website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Từ tiếng Anh thông dụng Unit 70-72

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:35' 31-05-2013
Dung lượng: 403.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:35' 31-05-2013
Dung lượng: 403.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Unit 70
boys, paid, sent, production, district, using, thinking,
concern, Christian, press
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
691
boys
/bɔɪz/
N
những cậu bé, con trai
692
paid
/peɪd/
V (past)
(được) trả
693
sent
/sent/
V (past)
gửi
694
production
/prə`dʌkʃn/
N
sự sản xuất
695
district
/`dɪstrɪkt/
N
quận, hạt
696
using
/juːzɪŋ/
V
(đang) sử dụng
697
thinking
/`θɪŋkɪŋ/
N/V
nghĩ, suy nghĩ
698
concern
/kən`sɜːn/
N
sự quan tâm
699
Christian
/`krɪstʃən/
Adj
thuộc về đạo Thiên Chúa
700
press
/pres/
N
báo chí
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
694. production: là một danh từ không đếm được nên động từ chia ở dạng số ít.
696. using: là dạng tiếp diễn của động từ "to use". Theo nguyên tắc, động từ kết thúc bằng nguyên âm "e" thì ta bỏ "e" sau đó thêm đuôi "ing" để cấu tạo động từ dạng Ving.
697. thinking: vừa là danh từ vừa là động từ.
698. concern about sb/sth: sự quan tâm tới ai/cái gì.
C/ Examples
BOYS
- some boys: một vài cậu con trai
- Some boys are playing football in the front yard.
- We have two boys and a girl.
- two boys: hai con trai
PAID
- She hasn’t paid me back the money she borrowed last month.
- I think your job is well paid.
SENT
- Have you sent all documents to him?
- I sent all information about the position to you last night.
PRODUCTION
- The production of milk reduces when the cows are badly cared for.
- Did the workers’ strike seriously affect the factory’s production?
DISTRICT
- which district: quận nào
- Which district do you live in?
- They live near the school district.
- school district: Sở Giáo Dục
USING
- What kind of shampoo are you using to wash your hair?
- We should avoid using military force to solve conflicts.
THINKING
- I was thinking about my homework in class today.
- What are you thinking of at the moment?
CONCERN
- express concern: thể hiện sự quan tâm
- The president, in his speech, expressed concern about the high unemployment rate.
- Satisfaction at work is a matter of concern when you choose a job.
- a matter of concern: vấn đề quan tâm
CHRISTIAN
- a Christian country: một đất nước Công Giáo
- Italy is a Christian country.
- Most of people here are of the Christian religion.
- Christian religion: đạo Thiên Chúa
PRESS
- in the press: trên báo chí
- The story of Obama’s reelection was reported in the press.
- Important human rights includes the freedom of the press.
- freedom of the press : tự do báo chí
Unit 71
girls, wide, usual, direction, feed, trial, walk, begin, weeks, points
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
701
girls
/gɜːlz/
N
những bạn gái
702
wide
/waɪd/
Adj
rộng
703
usual
/`juːʒuəl/
Adj
thông thường, thường
704
direction
/dɪ`rekʃn/
N
phương hướng
705
feed
/fɪːd/
V
cho ăn
706
trial
/
boys, paid, sent, production, district, using, thinking,
concern, Christian, press
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
691
boys
/bɔɪz/
N
những cậu bé, con trai
692
paid
/peɪd/
V (past)
(được) trả
693
sent
/sent/
V (past)
gửi
694
production
/prə`dʌkʃn/
N
sự sản xuất
695
district
/`dɪstrɪkt/
N
quận, hạt
696
using
/juːzɪŋ/
V
(đang) sử dụng
697
thinking
/`θɪŋkɪŋ/
N/V
nghĩ, suy nghĩ
698
concern
/kən`sɜːn/
N
sự quan tâm
699
Christian
/`krɪstʃən/
Adj
thuộc về đạo Thiên Chúa
700
press
/pres/
N
báo chí
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
694. production: là một danh từ không đếm được nên động từ chia ở dạng số ít.
696. using: là dạng tiếp diễn của động từ "to use". Theo nguyên tắc, động từ kết thúc bằng nguyên âm "e" thì ta bỏ "e" sau đó thêm đuôi "ing" để cấu tạo động từ dạng Ving.
697. thinking: vừa là danh từ vừa là động từ.
698. concern about sb/sth: sự quan tâm tới ai/cái gì.
C/ Examples
BOYS
- some boys: một vài cậu con trai
- Some boys are playing football in the front yard.
- We have two boys and a girl.
- two boys: hai con trai
PAID
- She hasn’t paid me back the money she borrowed last month.
- I think your job is well paid.
SENT
- Have you sent all documents to him?
- I sent all information about the position to you last night.
PRODUCTION
- The production of milk reduces when the cows are badly cared for.
- Did the workers’ strike seriously affect the factory’s production?
DISTRICT
- which district: quận nào
- Which district do you live in?
- They live near the school district.
- school district: Sở Giáo Dục
USING
- What kind of shampoo are you using to wash your hair?
- We should avoid using military force to solve conflicts.
THINKING
- I was thinking about my homework in class today.
- What are you thinking of at the moment?
CONCERN
- express concern: thể hiện sự quan tâm
- The president, in his speech, expressed concern about the high unemployment rate.
- Satisfaction at work is a matter of concern when you choose a job.
- a matter of concern: vấn đề quan tâm
CHRISTIAN
- a Christian country: một đất nước Công Giáo
- Italy is a Christian country.
- Most of people here are of the Christian religion.
- Christian religion: đạo Thiên Chúa
PRESS
- in the press: trên báo chí
- The story of Obama’s reelection was reported in the press.
- Important human rights includes the freedom of the press.
- freedom of the press : tự do báo chí
Unit 71
girls, wide, usual, direction, feed, trial, walk, begin, weeks, points
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
701
girls
/gɜːlz/
N
những bạn gái
702
wide
/waɪd/
Adj
rộng
703
usual
/`juːʒuəl/
Adj
thông thường, thường
704
direction
/dɪ`rekʃn/
N
phương hướng
705
feed
/fɪːd/
V
cho ăn
706
trial
/
 







Các ý kiến mới nhất