Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Từ tiếng Anh thông dụng Unit 73-75

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:10' 31-05-2013
    Dung lượng: 390.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 73
    decided, temperature, statement, yes, below, game,
    nearly, science, directly, horse
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    721
    decided
    /dɪ`saɪdɪd/
    V (past)
    quyết định
    
    722
    temperature
    /`temprətʃə/
    N
    nhiệt độ
    
    723
    statement
    /`steɪtmənt/
    N
    lời phát biểu
    
    724
    yes
    /jes/
    Exclamation
    có, đồng ý
    
    725
    below
    /bɪ`ləʊ/
    Prep
    ở dưới, bên dưới
    
    726
    game
    /geɪm/
    N
    trò chơi
    
    727
    nearly
    /`nɪəlɪ/
    Adv
    gần như
    
    728
    science
    /`saɪəns/
    N
    khoa học
    
    729
    directly
    /dɪ`rektli/
    Adv
    trực tiếp
    
    730
    horse
    /hɔːs/
    N
    ngựa
    
    Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
    B/ Notes
    721. decided to V: quyết định làm gì.
    722. temperature: vừa là danh từ đếm được, vừa là danh từ không đếm được.
    Ví dụ: - The temperature is going to rise. (Nhiệt độ sắp tăng lên)
    - She got a temperature. (Cô ấy bị sốt)
    723. make a statement: phát biểu, phát ngôn.
    728. science: là danh từ không đếm được, động từ đi cùng chia ở dạng số ít.
    C/ Examples

    DECIDED
    
    - Have you decided if you want to take that job yet?
    - They decided to buy a new house.
    
    
    
    
    
    TEMPERATURE
    
    - I can’t stand living in weather of such high temperature.
    - If the temperature doesn’t improve, we will cancel the camping trip.
    
    
    
    
    
    STATEMENT
    
    - his statement: phát ngôn của ông ta

    - I don’t think his statement is true in this circumstance.
    - The company’s spokesman made a statement to the press.
    
    
    
    - made a statement: tuyên bố
    
    
    
    YES
    
    - This is a Yes – No question.
    - Will you say yes to his proposal?
    
    
    
    
    
    BELOW
    
    - below the knee: qua đầu gối

    - You should wear the skirt below the knee for the interview.
    - The temperature today is below zero.
    
    
    
    - below zero: dưới 0
    
    
    
    GAME
    
    - a game: một trò chơi

    - My teacher always starts lessons with a game.
    - She is training for the big sports game on Saturday.
    
    
    
    - big sports game: trận thi đấu thể thao lớn
    
    
    
    NEARLY
    
    - They’ve been waiting here for nearly two hours.
    - The glass is nearly empty.
    
    
    
    
    
    SCIENCE
    
    - Do you like science?
    - The advancement in modern science has improved human life in many ways.
    
    
    
    
    
    DIRECTLY
    
    - The poor will be directly affected by the tax raise.
    - I will discuss these problems with him directly.
    
    
    
    
    
    HORSE
    
    - horse race: cuộc đua ngựa

    - Do you like watching the horse race?
    - They are raising a dark horse.
    
    
    
    - a dark horse: một con ngựa đen
    
    
    
    






































    Unit 74
    influence, size, showed, build, throughout, questions,
    character, foot, Kennedy, firm
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    731
    influence
    /`ɪnflʊəns/
    N
    sự ảnh hưởng
    
    732
    size
    /saɪz/
    N
    kích cỡ
    
    733
    showed
    /ʃəʊd/
    V (past)
    chỉ, cho thấy
    
    734
    build
    /bɪld/
    V
    xây dựng
    
    735
    throughout
    /θruː`aʊt/
    Prep
    xuyên suốt
    
    736
    questions
    /`kwestʃənz/
    N
    những câu hỏi
    
    737
    character
    /`kærəktə/
    N
    nhân vật
    
    738
    foot
    /fʊt/
    N
    bàn chân
    
    739
    Kennedy
    /`kenədɪ/
    N
    Kennedy
    
    740
    firm
    /fɜːm /
    N
     
    Gửi ý kiến