website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
NGỮ PHÁP CƠ BẢN TRONG T.A 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tổng hợp
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:52' 20-01-2013
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn: Tổng hợp
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:52' 20-01-2013
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
PHÁP CƠ BẢN TRONG T.A 9
A. CÁC THÌ VÀ DẠNG BỊ ĐỘNG
ACTIVE VOICE PASSIVE VOICE
I. THE PRESENT SIMPLE TENSE
( THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
(+) I,we,you,they,Ns + V
she,he,it, N + V(S/ES)
(- ) I,we,you,they,Ns + DON’T +V
she,he,it,N + DOESN’T + V
( ? ) DO + I,we,you,they, Ns + V ?
DOES + she,he,it,N + V ?
* Thời gian để xác định thì hiện tại đơn:
- Everyday, everyweek, everymonth, every year, every Sunday , ......
- Always, usually, often , sometimes, seldom, occasionally, constantly, never.
- (How often ) , once a week / one time a week , twice a week / two times a week , three times a month , .....
- Sự thật hiển nhiên .
* lưu ý : tobe có 3 dạng : am,is, are
S+ am/is/are
S+ am/is/are/ + not
Am/Is/Are + S ?
S + BE + P.P + BY + O
S + am /is /are + V3/VED +BY + O
S+am/is/are +NOT + V3/VED +BY+O
am/is/are +S+ V3/VED + BY+ O?
*Chú ý :
- khi chuyển từ chủ ngữ thành tân ngữ đứng sau BY :
I – me
You- you
She- her
He- him
We – us
Lan – Lan
- By them, by people , by someone, ... được lược bỏ
- Trạng từ chỉ thời gian đứng sau BY
Trạng từ chỉ nơi chốn đứng trước BY
II. THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE ( thì hiện tại tiếp diễn)
(+) S + AM / IS / ARE + V –ING
(-) S +AM / IS / ARE + NOT +V –ING
(?) AM / IS / ARE + S + V –ING ?
* Thời gian để xác định thì hiện tại tiếp diễn
-Now, at the moment, at present , at this time, today, ...
- Sau câu mệnh lệnh
Ex: Look! The bus is coming .
- Tình huống ở hiện tại tiếp diễn
Ex: Where is Lan ?
She is in the kitchen. She is cooking dinner .
Lưu ý : Một số động từ chỉ về cảm giác , tri giác , tình cảm thường không được sử dụng ở thì tiếp diễn : tobe , like, love, hate, dislike, think, smell, taste , remember, forget, have ( có), ...
S + am/is/are + being + V3/ Ved +By+O
S+am/is/are+not + V3/ Ved +By+ O am/is/are +S+ being + V3/ Ved +By+O?
II. THE PAST SIMPLE TENSE ( Thì quá khứ đơn )
( + ) S + Ved/ V2
( - ) S + didn’t + V
(?) Did + S + V?
* Thời gian để xác định thì quá khứ đơn :
- Yesterday, last week , last month, last year, last Sunday , ...... two days ago , three weeks ago , two months ago, ....
- in + year : in 1990, in 2000, ...
- in the 19th century , in the past , ...
S + was/ were + Ved/ V3 + By+ O
S + Was / were + not + Ved/ V3 +..........
Was/ Were + S + Ved/ V3 + .............?
IV. THE PAST PROGRESSIVE TENSE ( Thì quá khứ tiếp diễn )
(+ ) S + was / were + V-ing
(- ) S + was / were + not + V-ing
(? ) Was / Were + S + V-ing ?
* Thời gian để xác định thì quá khứ tiếp diễn :
- Tại thời điểm xác định trong quá khứ :
Ex: at ten o’ clock yesterday
- Hành động kéo dài tại 1 thời điểm trong quá khứ : between 7 and 8 o’ clock last night .
- Hành động đang diễn ra có hành động khác cắt ngang ( when / while )
- Hai hành động cùng diễn ra // ( while )
S + was/ were + being + Ved/ V3 + ......
S + was/ were + not+ being + Ved/ V3 + was/ were + S + being + Ved/ V3 + .....?
V. THE PRESENT PERFECT TENSE ( Thì hiện tại hoàn thành )
S +
A. CÁC THÌ VÀ DẠNG BỊ ĐỘNG
ACTIVE VOICE PASSIVE VOICE
I. THE PRESENT SIMPLE TENSE
( THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
(+) I,we,you,they,Ns + V
she,he,it, N + V(S/ES)
(- ) I,we,you,they,Ns + DON’T +V
she,he,it,N + DOESN’T + V
( ? ) DO + I,we,you,they, Ns + V ?
DOES + she,he,it,N + V ?
* Thời gian để xác định thì hiện tại đơn:
- Everyday, everyweek, everymonth, every year, every Sunday , ......
- Always, usually, often , sometimes, seldom, occasionally, constantly, never.
- (How often ) , once a week / one time a week , twice a week / two times a week , three times a month , .....
- Sự thật hiển nhiên .
* lưu ý : tobe có 3 dạng : am,is, are
S+ am/is/are
S+ am/is/are/ + not
Am/Is/Are + S ?
S + BE + P.P + BY + O
S + am /is /are + V3/VED +BY + O
S+am/is/are +NOT + V3/VED +BY+O
am/is/are +S+ V3/VED + BY+ O?
*Chú ý :
- khi chuyển từ chủ ngữ thành tân ngữ đứng sau BY :
I – me
You- you
She- her
He- him
We – us
Lan – Lan
- By them, by people , by someone, ... được lược bỏ
- Trạng từ chỉ thời gian đứng sau BY
Trạng từ chỉ nơi chốn đứng trước BY
II. THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE ( thì hiện tại tiếp diễn)
(+) S + AM / IS / ARE + V –ING
(-) S +AM / IS / ARE + NOT +V –ING
(?) AM / IS / ARE + S + V –ING ?
* Thời gian để xác định thì hiện tại tiếp diễn
-Now, at the moment, at present , at this time, today, ...
- Sau câu mệnh lệnh
Ex: Look! The bus is coming .
- Tình huống ở hiện tại tiếp diễn
Ex: Where is Lan ?
She is in the kitchen. She is cooking dinner .
Lưu ý : Một số động từ chỉ về cảm giác , tri giác , tình cảm thường không được sử dụng ở thì tiếp diễn : tobe , like, love, hate, dislike, think, smell, taste , remember, forget, have ( có), ...
S + am/is/are + being + V3/ Ved +By+O
S+am/is/are+not + V3/ Ved +By+ O am/is/are +S+ being + V3/ Ved +By+O?
II. THE PAST SIMPLE TENSE ( Thì quá khứ đơn )
( + ) S + Ved/ V2
( - ) S + didn’t + V
(?) Did + S + V?
* Thời gian để xác định thì quá khứ đơn :
- Yesterday, last week , last month, last year, last Sunday , ...... two days ago , three weeks ago , two months ago, ....
- in + year : in 1990, in 2000, ...
- in the 19th century , in the past , ...
S + was/ were + Ved/ V3 + By+ O
S + Was / were + not + Ved/ V3 +..........
Was/ Were + S + Ved/ V3 + .............?
IV. THE PAST PROGRESSIVE TENSE ( Thì quá khứ tiếp diễn )
(+ ) S + was / were + V-ing
(- ) S + was / were + not + V-ing
(? ) Was / Were + S + V-ing ?
* Thời gian để xác định thì quá khứ tiếp diễn :
- Tại thời điểm xác định trong quá khứ :
Ex: at ten o’ clock yesterday
- Hành động kéo dài tại 1 thời điểm trong quá khứ : between 7 and 8 o’ clock last night .
- Hành động đang diễn ra có hành động khác cắt ngang ( when / while )
- Hai hành động cùng diễn ra // ( while )
S + was/ were + being + Ved/ V3 + ......
S + was/ were + not+ being + Ved/ V3 + was/ were + S + being + Ved/ V3 + .....?
V. THE PRESENT PERFECT TENSE ( Thì hiện tại hoàn thành )
S +
 







Các ý kiến mới nhất