Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 8 HKII (With key)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:27' 07-02-2013
    Dung lượng: 68.0 KB
    Số lượt tải: 500
    Số lượt thích: 0 người
    ENGLISH 8, GRAMMAR

    Grammar.
    In order to/ so as to + V.
    Future simple: S + will be/V ( I/We + shall)
    Passive form:
    Hiện tại đơn : am/is/are + V3/-ed
    Eg: The glass is broken into small pieces.
    Quá khứ đơn: was/were + V3/-ed
    Eg: The house was built 2 years ago.
    Tương lai đơn: will be +V3/-ed
    Eg: A new house will be built near here next year.
    Hiện tại hoàn thành: Have/has been + V3/-ed
    Eg: This building has been finished for 10 years.
    4. To be adj + to + V.
    Eg: It’s easy to understand this lesson.
    To be + adj+ that + S + V….
    Eg: I am delighted that you passed your exam.
    5. –ed and – ing participles.
    Ved/p1- là phân từ quá khứ- dùng cho sự vật, sự việc.
    V-ing – Phân từ hiện tại – thường dùng cho người.
    Eg: - The old lamp made in China is 5 dollars.
    The boy reading a book is Ba.
    6. Would you mind if + S + Ved/p1…?
    Would you mind + V-ing…?
    Do you mind if + S + V(s,es)….?
    Do you mind + Ving….?
    Eg: Would you mind if I took a photo?
    Would you mind taking a photo?
    Do you mind if she takes a photo?.
    Do you mind if I take a photo?.
    Do you mind taking a photo?
    7. Pass progressive ( Quá khứ tiếp diễn).
    * Use: - Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra tại 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ.
    - Diễn tả 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác xen vào. Hành động đang diễn ra thường đứng sau từ While và hành động xen vào ngắn hơn, thường đứng sau từ When và được chia ở thì quá khứ đơn.
    *Form: ( Whie) + S + was/were + V-ing, (when) S+ Ved/p1.
    Eg: While Hoa was eating, the phone rang.
    When Lan arrived at school, the school drum was sounding.
    8. Progressive tense with always. ( Hiện tại tiếp diễn với always).
    S + am/ is/ are + always + V-ing.
    Eg: Mrs Nga is always losing her umbrella.
    9. Compound words:
    N-V_ing: rice- cooking, water-fetching, fire – making..
    10. Reported speech ( câu gián tiếp)
    * Dạng trần thuật:
    S + said that + S + V lui thì/was/were.
    Eg: “ I can fix the faucets” he said.
    He said that he could fix the faucets.
    Cần thuộc cách chuyển đổi của 1 số từ sau:
    Động từ trong câu trực tiếp
    Động từ trong câu gián tiếp
    
    Can ->
    Will ->
    Is ->
    Are ->
    Must ->
    Shall ->
    May ->
    This ->
    Now ->
    Here ->
    Today ->
    Yesterday ->
    Tomorrow ->
    Could
    Would
    Was
    Were
    Had to
    Should
    Might
    That
    Then
    There
    That day
    The day before
    The following day
    
    Dạng Yes/No question:

    S + asked + O + if/ whether + S + was/were/ V( lùi thì)
    Eg: “ Is it far from Ha Noi?”Nga asked Nhi.
    Nga asked Nhi if it was far from Hanoi.
    “ Do you know My Son , Nga?”Nhi asked.
    Nhi asked Nga if she knew My Son.
    11. Question words before to-infinitives.
    Eg: Nga told Nhi how to go there.
    S + Ved/p1 + O + Question word + to + V. ( Question words: how. What, where, which,who.)
    12. Verb + to-infinitive.
    Eg: Nhi decided to go for a run.
    V + to + V
    13. Modal verbs.
    Eg: She might go along the beach for 20 minutes.
    S + can/ could/ may/ might/ will/ would/ shall/ should + V nguyenthe
    14. Present perfect with yet and already.
    Eg: I have finished my homework.
    She has not finished her homework yet.
    They have already finished their work.
    Have you turned it off yet?
    Form: + ,S + has/have (already) + Ved/p2.
    , S + has/have not + Ved/p2 (yet)
    ? , Has/Have + S + Ved
     
    Gửi ý kiến