Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Từ tiếng Anh thông dụng Unit 64-66

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:08' 31-05-2013
    Dung lượng: 384.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 64
    friends, sort, administration, higher, cent, expect,
    food,  building, religion, meeting
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    631
    friends
    /frendz/
    N
    bạn bè
    
    632
    sort
    /sɔːt/
    N
    loại, kiểu
    
    633
    administration
    /əd,mɪnɪ`streɪʃn/
    N
    sự quản trị, quản lý
    
    634
    higher
    /`haɪə/
    Adj
    cao hơn
    
    635
    cent
    /sent/
    N
    xu
    
    636
    expect
    /ɪk`spekt/
    V
    mong đợi
    
    637
    food
    /fuːd /
    N
    thực phẩm
    
    638
    building
    / `bɪldɪŋ/
    N
    tòa nhà
    
    639
    religion
    /rɪ`lɪdʒən/
    N
    tôn giáo
    
    640
    meeting
    /`miːtɪŋ/
    V
    cuộc họp
    
    Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
    B/ Notes
    632. sort of something: thứ, loại gì. Ví dụ: a new sort of bike (loại xe đạp mới)
    634. higher: đây là dạng so sánh hơn của tính từ "high". Vì tính từ này là tính từ ngắn (có một âm tiết) nên cấu tạo dạng so sánh hơn kém bằng cách thêm "er" vào ngay sau nó.
    636. expect to V: mong đợi được làm gì.
    C/ Examples

    FRIENDS
    
    - I have many friends in France.
    - Mary is going out with some friends for dinner.
    
    
    
    
    
    SORT
    
    - This sort of furniture is very expensive.
    - I have never met that sort of person before.
    
    
    
    
    
    ADMINISTRATION
    
    - She works in the sales administration department.
    - The position requires experience in administration.
    
    
    
    
    
    HIGHER
    
    - His salary is higher than mine.
    - She is now studying for a higher degree.
    
    
    
    
    
    CENT
    
    - He keeps playing cent after cent in the slot machine while waiting for her.
    - I give each child a cent as lucky money for New Year.
    
    
    
    
    
    EXPECT
    
    - I did not expect to see him at the party.
    - We expect he can make a change to the current situation.
    
    
    
    
    
    FOOD
    
    - store some food: dự trữ một số đồ ăn

    - I need to store some food. I don’t want to go out this weekend.
    - I don’t like fast food even though it is really convenient.
    
    
    
    - fast food: đồ ăn nhanh
    
    
    
    BUILDING
    
    - The building over there used to be a cinema.
    - Go ahead and turn left, you will see an orange building, that’s her house.
    
    
    
    
    
    RELIGION
    
    - Everyone should have the right to practice their own religion.
    - Do you practice any religion?
    
    
    
    
    
    MEETING
    
    - She can’t answer your phone call; she is in a meeting now.
    - We will have a meeting next week to discuss this matter.
    
    
    
    
    
    
    Unit 65
    ready, walked, follow, earth,  speak,  passed, 
    foreign,  natural, medical, training
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    641
    ready
    /`redi/
    Adj
    sẵn sàng
    
    642
    walked
    /wɔːkt/
    V (past)
    đi bộ
    
    643
    follow
    /`fɒləʊ/
    V
    theo, đi theo
    
    644
    earth
    /ɜːθ/
    N
    trái đất
    
    645
    speak
    /spiːk/
    V
    nói
    
    646
    passed
    /pɑːst/
    V (past)
    vượt qua, đỗ
    
    647
    foreign
    /`fɒrən/
    Adj
    nước ngoài
    
    648
    natural
    /`nætʃrəl/
    Adj
    thuộc về tự nhiên
    
    649
    medical
    /`medɪkl/
    Adj
    thuộc về y tế
    
    650
    training
    /`treɪnɪŋ/
    N
    đào tạo
    
    Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
    B/ Notes
     
    Gửi ý kiến