Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Phân biệt “some time”, “sometime”, “sometimes”

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:26' 29-12-2015
    Dung lượng: 31.5 KB
    Số lượt tải: 136
    Số lượt thích: 0 người
    Phân biệt “some time”, “sometime”, “sometimes”


    a) Some time: diễn tả 1 khoảng thời gian, nói về bao nhiêu thời gian mà bạn có hoặc muốn có VD: – You should spend some time with your sister. She looks sad. (Bạn nên dành 1 chút thời gian nào đó cùng với em gái của bạn. Cô ấy trông có vẻ buồn.) – She has some time to spend in her garden now that she’s quit her job. (Bà ấy đã bỏ việc làm bây giờ thì bà ta có chút ít thời gian cho công việc làm vườn của mình.)
    b) Sometimes: (adv) : Thỉnh thoảng, đôi lúc (không liên tục) Đây là trạng từ chỉ tần suất, với mức độ nằm giữa “often” (thường xuyên)  và “never” (không bao giờ) Ví dụ: – I sometimes watch TV./ Sometimes I watch TV./ I watch TV sometimes.   (Thỉnh thoảng tôi xem TV) – He sometimes plays tennis instead of going to the gym. (Thỉnh thoảnh anh ấy chơi quần vợt thay vì đi đến phòng tập thể dục.)
    c) Sometime:  – Tính từ: trước đây, trước kia. Sử dụng để đề cập tới người nào đó có cấp bậc, chức vị, công việc mà đang được nói tới. Vd: The sometime secretary ..( người thư ký trước đây..)
    – Phó từ bất định: 1 lúc nào đó ( 1 thời điểm không rõ hoặc không xác định trong quá khứ hoặc tương lai) VD: + They intend to marry sometime soon. (Họ định lấy nhau vào một lúc nào đó sớm thôi.) + We should get together for coffee sometime! (Lâu lâu mình phải cà phê cà pháo với nhau một vài lần chứ!) + The accident occurred sometime before 6pm. (Vụ tai nạn xảy ra vào một lúc nào đó tầm trước 6h chiều)

    Bài tập thực hành:
    (a) “_____ a scream is better than a thesis.” (Ralph Waldo Emerson)

    (b) “I’ve been trying for _____ to develop a lifestyle that doesn’t require my presence.” (Garry Trudeau)

    (c) “If you want an interesting party _____, combine cocktails and a fresh box of crayons for everyone.” (Robert Fulghum)

    Xem đáp án
    Answers to Practice Exercises: Sometime, Some time, and Sometimes
    (a) “Sometimes a scream is better than a thesis.” (Ralph Waldo Emerson)

    (b) “I’ve been trying for some time to develop a lifestyle that doesn’t require my presence.” (Garry Trudeau)

    (c) “If you want an interesting party sometime, combine cocktails and a fresh box of crayons for everyone.” (Robert Fulghum)
     
    Gửi ý kiến