website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Từ tiếng Anh thông dụng Unit 73-75

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:10' 31-05-2013
Dung lượng: 390.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:10' 31-05-2013
Dung lượng: 390.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Unit 73
decided, temperature, statement, yes, below, game,
nearly, science, directly, horse
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
721
decided
/dɪ`saɪdɪd/
V (past)
quyết định
722
temperature
/`temprətʃə/
N
nhiệt độ
723
statement
/`steɪtmənt/
N
lời phát biểu
724
yes
/jes/
Exclamation
có, đồng ý
725
below
/bɪ`ləʊ/
Prep
ở dưới, bên dưới
726
game
/geɪm/
N
trò chơi
727
nearly
/`nɪəlɪ/
Adv
gần như
728
science
/`saɪəns/
N
khoa học
729
directly
/dɪ`rektli/
Adv
trực tiếp
730
horse
/hɔːs/
N
ngựa
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
721. decided to V: quyết định làm gì.
722. temperature: vừa là danh từ đếm được, vừa là danh từ không đếm được.
Ví dụ: - The temperature is going to rise. (Nhiệt độ sắp tăng lên)
- She got a temperature. (Cô ấy bị sốt)
723. make a statement: phát biểu, phát ngôn.
728. science: là danh từ không đếm được, động từ đi cùng chia ở dạng số ít.
C/ Examples
DECIDED
- Have you decided if you want to take that job yet?
- They decided to buy a new house.
TEMPERATURE
- I can’t stand living in weather of such high temperature.
- If the temperature doesn’t improve, we will cancel the camping trip.
STATEMENT
- his statement: phát ngôn của ông ta
- I don’t think his statement is true in this circumstance.
- The company’s spokesman made a statement to the press.
- made a statement: tuyên bố
YES
- This is a Yes – No question.
- Will you say yes to his proposal?
BELOW
- below the knee: qua đầu gối
- You should wear the skirt below the knee for the interview.
- The temperature today is below zero.
- below zero: dưới 0
GAME
- a game: một trò chơi
- My teacher always starts lessons with a game.
- She is training for the big sports game on Saturday.
- big sports game: trận thi đấu thể thao lớn
NEARLY
- They’ve been waiting here for nearly two hours.
- The glass is nearly empty.
SCIENCE
- Do you like science?
- The advancement in modern science has improved human life in many ways.
DIRECTLY
- The poor will be directly affected by the tax raise.
- I will discuss these problems with him directly.
HORSE
- horse race: cuộc đua ngựa
- Do you like watching the horse race?
- They are raising a dark horse.
- a dark horse: một con ngựa đen
Unit 74
influence, size, showed, build, throughout, questions,
character, foot, Kennedy, firm
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
731
influence
/`ɪnflʊəns/
N
sự ảnh hưởng
732
size
/saɪz/
N
kích cỡ
733
showed
/ʃəʊd/
V (past)
chỉ, cho thấy
734
build
/bɪld/
V
xây dựng
735
throughout
/θruː`aʊt/
Prep
xuyên suốt
736
questions
/`kwestʃənz/
N
những câu hỏi
737
character
/`kærəktə/
N
nhân vật
738
foot
/fʊt/
N
bàn chân
739
Kennedy
/`kenədɪ/
N
Kennedy
740
firm
/fɜːm /
N
decided, temperature, statement, yes, below, game,
nearly, science, directly, horse
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
721
decided
/dɪ`saɪdɪd/
V (past)
quyết định
722
temperature
/`temprətʃə/
N
nhiệt độ
723
statement
/`steɪtmənt/
N
lời phát biểu
724
yes
/jes/
Exclamation
có, đồng ý
725
below
/bɪ`ləʊ/
Prep
ở dưới, bên dưới
726
game
/geɪm/
N
trò chơi
727
nearly
/`nɪəlɪ/
Adv
gần như
728
science
/`saɪəns/
N
khoa học
729
directly
/dɪ`rektli/
Adv
trực tiếp
730
horse
/hɔːs/
N
ngựa
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
721. decided to V: quyết định làm gì.
722. temperature: vừa là danh từ đếm được, vừa là danh từ không đếm được.
Ví dụ: - The temperature is going to rise. (Nhiệt độ sắp tăng lên)
- She got a temperature. (Cô ấy bị sốt)
723. make a statement: phát biểu, phát ngôn.
728. science: là danh từ không đếm được, động từ đi cùng chia ở dạng số ít.
C/ Examples
DECIDED
- Have you decided if you want to take that job yet?
- They decided to buy a new house.
TEMPERATURE
- I can’t stand living in weather of such high temperature.
- If the temperature doesn’t improve, we will cancel the camping trip.
STATEMENT
- his statement: phát ngôn của ông ta
- I don’t think his statement is true in this circumstance.
- The company’s spokesman made a statement to the press.
- made a statement: tuyên bố
YES
- This is a Yes – No question.
- Will you say yes to his proposal?
BELOW
- below the knee: qua đầu gối
- You should wear the skirt below the knee for the interview.
- The temperature today is below zero.
- below zero: dưới 0
GAME
- a game: một trò chơi
- My teacher always starts lessons with a game.
- She is training for the big sports game on Saturday.
- big sports game: trận thi đấu thể thao lớn
NEARLY
- They’ve been waiting here for nearly two hours.
- The glass is nearly empty.
SCIENCE
- Do you like science?
- The advancement in modern science has improved human life in many ways.
DIRECTLY
- The poor will be directly affected by the tax raise.
- I will discuss these problems with him directly.
HORSE
- horse race: cuộc đua ngựa
- Do you like watching the horse race?
- They are raising a dark horse.
- a dark horse: một con ngựa đen
Unit 74
influence, size, showed, build, throughout, questions,
character, foot, Kennedy, firm
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
731
influence
/`ɪnflʊəns/
N
sự ảnh hưởng
732
size
/saɪz/
N
kích cỡ
733
showed
/ʃəʊd/
V (past)
chỉ, cho thấy
734
build
/bɪld/
V
xây dựng
735
throughout
/θruː`aʊt/
Prep
xuyên suốt
736
questions
/`kwestʃənz/
N
những câu hỏi
737
character
/`kærəktə/
N
nhân vật
738
foot
/fʊt/
N
bàn chân
739
Kennedy
/`kenədɪ/
N
Kennedy
740
firm
/fɜːm /
N
 







Các ý kiến mới nhất