website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Short vowel /æ/ and /ʌ/

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:37' 31-05-2013
Dung lượng: 183.5 KB
Số lượt tải: 294
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:37' 31-05-2013
Dung lượng: 183.5 KB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
Unit 4 Short vowel /æ/ Nguyên âm ngắn /æ/
Introduction
/æ/ is a short sound. Open your mouth wide. It`s pronounced /æ/....../æ/.
Cat /kæt/ Bag /bæg/ Black /blæk/ Hand /hænd/ Map /mæp/
Candle kændl/ Narrow / Latter / Captain / Manner /
Pack the bags! /pæk / Pat`s cat is fat. /pæts kæt fæt/ Have a snack, Jack? /hæv ə snæk, / Sad is the opposite of happy. /sæd ˈˈhæpi/ There is a man with black pants. /ðer ə mæn blæk pænts/
Examples
Examples
Transcription
Listen
Meanings
cat
/cæt/
con mèo
had
/hæd/
quá khứ của to have
paddle
/`pædl/
sự chèo xuồng
shall
//
sẽ
gnat
/næt/
loại muỗi nhỏ, muỗi mắt
axe
/æks/
cái rìu
pan
/pæn/
xoong, chảo
man
/mæn/
đàn ông
sad
/sæd/
buồn
bag
/bæg/
cái túi
Brad
/bræd/
đinh nhỏ đầu
jam
//
mứt
bad
/bæd/
tồi tệ
pat
/pæt/
vỗ về
perhaps
/ˈhæps/
có thể
black
/blæk/
màu đen
slack
/slæk/
uể oải
bang
/bæŋ/
tiếng nổ
hand
/hænd/
tay
Identify the vowels which are pronounce /æ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /æ/)
“a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:
- Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm
Examples
Transcription
Listen
Meaning
hat
/hæt/
cái mũ
sad
/sæd/
buồn
fat
/fæt/
béo
bank
/bæŋk/
ngân hàng
map
/mæp/
bản đồ
fan
/fæn/
cái quạt
slang
/slæŋ/
tiếng lóng
tan
/tæn/
rám nắng
rank
/ræŋk/
hàng, cấp bậc
dam
/dæm/
đập ngăn nước
thanks
/θæŋks/
lời cảm tạ
thatch
//
rạ, rơm
chasm
//
hang sâu
- Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm
Examples
Transcription
Listen
Meaning
candle
/`kændl/
cây nến
captain
//
đại úy, thuyền trưởng
baptize
/bæpˈ/
rửa tội
latter
/(r)]/
người sau, muộn hơn
mallet
//
cáy chày
narrow
/
chật, hẹp
manner
/(r)]/
cách thức, thể cách
calculate
/
tính, tính toán
unhappy
/ˈhæpi/
không hạnh phúc
- Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /aː/, người Mỹ đọc là /æ/
British English
Listen
American English
Listen
ask (hỏi)
/ɑːsk/
/æsk/
can`t (không thể)
/ːnt/
/kænt/
commander
/ː/
//
Unit 5 Short vowel /ʌ/ Nguyên âm ngắn /ʌ/
Introduction
Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/
đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/
/ʌ/ is a short, relaxed vowel sound. Open your mouth wide. Your tongue should rest in the middle of your mouth. It`s pronounced/ʌ/.../ʌ/
Cut // Hug // Gun // Some // Dove //
Sunny // Money // Among /əˈ/ Wonder/ Nothing /
Introduction
/æ/ is a short sound. Open your mouth wide. It`s pronounced /æ/....../æ/.
Cat /kæt/ Bag /bæg/ Black /blæk/ Hand /hænd/ Map /mæp/
Candle kændl/ Narrow / Latter / Captain / Manner /
Pack the bags! /pæk / Pat`s cat is fat. /pæts kæt fæt/ Have a snack, Jack? /hæv ə snæk, / Sad is the opposite of happy. /sæd ˈˈhæpi/ There is a man with black pants. /ðer ə mæn blæk pænts/
Examples
Examples
Transcription
Listen
Meanings
cat
/cæt/
con mèo
had
/hæd/
quá khứ của to have
paddle
/`pædl/
sự chèo xuồng
shall
//
sẽ
gnat
/næt/
loại muỗi nhỏ, muỗi mắt
axe
/æks/
cái rìu
pan
/pæn/
xoong, chảo
man
/mæn/
đàn ông
sad
/sæd/
buồn
bag
/bæg/
cái túi
Brad
/bræd/
đinh nhỏ đầu
jam
//
mứt
bad
/bæd/
tồi tệ
pat
/pæt/
vỗ về
perhaps
/ˈhæps/
có thể
black
/blæk/
màu đen
slack
/slæk/
uể oải
bang
/bæŋ/
tiếng nổ
hand
/hænd/
tay
Identify the vowels which are pronounce /æ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /æ/)
“a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:
- Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm
Examples
Transcription
Listen
Meaning
hat
/hæt/
cái mũ
sad
/sæd/
buồn
fat
/fæt/
béo
bank
/bæŋk/
ngân hàng
map
/mæp/
bản đồ
fan
/fæn/
cái quạt
slang
/slæŋ/
tiếng lóng
tan
/tæn/
rám nắng
rank
/ræŋk/
hàng, cấp bậc
dam
/dæm/
đập ngăn nước
thanks
/θæŋks/
lời cảm tạ
thatch
//
rạ, rơm
chasm
//
hang sâu
- Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm
Examples
Transcription
Listen
Meaning
candle
/`kændl/
cây nến
captain
//
đại úy, thuyền trưởng
baptize
/bæpˈ/
rửa tội
latter
/(r)]/
người sau, muộn hơn
mallet
//
cáy chày
narrow
/
chật, hẹp
manner
/(r)]/
cách thức, thể cách
calculate
/
tính, tính toán
unhappy
/ˈhæpi/
không hạnh phúc
- Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /aː/, người Mỹ đọc là /æ/
British English
Listen
American English
Listen
ask (hỏi)
/ɑːsk/
/æsk/
can`t (không thể)
/ːnt/
/kænt/
commander
/ː/
//
Unit 5 Short vowel /ʌ/ Nguyên âm ngắn /ʌ/
Introduction
Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/
đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/
/ʌ/ is a short, relaxed vowel sound. Open your mouth wide. Your tongue should rest in the middle of your mouth. It`s pronounced/ʌ/.../ʌ/
Cut // Hug // Gun // Some // Dove //
Sunny // Money // Among /əˈ/ Wonder/ Nothing /
 







Các ý kiến mới nhất