website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Từ tiếng Anh thông dụng Unit 58-60

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 30-05-2013
Dung lượng: 546.5 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 30-05-2013
Dung lượng: 546.5 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Unit 58
east, lost, St, except, letter, looking, property, miles, difference, entire
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
571
east
/iːst/
N
phía đông
572
lost
/ːst/
Adj
mất, lạc
573
St
//
N
Thánh
574
except
/ˈsept/
Prep
ngoại trừ
575
letter
/
N
thư
576
looking
//
V
nhìn, tìm
577
property
ː/
N
tài sản, sở hữu
578
miles
//
N
nhiều dặm (rất xa)
579
difference
/
N
sự khác nhau
570
entire
/ˈ/
Adj
toàn bộ
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
573. St là dạng viết tắt của "saint" - Thánh, tuy được viết tắt nhưng ta vẫn đọc là //
576. looking: dạng chia ở thì tiếp diễn của động từ "look"
C/ Examples
EAST
- The museum is to the east of the city.
- Tomorrow we will travel east of the mountain.
LOST
- I got lost down a strange alley.
- Isn’t that the bag you lost?
ST
- St. Valentine`s Church was built in Rome.
- Over the years "St. Peter" has evolved into a stock character that is now widely used in jokes, cartoons, comedies, dramas, and plays.
EXCEPT
- Everyone except John should hand in homework.
- The shop opens daily except Sunday.
LETTER
- You have a letter from London.
- He wrote that letter 5 months ago but hasn’t sent it in yet.
LOOKING
- The manager is looking for you.
- I am looking forward to seeing you.
PROPERTY
- Please do not touch these objects they are private property.
- The house is my most valuable property.
MILES
- My family lives miles away from the city.
- From here we can see for miles in all directions.
DIFFERENCE
- Can you see the difference between these two pictures?
- There is little difference in travel time between the bus and the train.
ENTIRE
- I spent the entire day playing this game.
- The entire guest-list for our wedding is made-up of your side of the family!
Unit 59
else, color, followed, feeling, son, makes, friend, basic, cold, including
A/ Vocabulary
Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc cách từ nhé!
No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
581
else
/els/
Adv
khác, nữa
582
color
/
N
mầu sắc
583
followed
/
V
theo dõi , đi theo
584
feeling
fiː/
N
cảm giác
585
son
//
N
con trai
586
makes
//
V
làm cho
587
friend
/frend/
N
bạn bè
588
basic
/
Adj
cơ bản
589
cold
//
Adj
lạnh
590
including
/ˈkluː/
Prep
bao gồm
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
582, color là từ Anh Mỹ (US), tương đương với "colour" trong tiếng Anh-Anh (UK)
583, followed là
east, lost, St, except, letter, looking, property, miles, difference, entire
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Meaning
571
east
/iːst/
N
phía đông
572
lost
/ːst/
Adj
mất, lạc
573
St
//
N
Thánh
574
except
/ˈsept/
Prep
ngoại trừ
575
letter
/
N
thư
576
looking
//
V
nhìn, tìm
577
property
ː/
N
tài sản, sở hữu
578
miles
//
N
nhiều dặm (rất xa)
579
difference
/
N
sự khác nhau
570
entire
/ˈ/
Adj
toàn bộ
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
573. St là dạng viết tắt của "saint" - Thánh, tuy được viết tắt nhưng ta vẫn đọc là //
576. looking: dạng chia ở thì tiếp diễn của động từ "look"
C/ Examples
EAST
- The museum is to the east of the city.
- Tomorrow we will travel east of the mountain.
LOST
- I got lost down a strange alley.
- Isn’t that the bag you lost?
ST
- St. Valentine`s Church was built in Rome.
- Over the years "St. Peter" has evolved into a stock character that is now widely used in jokes, cartoons, comedies, dramas, and plays.
EXCEPT
- Everyone except John should hand in homework.
- The shop opens daily except Sunday.
LETTER
- You have a letter from London.
- He wrote that letter 5 months ago but hasn’t sent it in yet.
LOOKING
- The manager is looking for you.
- I am looking forward to seeing you.
PROPERTY
- Please do not touch these objects they are private property.
- The house is my most valuable property.
MILES
- My family lives miles away from the city.
- From here we can see for miles in all directions.
DIFFERENCE
- Can you see the difference between these two pictures?
- There is little difference in travel time between the bus and the train.
ENTIRE
- I spent the entire day playing this game.
- The entire guest-list for our wedding is made-up of your side of the family!
Unit 59
else, color, followed, feeling, son, makes, friend, basic, cold, including
A/ Vocabulary
Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc cách từ nhé!
No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
581
else
/els/
Adv
khác, nữa
582
color
/
N
mầu sắc
583
followed
/
V
theo dõi , đi theo
584
feeling
fiː/
N
cảm giác
585
son
//
N
con trai
586
makes
//
V
làm cho
587
friend
/frend/
N
bạn bè
588
basic
/
Adj
cơ bản
589
cold
//
Adj
lạnh
590
including
/ˈkluː/
Prep
bao gồm
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
582, color là từ Anh Mỹ (US), tương đương với "colour" trong tiếng Anh-Anh (UK)
583, followed là
 







Các ý kiến mới nhất