website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 8 HKII (With key)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:27' 07-02-2013
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 500
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:27' 07-02-2013
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 500
Số lượt thích:
0 người
ENGLISH 8, GRAMMAR
Grammar.
In order to/ so as to + V.
Future simple: S + will be/V ( I/We + shall)
Passive form:
Hiện tại đơn : am/is/are + V3/-ed
Eg: The glass is broken into small pieces.
Quá khứ đơn: was/were + V3/-ed
Eg: The house was built 2 years ago.
Tương lai đơn: will be +V3/-ed
Eg: A new house will be built near here next year.
Hiện tại hoàn thành: Have/has been + V3/-ed
Eg: This building has been finished for 10 years.
4. To be adj + to + V.
Eg: It’s easy to understand this lesson.
To be + adj+ that + S + V….
Eg: I am delighted that you passed your exam.
5. –ed and – ing participles.
Ved/p1- là phân từ quá khứ- dùng cho sự vật, sự việc.
V-ing – Phân từ hiện tại – thường dùng cho người.
Eg: - The old lamp made in China is 5 dollars.
The boy reading a book is Ba.
6. Would you mind if + S + Ved/p1…?
Would you mind + V-ing…?
Do you mind if + S + V(s,es)….?
Do you mind + Ving….?
Eg: Would you mind if I took a photo?
Would you mind taking a photo?
Do you mind if she takes a photo?.
Do you mind if I take a photo?.
Do you mind taking a photo?
7. Pass progressive ( Quá khứ tiếp diễn).
* Use: - Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra tại 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ.
- Diễn tả 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác xen vào. Hành động đang diễn ra thường đứng sau từ While và hành động xen vào ngắn hơn, thường đứng sau từ When và được chia ở thì quá khứ đơn.
*Form: ( Whie) + S + was/were + V-ing, (when) S+ Ved/p1.
Eg: While Hoa was eating, the phone rang.
When Lan arrived at school, the school drum was sounding.
8. Progressive tense with always. ( Hiện tại tiếp diễn với always).
S + am/ is/ are + always + V-ing.
Eg: Mrs Nga is always losing her umbrella.
9. Compound words:
N-V_ing: rice- cooking, water-fetching, fire – making..
10. Reported speech ( câu gián tiếp)
* Dạng trần thuật:
S + said that + S + V lui thì/was/were.
Eg: “ I can fix the faucets” he said.
He said that he could fix the faucets.
Cần thuộc cách chuyển đổi của 1 số từ sau:
Động từ trong câu trực tiếp
Động từ trong câu gián tiếp
Can ->
Will ->
Is ->
Are ->
Must ->
Shall ->
May ->
This ->
Now ->
Here ->
Today ->
Yesterday ->
Tomorrow ->
Could
Would
Was
Were
Had to
Should
Might
That
Then
There
That day
The day before
The following day
Dạng Yes/No question:
S + asked + O + if/ whether + S + was/were/ V( lùi thì)
Eg: “ Is it far from Ha Noi?”Nga asked Nhi.
Nga asked Nhi if it was far from Hanoi.
“ Do you know My Son , Nga?”Nhi asked.
Nhi asked Nga if she knew My Son.
11. Question words before to-infinitives.
Eg: Nga told Nhi how to go there.
S + Ved/p1 + O + Question word + to + V. ( Question words: how. What, where, which,who.)
12. Verb + to-infinitive.
Eg: Nhi decided to go for a run.
V + to + V
13. Modal verbs.
Eg: She might go along the beach for 20 minutes.
S + can/ could/ may/ might/ will/ would/ shall/ should + V nguyenthe
14. Present perfect with yet and already.
Eg: I have finished my homework.
She has not finished her homework yet.
They have already finished their work.
Have you turned it off yet?
Form: + ,S + has/have (already) + Ved/p2.
, S + has/have not + Ved/p2 (yet)
? , Has/Have + S + Ved
Grammar.
In order to/ so as to + V.
Future simple: S + will be/V ( I/We + shall)
Passive form:
Hiện tại đơn : am/is/are + V3/-ed
Eg: The glass is broken into small pieces.
Quá khứ đơn: was/were + V3/-ed
Eg: The house was built 2 years ago.
Tương lai đơn: will be +V3/-ed
Eg: A new house will be built near here next year.
Hiện tại hoàn thành: Have/has been + V3/-ed
Eg: This building has been finished for 10 years.
4. To be adj + to + V.
Eg: It’s easy to understand this lesson.
To be + adj+ that + S + V….
Eg: I am delighted that you passed your exam.
5. –ed and – ing participles.
Ved/p1- là phân từ quá khứ- dùng cho sự vật, sự việc.
V-ing – Phân từ hiện tại – thường dùng cho người.
Eg: - The old lamp made in China is 5 dollars.
The boy reading a book is Ba.
6. Would you mind if + S + Ved/p1…?
Would you mind + V-ing…?
Do you mind if + S + V(s,es)….?
Do you mind + Ving….?
Eg: Would you mind if I took a photo?
Would you mind taking a photo?
Do you mind if she takes a photo?.
Do you mind if I take a photo?.
Do you mind taking a photo?
7. Pass progressive ( Quá khứ tiếp diễn).
* Use: - Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra tại 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ.
- Diễn tả 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác xen vào. Hành động đang diễn ra thường đứng sau từ While và hành động xen vào ngắn hơn, thường đứng sau từ When và được chia ở thì quá khứ đơn.
*Form: ( Whie) + S + was/were + V-ing, (when) S+ Ved/p1.
Eg: While Hoa was eating, the phone rang.
When Lan arrived at school, the school drum was sounding.
8. Progressive tense with always. ( Hiện tại tiếp diễn với always).
S + am/ is/ are + always + V-ing.
Eg: Mrs Nga is always losing her umbrella.
9. Compound words:
N-V_ing: rice- cooking, water-fetching, fire – making..
10. Reported speech ( câu gián tiếp)
* Dạng trần thuật:
S + said that + S + V lui thì/was/were.
Eg: “ I can fix the faucets” he said.
He said that he could fix the faucets.
Cần thuộc cách chuyển đổi của 1 số từ sau:
Động từ trong câu trực tiếp
Động từ trong câu gián tiếp
Can ->
Will ->
Is ->
Are ->
Must ->
Shall ->
May ->
This ->
Now ->
Here ->
Today ->
Yesterday ->
Tomorrow ->
Could
Would
Was
Were
Had to
Should
Might
That
Then
There
That day
The day before
The following day
Dạng Yes/No question:
S + asked + O + if/ whether + S + was/were/ V( lùi thì)
Eg: “ Is it far from Ha Noi?”Nga asked Nhi.
Nga asked Nhi if it was far from Hanoi.
“ Do you know My Son , Nga?”Nhi asked.
Nhi asked Nga if she knew My Son.
11. Question words before to-infinitives.
Eg: Nga told Nhi how to go there.
S + Ved/p1 + O + Question word + to + V. ( Question words: how. What, where, which,who.)
12. Verb + to-infinitive.
Eg: Nhi decided to go for a run.
V + to + V
13. Modal verbs.
Eg: She might go along the beach for 20 minutes.
S + can/ could/ may/ might/ will/ would/ shall/ should + V nguyenthe
14. Present perfect with yet and already.
Eg: I have finished my homework.
She has not finished her homework yet.
They have already finished their work.
Have you turned it off yet?
Form: + ,S + has/have (already) + Ved/p2.
, S + has/have not + Ved/p2 (yet)
? , Has/Have + S + Ved
 







Các ý kiến mới nhất