Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:31' 07-02-2013
    Dung lượng: 178.0 KB
    Số lượt tải: 8729
    Số lượt thích: 0 người
    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 6

    ALPHABET A, B, C … ( MẪU TỰ A, B, C )
    A B C D E F G
    /ei/ /bi/ /si:/ /di/ /i:/ /ef/ /dʒi/

    H I J K L M N
    /eitʃ/ /ai/ /dʒei/ /kei/ /el/ /em/ /en/

    O P K R S T U
    /əʊ/ /pi/ /kjuː / /a:/ /es/ /ti:/ /juː/

    V W X Y Z
    /vi:/ /dʌbljuː /esk / /wai/ /zet/

    Trong tiếng Anh có 28 mẫu tự gồm 21 phụ âm và 5 nguyên âm “ U, E, O, A, I ”
    There are 28 alphabets including 21 consonants and 5 vowels in English language.
    THE SIMPLE PRESENT TENSE OF “ TO BE ’’
    ( Thì hiện tại đơn của “TO BE’’)

    FORMATION ( Cách thành lập )

    Thường dùng cho danh từ , tính từ hoặc nói về một nghề nghiệp.

    I/ Affirmative form. Thể khẳng định.

    S + am, is are + a / an + Noun ( danh từ )
    Adjective ( tính từ )

    I + am I’m ( Ngôi thứ nhất )
    You + are You’re ( Ngôi thứ hai )
    He, she, it + is He’s, She’s, It’s ( Ngôi thứ ba số ít)
    You, we, they + are You’re, We’re, They’re ( Ngôi thứ ba số nhiều )


    Ex : Tôi là một học sinh. Đây là một quyển sách.
    I am a pupil. This is a book.

    Cô ta là một giáo viên. Nó là một con mèo.
    She is a teacher. It is a cat.

    Bây giờ tôi rất mệt. Cô ta rất đẹp.
    Now, I am very tired. She is very beautiful.

    II/ Negative form. Thể phủ định.

    S + am/ is/are + not + Noun ( danh từ )
    ( Chủ từ ) Adjective ( tính từ )
    Is not = Isn’t
    Are not = Aren’t

    Ex : Tôi không phải là bác sĩ.
    I am not a doctor.

    Anh ta không phải là một công nhân. Nó không phải là một cây viết chì.
    He isn’t a worker. It isn’t a pencil.

    Anh ta không đẹp trai. Cô ta không rãnh.
    He isn’t handsome. She isn’t free.


    III/ Interrogative form. Thể nghi vấn ( câu hỏi )

    Is/ Am / Are + S + Noun ( danh từ ) ?
    Adjective ( tính từ ) ?

    A: Có phải bạn là một y tá không ?
    Are you a nurse ?
    B : Vâng, phải.
    Yes, I am

    A: Anh ta có phải là một kỉ sư không ?
    Is he an engineer ?
    B: Không , anh ta không phải.
    No, he isn’t

    A: Có phải cô ta là một công nhân giỏi không ?
    Is she a good worker ?
    B: Vâng, cô ta phải.
    Yes, she is

    A: Họ đói bụng không ?
    Are they hungry ?
    B: Không, họ không đói.
    No, they aren’t

    HỎI VỀ NGHỀ NGHIỆP

    WHAT + IS/AM/ARE + S ?

    A: Bạn làm nghề gì ? What are you ?
    B: Tôi là một tài xế I am a driver

    A: Anh ta làm nghề gì ? What is he ?
    B: Anh ta là một nông dân. He is a farmer

    A: Chị ấy là một y tá ? What is she ?
    B: Chị ấy là một y tá. She is a nurse.

     
    Gửi ý kiến