Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thì tương lai đơn & tương lai gần- Bài tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:12' 12-04-2015
    Dung lượng: 50.0 KB
    Số lượt tải: 6266
    Số lượt thích: 0 người


    A. NGỮ PHÁP

    I. Cấu trúc:

    TL ĐƠN
    TL GẦN
    
    (+) S + will/shall + V-inf (-) S + will/shall + not + V-inf (?) Will/Shall + S + V-inf? Yes, S + will/shall No, S + will/shall + not V-inf: động từ nguyên thể không "to". - I/ We + shall - I/ We/ You/ He/ She... + will - will/shall = `ll - will not = won`t - shall not = shan`t Ex:  - She will be a good mother. - We will go to England next year.
    1. Dự định sẽ làm gì S + am/is/are + going to + V-inf Ex: Where are you going to  spend your holiday? 2. Sắp sửa làm gì S + am/is/are + V-inf Ex: My father is retiring.
    
    
    II. Cách sử dụng:

    TL ĐƠN
    TL GẦN
    
    1. Diễn đạt một quyết định  ngay tại thời điểm nói. Ex: Oh, I`ve left the door open. I  will go and shut it. 2. Diễn đạt lời dự đoán không  có căn cứ. Ex:  - People won’t go to Jupiter before  the 22nd century. - Who do you think will get the job? 3. Dùng trong câu đề nghị. Ex: - Will you shut the door? - Shall I open the window? - Shall we dance? 4. Câu hứa hẹn Ex: I promise I will call you as  soon as i arrive.
    1. Diễn đạt một kế hoạch,  dự định. Ex: - I have won $1,000. I am  going to buy a new TV. - When are you going to go on holiday? 2. Diễn đạt một lời dự đoán  dựa vào bằng chứng ở hiện tại. Ex:  - The sky is very black. It is  going to snow. - I crashed the company car.  My boss isn’t going to bevery happy!
    
    
    III. Phân biệt TL đơn – TL gần

    TL ĐƠN
    TL GẦN
    
    - Ta dùng will khi quyết định làm điều gì đó vào lúc nói, không quyết định trước. Ex: Tom: My bicycle has a flat tyre. Can you repair it for me? Father: Okay, but I can`t do it right now. I will repair it tomorrow.
    - Ta dùng be going to khi đã quyết định làm điều gì đó rồi, lên lịch sẵn để làm rồi. Ex: Mother: Can you repair Tom`s bicycle? It has a flat type. Father: Yes, I know. He told me. I`m going to repair it tomorrow.
    
    
    IV. Dấu hiệu nhận biết:

    TL ĐƠN
    TL GẦN
    
    • tomorrow • next day/week/month... • someday • soon • as soon as • until... ...
    Để xác định được thì tương lai gần,  cần dựa vào ngữ cảnh và các  bằng chứng ở hiện tại.
    
    
    B. BÀI TẬP
    1. I _______ (stay) here until he answers me.
    2. She _______ (not/come) until you are ready.
    3. Miss Helen _______ (help) you as soon as she finishes that letter tomorrow.
    4. Our English teacher ______ (explain) that lesson to us tomorrow.
    5. I love London. I_____ (probably / go) there next year.
    6.  I haven`t made up my mind yet. But I think I______ (find) something nice in my mum`s wardrobe.
    7. Look at these big black clouds! It______ (rain).
    8. What does a blonde say when she sees a banana skin lying just a few metres in front of her? - Oh dear! I_____ (slip) 
    9. When I retire I(go back) to Barbados to live.

    10. Look out! That cup_______ (fall off).
    11.  I_______ ( visit )my grandmother next Sunday.
    12. Mother: Can you repair Tom’s bicycle? It has a flat type. Father: Yes, I know. He told me. I----------(repair) it tomorrow.
    13. I have won $1,000. I______ (buy) a new TV.
    14. I crashed the company car. My boss_____ (not be) very happy!

    Đáp án
    1. will stay
    "until" (cho đến khi) là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn
     
    Gửi ý kiến