaning.
LOT
- There are a lot of issues to consider before moving house.
- She misses her family a lot.
CHANCE
- a good chance: một cơ hội tốt
- There is a good chance of getting a job if you go to the job fair.
- You should give her a second chance. She tried her best to change.
- a second chance: một cơ hội thứ hai
DUE
- Due to the heavy rain, the football match was canceled.
- He failed to win the game due to his bad health.
COMES
- Our dog often barks whenever my husband comes home from work.
- The news comes as a surprise to us.
ARMY
- Did you join the army when you were young?
- My father is an army officer.
Unit 77
actual, southern, neither, relate, rise, evening,
normal, wish, visit, population
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
761
actual
/`æktʃʊəl/
Adj
thực chất
762
southern
/`sʌðən/
Adj
phía nam
763
neither
/`niːðə/
Determiner
không cái này cũng không cái kia
764
relate
/rɪ`leɪt/
V
liên quan
765
rise
/raɪz/
N
tăng
766
evening
/`iːvnɪŋ/
N
buổi tối
767
normal
/`nɔːml/
Adj
bình thường
768
wish
/wɪʃ/
V
ước
769
visit
/`vɪzɪt/
V
tới, đến thăm
770
population
French, spring, former, summer, bill, lot, chance, due, comes, army
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
751
French
/frentʃ/
Adj/N
tiếng Pháp
752
spring
/sprɪŋ/
N
mùa xuân
753
former
/`fɔːmə/
Adj
cũ, trước
754
summer
/`sʌmə/
N
mùa hè
755
bill
/bil/
N
hóa đơn
756
lot
/lɒt/
Adv
nhiều
757
chance
/tʃaːns/
N
cơ hội
758
due
/djuː/
Adj
vì, do
759
comes
/kʌmz/
V
tới, đến
760
army
/`aːmi/
N
quân đội
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
751. French: vừa là được sử dụng như một danh từ vừa được sử dụng như một tính từ.
- Khi nó được sử dụng để chỉ một ngôn ngữ thì nó là danh từ. Ví dụ: I can speak French. (Tôi có thể nói tiếng Pháp).
- Khi "French" được dùng như một tính từ thì nó mang ý nghĩa "thuộc về/liên quan tới nước Pháp". Ví dụ: He is French. (Ông ấy là người Pháp).
756. a lot of Ns = many + Ns: nhiều cái gì.
757. chance of doing something = opportunity to do something : cơ hội làm gì.
758. due to something = because of something: bởi vì/ do cái gì.
C/ Examples
FRENCH
- Did you learn French when you were at university?
- Julia can help you with these French documents.
SPRING
- They will get married in the spring.
- Do you like spring?
FORMER
- former boss: ông chủ cũ
- The man over there is my former boss.
- Do you want to visit our former teacher this weekend?
- former teacher: giáo viên cũ
SUMMER
- summer holiday: kỳ nghỉ hè
- Where will you spend your summer holiday?
- She will go to France to do further studies next summer.
- next summer: mùa hè tới
BILL
- Remember to pay the electricity bill tomorrow.
- I’ve sent you the bill for the dry-cleaning.
LOT
- There are a lot of issues to consider before moving house.
- She misses her family a lot.
CHANCE
- a good chance: một cơ hội tốt
- There is a good chance of getting a job if you go to the job fair.
- You should give her a second chance. She tried her best to change.
- a second chance: một cơ hội thứ hai
DUE
- Due to the heavy rain, the football match was canceled.
- He failed to win the game due to his bad health.
COMES
- Our dog often barks whenever my husband comes home from work.
- The news comes as a surprise to us.
ARMY
- Did you join the army when you were young?
- My father is an army officer.
Unit 77
actual, southern, neither, relate, rise, evening,
normal, wish, visit, population
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
761
actual
/`æktʃʊəl/
Adj
thực chất
762
southern
/`sʌðən/
Adj
phía nam
763
neither
/`niːðə/
Determiner
không cái này cũng không cái kia
764
relate
/rɪ`leɪt/
V
liên quan
765
rise
/raɪz/
N
tăng
766
evening
/`iːvnɪŋ/
N
buổi tối
767
normal
/`nɔːml/
Adj
bình thường
768
wish
/wɪʃ/
V
ước
769
visit
/`vɪzɪt/
V
tới, đến thăm
770
population
 







Các ý kiến mới nhất