Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Short vowel /ɪ/ and /e/

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:29' 31-05-2013
    Dung lượng: 175.5 KB
    Số lượt tải: 227
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 2: Short vowel /ɪ/ Nguyên âm ngắn /ɪ/
    
    Introduction
    Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,
    khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
    
    /ɪ/ is a short vowel sound. Make your mouth a bit less wide than for /i:/. Your tongue is a bit further back in your mouth than for /i:/. It`s pronounced/ɪ/.../ɪ/
    Bin // Fish // Him // Gym // Six //
    Begin /ˈ/ Minute / Dinner / Chicken / Fifty /
    
    Miss Smith is thin. // Jim is in the picture. /ˈ/ Bring chicken for dinner. /ˈˈ/ Listen to this ridiculous list. ˈ/ The pretty women are busy in the gym. /ˈˈˈ/
    
    So sánh với cách phát âm /i:/
    Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài
    Examples
    Examples
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    him
    //
    
    anh ấy
    
    hymn
    //
    
    bài thánh ca
    
    sin
    //
    
    tội lỗi, phạm tội
    
    ship
    /∫/
    
    tàu thuyền
    
    bin
    //
    
    thùng
    
    it
    //
    
    nó
    
    sit
    //
    
    ngồi
    
    lick
    //
    
    cái liềm
    
    chick
    /t∫/
    
    gà con
    
    pill
    //
    
    viên thuốc
    
    begin
    //
    
    bắt đầu
    
    picture
    /∫ə/
    
    bức tranh
    
    miss
    //
    
    nhớ, nhỡ
    
    hill
    //
    
    đồi
    
    king
    //
    
    vua
    
    six
    /siks/
    
    số 6
    
    wig
    //
    
    chửi mắng
    
    grin
    //
    
    cười toe toét
    
    fish
    /∫/
    
    cá
    
    




    Identify the vowels which are pronounce /ɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɪ/)
    Những trường hợp phát âm là /ɪ/
    1. “a” được phát âm là /ɪ/ khi đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng "age"
    Examples
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    village
    //
    
    làng xã
    
    cottage
    //
    
    nhà tranh, lều tranh
    
    shortage
    /ː/
    
     tình trạng thiếu hụt
    
    baggage
    //
    
    hành lý trang bị cầm tay
    
    courage
    //
    
    lòng cam đảm
    
    damage
    //
    
    sự thiệt hại
    
    luggage
    //
    
    hành lý
    
    message
    //
    
    thông điệp
    
    voyage
    //
    
    cuộc du lịch
    
    passage
    //
    
    sự đi qua, thông qua
    
    2. “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”
    Examples
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    begin
    //
    
    bắt đầu
    
    become
    //
    
    trở nên
    
    behave
    /ˈ/
    
    cư xử
    
    defrost
    /diːˈːst/
    
    xả nước đá
    
    decide
    //
    
    quyết định
    
    dethrone
    //
    
    phế vị, truất phế
    
    renew
    /
    
    đổi mới
    
    return
    /ˈːrn/ 
    
    trở về, hoàn lại
    
    remind
    /ˈ/
    
    gợi nhớ
    
    reorganize
    /riːˈɔː/
    
    chỉnh đốn, tổ chức lại
    
    3. “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i + phụ âm
    Examples
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    win
    //
    
    chiến thắng
    
    miss
    //
    
    nhớ
    
    ship
    //
    
    thuyền, tầu
    
    bit
    //
    
    miếng nhỏ, một mẩu
    
    sit
    //  
    
    ngồi
    
    kit
    //
    
    đồ đạc
     
    Gửi ý kiến