website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Short vowel /ɪ/ and /e/

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:29' 31-05-2013
Dung lượng: 175.5 KB
Số lượt tải: 227
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:29' 31-05-2013
Dung lượng: 175.5 KB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích:
0 người
Unit 2: Short vowel /ɪ/ Nguyên âm ngắn /ɪ/
Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,
khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
/ɪ/ is a short vowel sound. Make your mouth a bit less wide than for /i:/. Your tongue is a bit further back in your mouth than for /i:/. It`s pronounced/ɪ/.../ɪ/
Bin // Fish // Him // Gym // Six //
Begin /ˈ/ Minute / Dinner / Chicken / Fifty /
Miss Smith is thin. // Jim is in the picture. /ˈ/ Bring chicken for dinner. /ˈˈ/ Listen to this ridiculous list. ˈ/ The pretty women are busy in the gym. /ˈˈˈ/
So sánh với cách phát âm /i:/
Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài
Examples
Examples
Transcription
Listen
Meaning
him
//
anh ấy
hymn
//
bài thánh ca
sin
//
tội lỗi, phạm tội
ship
/∫/
tàu thuyền
bin
//
thùng
it
//
nó
sit
//
ngồi
lick
//
cái liềm
chick
/t∫/
gà con
pill
//
viên thuốc
begin
//
bắt đầu
picture
/∫ə/
bức tranh
miss
//
nhớ, nhỡ
hill
//
đồi
king
//
vua
six
/siks/
số 6
wig
//
chửi mắng
grin
//
cười toe toét
fish
/∫/
cá
Identify the vowels which are pronounce /ɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɪ/)
Những trường hợp phát âm là /ɪ/
1. “a” được phát âm là /ɪ/ khi đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng "age"
Examples
Transcription
Listen
Meaning
village
//
làng xã
cottage
//
nhà tranh, lều tranh
shortage
/ː/
tình trạng thiếu hụt
baggage
//
hành lý trang bị cầm tay
courage
//
lòng cam đảm
damage
//
sự thiệt hại
luggage
//
hành lý
message
//
thông điệp
voyage
//
cuộc du lịch
passage
//
sự đi qua, thông qua
2. “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”
Examples
Transcription
Listen
Meaning
begin
//
bắt đầu
become
//
trở nên
behave
/ˈ/
cư xử
defrost
/diːˈːst/
xả nước đá
decide
//
quyết định
dethrone
//
phế vị, truất phế
renew
/
đổi mới
return
/ˈːrn/
trở về, hoàn lại
remind
/ˈ/
gợi nhớ
reorganize
/riːˈɔː/
chỉnh đốn, tổ chức lại
3. “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i + phụ âm
Examples
Transcription
Listen
Meaning
win
//
chiến thắng
miss
//
nhớ
ship
//
thuyền, tầu
bit
//
miếng nhỏ, một mẩu
sit
//
ngồi
kit
//
đồ đạc
Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,
khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
/ɪ/ is a short vowel sound. Make your mouth a bit less wide than for /i:/. Your tongue is a bit further back in your mouth than for /i:/. It`s pronounced/ɪ/.../ɪ/
Bin // Fish // Him // Gym // Six //
Begin /ˈ/ Minute / Dinner / Chicken / Fifty /
Miss Smith is thin. // Jim is in the picture. /ˈ/ Bring chicken for dinner. /ˈˈ/ Listen to this ridiculous list. ˈ/ The pretty women are busy in the gym. /ˈˈˈ/
So sánh với cách phát âm /i:/
Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài
Examples
Examples
Transcription
Listen
Meaning
him
//
anh ấy
hymn
//
bài thánh ca
sin
//
tội lỗi, phạm tội
ship
/∫/
tàu thuyền
bin
//
thùng
it
//
nó
sit
//
ngồi
lick
//
cái liềm
chick
/t∫/
gà con
pill
//
viên thuốc
begin
//
bắt đầu
picture
/∫ə/
bức tranh
miss
//
nhớ, nhỡ
hill
//
đồi
king
//
vua
six
/siks/
số 6
wig
//
chửi mắng
grin
//
cười toe toét
fish
/∫/
cá
Identify the vowels which are pronounce /ɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɪ/)
Những trường hợp phát âm là /ɪ/
1. “a” được phát âm là /ɪ/ khi đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng "age"
Examples
Transcription
Listen
Meaning
village
//
làng xã
cottage
//
nhà tranh, lều tranh
shortage
/ː/
tình trạng thiếu hụt
baggage
//
hành lý trang bị cầm tay
courage
//
lòng cam đảm
damage
//
sự thiệt hại
luggage
//
hành lý
message
//
thông điệp
voyage
//
cuộc du lịch
passage
//
sự đi qua, thông qua
2. “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”
Examples
Transcription
Listen
Meaning
begin
//
bắt đầu
become
//
trở nên
behave
/ˈ/
cư xử
defrost
/diːˈːst/
xả nước đá
decide
//
quyết định
dethrone
//
phế vị, truất phế
renew
/
đổi mới
return
/ˈːrn/
trở về, hoàn lại
remind
/ˈ/
gợi nhớ
reorganize
/riːˈɔː/
chỉnh đốn, tổ chức lại
3. “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i + phụ âm
Examples
Transcription
Listen
Meaning
win
//
chiến thắng
miss
//
nhớ
ship
//
thuyền, tầu
bit
//
miếng nhỏ, một mẩu
sit
//
ngồi
kit
//
đồ đạc
 







Các ý kiến mới nhất