Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Từ tiếng Anh thông dụng Unit 61-63

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:46' 31-05-2013
    Dung lượng: 484.0 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 61
    can`t, story, committee, inside, reached, easy,
    appear, include, accord, actually
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    601
    can`t
    /kɑːnt/
    V
    không thể
    
    602
    story
    /`stɔːri /
    N
    truyện, câu truyện
    
    603
    committee
    /kə`mɪti /
    N
    ủy ban
    
    604
    inside
    /ɪnˈsaɪd/
    adj
    bên trong
    
    605
    reached
    /riːtʃt/
    V
    đạt tới
    
    606
    easy
    /ˈiːzi /
    Adj
    dễ dàng
    
    607
    appear
    /əˈpɪə /
    V
    xuất hiện
    
    608
    include
    /ɪnˈkluːd/
    V
    bao gồm
    
    609
    accord
    /əˈkɔːd /
    V
    theo
    
    610
    actually
    /ˈæktʃʊəli/
    Adv
    thực ra
    
    Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
    B/ Notes
    601: can`t = can not, trợ động từ bổ nghĩa cho động từ chính trong câu.
    605: reached là dạng chia ở thì quá khứ của động từ có quy tắc reach.
    C/ Examples

    CAN`T
    
    - She can`t even lift the bag. It’s so heavy.
    
    
    
    - I know some information but I can`t tell you.
    
    STORY
    
    - There are only 3 characters in the story.
    
    
    
    - His story about his holiday is unbelievable.
    
    COMMITTEE
    
    - The committee meets annually to discuss changes in the company.
    
    
    
    - disciplinary committee: ủy ban kỷ luật

    - He is on the disciplinary committee at school.
    
    INSIDE
    
    - inside the room: bên trong phòng

    - It’s cold outside. It is much warmer inside the room.
    
    
    
    - She travelled with a bag for a stranger without knowing what was inside.
    
    REACHED
    
    - reach destination: đến nơi, đến đích

    - We finally reached our destination at six o’clock.
    
    
    
    - agreement has been reached: thỏa thuận đã đạt được

    - A final agreement on the contract has been reached.
    
    EASY
    
    - I passed the test though it was not easy.
    
    
    
    - The message is easy to understand: She wants to break up.
    
    APPEAR
    
    - appear in the area : xuất hiện trong khu vực

    - Wild animals appear in the area sometimes.
    
    
    
    - appear in court: có mặt ở tòa án

    - He will appear in court as a witness in the trial.
    
    INCLUDE
    
    - include tax and shipping: bao gồm thuế và phí vận chuyển

    - Does the competition’s prize include tax and shipping?
    
    
    
    - include references: bao gồm cả phần tham khảo

    - You should include references in your academic writing to make it more accurate.
    
    ACCORD
    
    - His words never accord with his actions.
    
    
    
    - We are sure that our services will accord with your expectations.
    
    ACTUALLY
    
    - I didn`t actually like him at first.
    
    
    
    - That was actually my least favorite subject at university.
    
    

































    Unit 62
    remember, beyond, dead, shown, fine, religious,
    continue, ten, defense, getting
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    611
    remember
    /rɪ`membə/
    V
    nhớ
    
    612
    beyond
    /bɪ`jɒnd/
    Prep
    vượt qua phạm vi, giới hạn
    
    613
    dead
    /ded /
    Adj
    chết
    
    614
    shown
    /ʃəʊn/
    V (PII)
    chỉ, thể hiện
    
    615
    fine
    /faɪn/
    Adj
    tốt, ổn
    
    616
    religious
    /rɪ`lɪdʒəs/
    Adj
    thuộc về tôn giáo
    
    617
    continue
    /kən`tɪnjuː/
    V
    tiếp tục
    
    618
    ten
    /ten/
    Number
    mười
    
    619
    defense
    /dɪ`fens/
    N
    sự phòng thủ
    
    620
    getting
    /`getɪŋ /
    V
    nhận
    
    Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những
     
    Gửi ý kiến