Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Từ tiếng Anh thông dụng Unit 67-69

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:50' 31-05-2013
    Dung lượng: 397.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 67
    likely, suddenly, moral, plant, bad, club, needs,
    international, working, countries
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    661
    likely
    /`laɪkli/
    Adj
    có khả năng
    
    662
    suddenly
    /`sʌdənli/
    Adv
    đột nhiên
    
    663
    moral
    /`mɒrəl/
    Adj
    thuộc về đạo đức
    
    664
    plant
    /plɑːnt/
    V
    trồng
    
    665
    bad
    /bæd/
    Adj
    xấu, tồi
    
    666
    club
    /klʌb/
    N
    câu lạc bộ
    
    667
    needs
    /niːdz/
    N
    những nhu cầu
    
    668
    international
    /ˌɪntə`næʃnəl /
    Adj
    quốc tế
    
    669
    working
    /`wɜːkɪŋ/
    V
    làm việc
    
    670
    countries
    /`kʌntriz/
    N
    các quốc gia
    
    Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
    B/ Notes
    661. to be likely to V: có khả năng làm gì/xảy ra điều gì
    667. meet ones` needs: đáp ứng nhu cầu của ai.
    670. countries: đây là hình thức số nhiều của danh từ "country". Do "country" có tận cùng là "y" nên ta bỏ "y" thêm "i" rồi mới thêm "es" để cấu tạo dạng số nhiều của danh từ này.
    C/ Examples

    LIKELY
    
    - It’s not likely that we will get tickets for the show tonight.
    - The sales are likely to increase by the end of the month.
    
    
    
    
    
    SUDDENLY
    
    - She felt shocked because things happened so suddenly.
    - They suddenly appeared, which made people surprised.
    
    
    
    
    
    MORAL
    
    - They want to eliminate the capital punishment because it is a moral issue.
    -  After leaving the prison, he tried to lead a moral life.
    
    
    
    
    
    PLANT
    
    - What flowers will you plant in this garden?
    - He intends to plant some trees around his house.
    
    
    
    
    
    BAD
    
    - bad weather: thời tiết xấu

    - We cancel the trip due to the bad weather.
    - She is trying to keep her son from bad people.
    
    
    
    - bad people: người xấu
    
    
    
    CLUB
    
    - dance club: câu lạc bộ khiêu vũ

    - Are you going to the dance club tonight?
    - I will join an English club to improve my speaking skills.
    
    
    
    - english club: câu lạc bộ tiếng anh
    
    
    
    NEEDS
    
    - They increase production to meet the customers’ needs.
    - They are redesigning the program to meet everybody’s needs.
    
    
    
    
    
    INTERNATIONAL
    
    - international students: các sinh viên quốc tế

    - International students often face a lot of difficulties when studying abroad.
    - These international companies have developed strongly recently.
    
    
    
    - international companies: các công ty quốc tế
    
    
    
    WORKING
    
    - What are you working on?
    - She is working for a big fashion company.
    
    
    
    
    
    COUNTRIES
    
    - How many countries have you been to?
    - European countries are currently trying to solve the budget deficits.
    
    
    
    
    
    









































    Unit 68
    types, ball, heat, clothe, lived, distance, parent,
    letters, returned, forward
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    671
    types
    /taɪps/
    N
    kiểu, loại
    
    672
    ball
    /bɔːl/
    N
    quả bóng
    
    673
    heat
    /hiːt/
    N
    hơi nóng, nhiệt
    
    674
    clothe
    /kləʊð/
    V
    mặc
    
    675
    lived
    /lɪvd/
    V (past)
    sống, ở
    
    676
    distance
    /`dɪstəns/
    N
    khoảng cách
    
    677
    parent
    /`peərənt/
    N
    bố/mẹ
    
    678
    letters
    /`letəz/
    N
    những lá thư
    
    679
    returned
    /rɪ`tɜːn/
    V (past)
    quay lại, trở lại
    
    680
    forward
    /`fɔːwəd
     
    Gửi ý kiến