website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Từ tiếng Anh thông dụng Unit 61-63

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:46' 31-05-2013
Dung lượng: 484.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:46' 31-05-2013
Dung lượng: 484.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Unit 61
can`t, story, committee, inside, reached, easy,
appear, include, accord, actually
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
601
can`t
/kɑːnt/
V
không thể
602
story
/`stɔːri /
N
truyện, câu truyện
603
committee
/kə`mɪti /
N
ủy ban
604
inside
/ɪnˈsaɪd/
adj
bên trong
605
reached
/riːtʃt/
V
đạt tới
606
easy
/ˈiːzi /
Adj
dễ dàng
607
appear
/əˈpɪə /
V
xuất hiện
608
include
/ɪnˈkluːd/
V
bao gồm
609
accord
/əˈkɔːd /
V
theo
610
actually
/ˈæktʃʊəli/
Adv
thực ra
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
601: can`t = can not, trợ động từ bổ nghĩa cho động từ chính trong câu.
605: reached là dạng chia ở thì quá khứ của động từ có quy tắc reach.
C/ Examples
CAN`T
- She can`t even lift the bag. It’s so heavy.
- I know some information but I can`t tell you.
STORY
- There are only 3 characters in the story.
- His story about his holiday is unbelievable.
COMMITTEE
- The committee meets annually to discuss changes in the company.
- disciplinary committee: ủy ban kỷ luật
- He is on the disciplinary committee at school.
INSIDE
- inside the room: bên trong phòng
- It’s cold outside. It is much warmer inside the room.
- She travelled with a bag for a stranger without knowing what was inside.
REACHED
- reach destination: đến nơi, đến đích
- We finally reached our destination at six o’clock.
- agreement has been reached: thỏa thuận đã đạt được
- A final agreement on the contract has been reached.
EASY
- I passed the test though it was not easy.
- The message is easy to understand: She wants to break up.
APPEAR
- appear in the area : xuất hiện trong khu vực
- Wild animals appear in the area sometimes.
- appear in court: có mặt ở tòa án
- He will appear in court as a witness in the trial.
INCLUDE
- include tax and shipping: bao gồm thuế và phí vận chuyển
- Does the competition’s prize include tax and shipping?
- include references: bao gồm cả phần tham khảo
- You should include references in your academic writing to make it more accurate.
ACCORD
- His words never accord with his actions.
- We are sure that our services will accord with your expectations.
ACTUALLY
- I didn`t actually like him at first.
- That was actually my least favorite subject at university.
Unit 62
remember, beyond, dead, shown, fine, religious,
continue, ten, defense, getting
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
611
remember
/rɪ`membə/
V
nhớ
612
beyond
/bɪ`jɒnd/
Prep
vượt qua phạm vi, giới hạn
613
dead
/ded /
Adj
chết
614
shown
/ʃəʊn/
V (PII)
chỉ, thể hiện
615
fine
/faɪn/
Adj
tốt, ổn
616
religious
/rɪ`lɪdʒəs/
Adj
thuộc về tôn giáo
617
continue
/kən`tɪnjuː/
V
tiếp tục
618
ten
/ten/
Number
mười
619
defense
/dɪ`fens/
N
sự phòng thủ
620
getting
/`getɪŋ /
V
nhận
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những
can`t, story, committee, inside, reached, easy,
appear, include, accord, actually
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
601
can`t
/kɑːnt/
V
không thể
602
story
/`stɔːri /
N
truyện, câu truyện
603
committee
/kə`mɪti /
N
ủy ban
604
inside
/ɪnˈsaɪd/
adj
bên trong
605
reached
/riːtʃt/
V
đạt tới
606
easy
/ˈiːzi /
Adj
dễ dàng
607
appear
/əˈpɪə /
V
xuất hiện
608
include
/ɪnˈkluːd/
V
bao gồm
609
accord
/əˈkɔːd /
V
theo
610
actually
/ˈæktʃʊəli/
Adv
thực ra
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
601: can`t = can not, trợ động từ bổ nghĩa cho động từ chính trong câu.
605: reached là dạng chia ở thì quá khứ của động từ có quy tắc reach.
C/ Examples
CAN`T
- She can`t even lift the bag. It’s so heavy.
- I know some information but I can`t tell you.
STORY
- There are only 3 characters in the story.
- His story about his holiday is unbelievable.
COMMITTEE
- The committee meets annually to discuss changes in the company.
- disciplinary committee: ủy ban kỷ luật
- He is on the disciplinary committee at school.
INSIDE
- inside the room: bên trong phòng
- It’s cold outside. It is much warmer inside the room.
- She travelled with a bag for a stranger without knowing what was inside.
REACHED
- reach destination: đến nơi, đến đích
- We finally reached our destination at six o’clock.
- agreement has been reached: thỏa thuận đã đạt được
- A final agreement on the contract has been reached.
EASY
- I passed the test though it was not easy.
- The message is easy to understand: She wants to break up.
APPEAR
- appear in the area : xuất hiện trong khu vực
- Wild animals appear in the area sometimes.
- appear in court: có mặt ở tòa án
- He will appear in court as a witness in the trial.
INCLUDE
- include tax and shipping: bao gồm thuế và phí vận chuyển
- Does the competition’s prize include tax and shipping?
- include references: bao gồm cả phần tham khảo
- You should include references in your academic writing to make it more accurate.
ACCORD
- His words never accord with his actions.
- We are sure that our services will accord with your expectations.
ACTUALLY
- I didn`t actually like him at first.
- That was actually my least favorite subject at university.
Unit 62
remember, beyond, dead, shown, fine, religious,
continue, ten, defense, getting
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
611
remember
/rɪ`membə/
V
nhớ
612
beyond
/bɪ`jɒnd/
Prep
vượt qua phạm vi, giới hạn
613
dead
/ded /
Adj
chết
614
shown
/ʃəʊn/
V (PII)
chỉ, thể hiện
615
fine
/faɪn/
Adj
tốt, ổn
616
religious
/rɪ`lɪdʒəs/
Adj
thuộc về tôn giáo
617
continue
/kən`tɪnjuː/
V
tiếp tục
618
ten
/ten/
Number
mười
619
defense
/dɪ`fens/
N
sự phòng thủ
620
getting
/`getɪŋ /
V
nhận
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những
 







Các ý kiến mới nhất