Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Từ tiếng Anh thông dụng Unit 49-51

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:32' 30-05-2013
    Dung lượng: 432.5 KB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 49
    view, fire, says, hard, morning, table, left, situation, try, outside
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    481
    view
    /vju
    N
    quang cảnh/ quan điểm
    
    482
    fire
    //
    N
    lửa
    
    483
    says
    / sez/
    V
    nói
    
    484
    hard
    /ːd/
    Adj
    vất vả, khó nhọc
    
    485
    morning
    /ː/
    N
    buổi sáng
    
    486
    table
    //
    N
    bàn
    
    487
    left
    /left/
    V
    rời đi
    
    488
    situation
    /
    N
    hoàn cảnh, tình trạng
    
    489
    try
    //
    V
    cố gắng, cố gắng
    
    490
    outside
    /
    Adv
    bên ngoài, phía ngoài
    
    Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
    B/ Notes
    481. view of st: quang cảnh của cái gì
    487. left: là dạng quá khứ của động từ "to leave".
    - to leave for swh: rời tới đâu
    489. try to V: cố gắng làm gì
    - try one`s best: cố gắng hết mình
    - try Ving: thử làm gì
    C/ Examples

    VIEW
    
    - My room has a nice view of the sea.
    - In my view, this idea is unrealistic.
    
    
    
    
    
    FIRE
    
    - Help! The house is now on fire.
    - The forest was seriously damaged by the fire.
    
    
    
    
    
    SAYS
    
    - My teacher says that he will continue teaching us next semester.
    - I never believe what he says. He always boasts about everything.
    
    
    
    
    
    HARD
    
    - If you work hard, you will easily pass the exam.
    - She is too tired to play after working hard all day.
    
    
    
    
    
    MORNING
    
    - tomorrow morning: sáng mai

    - See you tomorrow morning!
    - We will leave for New York in the morning.
    
    
    
    - in the morning: vào buổi sáng
    
    
    
    TABLE
    
    - a table: một chiếc bàn

    - I would like to book a table for tonight.
    - This wooden table is too expensive for us to buy.
    
    
    
    - wooden table: bàn gỗ
    
    
    
    LEFT
    
    - I left my umbrella on the bus.
    - When she came, he had left.
    
    
    
    
    
    SITUATION
    
    - embarrassing situation: tình cảnh đáng xấu hổ

    - Have you ever been in an embarrassing situation?
    - Because of the bad economic situation, the company decided to cut all the employee bonuses.
    
    
    
    - economic situation: tình hình kinh tế
    
    
    
    TRY
    
    - I’m not sure I can help you but I will try.
    - Try your best and you will pass the exam.
    
    
    
    
    
    OUTSIDE
    
    - What were you doing outside?
    - We are going to eat outside in the garden this weekend.
    
    
    
    
    
    





































    Unit 50
    lines, surface, ask, modern, top, peace, personal, member, minutes, lead
    
    A/ Vocabulary
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    491
    lines
    //
    N
    vạch, đường kẻ
    
    492
    surface
    /ː/
    N
    quay, chuyển hướng
    
    493
    ask
    /æsk/
    V
    hỏi, yêu cầu thông tin
    
    494
    modern
    /ː/
    Adj
    hiện đại
    
    495
    top
    //
    N
    đầu, đỉnh, chóp
    
    496
    peace
    /piːs/
    N
    sự hòa bình
    
    497
    personal
    /ː/
    Adj
    cá nhân
    
    498
    member
    //
    N
    thành viên
    
    499
    minutes
    //
    N
    (những) phút
    
    500
    lead
    /liːd/
    V
    dẫn tới, dẫn đến
    
    Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau.
     
    Gửi ý kiến