Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Từ tiếng Anh thông dụng Unit 58-60

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:57' 30-05-2013
    Dung lượng: 546.5 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 58
    east, lost, St, except, letter, looking, property, miles, difference, entire
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    571
    east
    /iːst/
    N
    phía đông
    
    572
    lost
    /ːst/
    Adj
    mất, lạc
    
    573
    St
    //
    N
    Thánh
    
    574
    except
    /ˈsept/
    Prep
    ngoại trừ
    
    575
    letter
    /
    N
    thư
    
    576
    looking
    //
    V
    nhìn, tìm
    
    577
    property
    ː/
    N
    tài sản, sở hữu
    
    578
    miles
    //
    N
    nhiều dặm (rất xa)
    
    579
    difference
    /
    N
    sự khác nhau
    
    570
    entire
    /ˈ/
    Adj
    toàn bộ
    
    Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
    B/ Notes
    573. St là dạng viết tắt của "saint" - Thánh, tuy được viết tắt nhưng ta vẫn đọc là //
    576. looking: dạng chia ở thì tiếp diễn của động từ "look"
    C/ Examples

    EAST
    
    - The museum is to the east of the city.
    
    
    
    - Tomorrow we will travel east of the mountain.
    
    LOST
    
    - I got lost down a strange alley.
    
    
    
    - Isn’t that the bag you lost?
    
    ST
    
    - St. Valentine`s Church was built in Rome.
    
    
    
    - Over the years "St. Peter" has evolved into a stock character that is now widely used in jokes, cartoons, comedies, dramas, and plays.
    
    EXCEPT
    
    - Everyone except John should hand in homework.
    
    
    
    - The shop opens daily except Sunday.
    
    LETTER
    
    - You have a letter from London.
    
    
    
    - He wrote that letter 5 months ago but hasn’t sent it in yet.
    
    LOOKING
    
    - The manager is looking for you.
    
    
    
    - I am looking forward to seeing you.
    
    PROPERTY
    
    - Please do not touch these objects they are private property.
    
    
    
    - The house is my most valuable property.
    
    MILES
    
    - My family lives miles away from the city.
    
    
    
    - From here we can see for miles in all directions.
    
    DIFFERENCE
    
    - Can you see the difference between these two pictures?
    
    
    
    - There is little difference in travel time between the bus and the train.
    
    ENTIRE
    
    - I spent the entire day playing this game.
    
    
    
    - The entire guest-list for our wedding is made-up of your side of the family!
    
    



























    Unit 59
    else, color, followed, feeling, son, makes, friend, basic, cold, including
    
    A/ Vocabulary
    Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc cách từ nhé!
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Audio
    Meaning
    
    581
    else
    /els/
    Adv
    
    khác, nữa
    
    582
    color
    /
    N
    
    mầu sắc
    
    583
    followed
    /
    V
    
    theo dõi , đi theo
    
    584
    feeling
    fiː/
    N
    
    cảm giác
    
    585
    son
    //
    N
    
    con trai
    
    586
    makes
    //
    V
    
    làm cho
    
    587
    friend
    /frend/
    N
    
    bạn bè
    
    588
    basic
    /
    Adj
    
    cơ bản
    
    589
    cold
    //
    Adj
    
    lạnh
    
    590
    including
    /ˈkluː/
    Prep
    
    bao gồm
    
    Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
    B/ Notes
    582, color là từ Anh Mỹ (US), tương đương với "colour" trong tiếng Anh-Anh (UK)
    583, followed là
     
    Gửi ý kiến