website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Long vowel /ɑː/ and Short vowel /ɒ/

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:47' 31-05-2013
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 249
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:47' 31-05-2013
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 249
Số lượt thích:
0 người
Unit 6 Long vowel /ɑː/ Nguyên âm dài /ɑː/
Introduction
/ɑis a long vowel sound. Open your mouth wide. Your tongue should rest in the bottom of your mouth. It`s pronounced /ɑɑ
Card /ːrd/ Start /ːrt/ Bar /ːr/ Guard /ːrd/ Aunt /ɑːnt/
Father /ː/ Sharpen /ː/ Garden /ː/ Artist /ː/ Tomato /ˈː/
It`s a farm cart. /ə ːrm ːrt/ I park the car. /ːrk ːr/ Are the stars from Mars?. /ɑːr ːrz ːrz/ He carved a large heart in the bark. /hi ːrvd ə ːːrt ːrk/ The hard part is to start the car /ːrd ːrt ːrt ːr/
Examples
Examples
Transcription
Listen
Meanings
bar
/bɑː/
quán rượu, quán bar
guard
/gɑːd/
bảo vệ
heart
/hɑːt/
trái tim
father
/ˈfɑːðə/
bố
start
/stɑːt/
bắt đầu
hard
/hɑːd/
khó khăn
carp
/kɑːp/
bắt bẻ, chê bai
cart
/kɑːt/
xe bò, xe ngựa
barn
/bɑːn/
ngôi nhà đơn sơ
March
/mɑːtʃ/
tháng ba
marvelous
/ˈmɑːvələs/
kỳ diệu
smart
/smɑːt/
thông thái
hearken
/`hɑːkən/
lắng nghe (dùng trong văn chương)
laugh
/lɑːf/
cười
Identify the vowels which are pronounce /ɑNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑ
1. "a" được phát âm là /ɑtrong một số trường hợp
Examples
Transcription
Listen
Meanings
bar
/bɑː/
quán rượu
father
/ˈfɑːðə/
cha, bố
start
/stɑːt/
bắt đầu
hard
/hɑːd/
khó khăn
carp
/kɑːp/
bắt bẻ
smart
/smɑːt/
thông thái, thông minh
2. "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑ
Examples
Transcription
Listen
Meanings
guard
/gɑːd/
bảo vệ
heart
/hɑːt/
trái tim
hearken
/`hɑːkən/
lắng nghe (dùng trong văn chương)
laugh
/lɑːf/
cười
draught
/drɑːft/
sự lôi kéo
aunt
/ɑːnt/
cô, dì, thím
laurel
/ˈlɔːrəl/
cây nguyệt quế
Unit 7 Short vowel /ɒ/ Nguyên âm ngắn /ɒ/
Introduction
Cách phát âm: Nguyên âm này ở giữa âm nửa mở và âm mở đối với vị trí của lưỡi, phát âm tròn môi.
/ɒ/ is a short vowel sound. To make this sound, round your lips a little. The front of your tongue is low and towards the back of your mouth. It`s pronounced/ɒ/.../ɒ/.
Dog // Box // Job // Cost // Clock //
Hobby // Coffee // Sorry // Doctor (r)/ Impossible /ˈ/
John’s gone to the shops. // Have you got a lot of shopping? /hæv ju ə ˈ/ I took my dog for a long walk in the park. /(r) ə ːk/ She said the coffee wasn’t very good, but I thought it was. /sed ˈ`veri ːt / Mary took the wrong bus and got lost yesterday. /`meri ˈ/
Examples
Transcription
Listen
Meanings
shot
/ʃɒt/
đạn, viên đạn
Introduction
/ɑis a long vowel sound. Open your mouth wide. Your tongue should rest in the bottom of your mouth. It`s pronounced /ɑɑ
Card /ːrd/ Start /ːrt/ Bar /ːr/ Guard /ːrd/ Aunt /ɑːnt/
Father /ː/ Sharpen /ː/ Garden /ː/ Artist /ː/ Tomato /ˈː/
It`s a farm cart. /ə ːrm ːrt/ I park the car. /ːrk ːr/ Are the stars from Mars?. /ɑːr ːrz ːrz/ He carved a large heart in the bark. /hi ːrvd ə ːːrt ːrk/ The hard part is to start the car /ːrd ːrt ːrt ːr/
Examples
Examples
Transcription
Listen
Meanings
bar
/bɑː/
quán rượu, quán bar
guard
/gɑːd/
bảo vệ
heart
/hɑːt/
trái tim
father
/ˈfɑːðə/
bố
start
/stɑːt/
bắt đầu
hard
/hɑːd/
khó khăn
carp
/kɑːp/
bắt bẻ, chê bai
cart
/kɑːt/
xe bò, xe ngựa
barn
/bɑːn/
ngôi nhà đơn sơ
March
/mɑːtʃ/
tháng ba
marvelous
/ˈmɑːvələs/
kỳ diệu
smart
/smɑːt/
thông thái
hearken
/`hɑːkən/
lắng nghe (dùng trong văn chương)
laugh
/lɑːf/
cười
Identify the vowels which are pronounce /ɑNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑ
1. "a" được phát âm là /ɑtrong một số trường hợp
Examples
Transcription
Listen
Meanings
bar
/bɑː/
quán rượu
father
/ˈfɑːðə/
cha, bố
start
/stɑːt/
bắt đầu
hard
/hɑːd/
khó khăn
carp
/kɑːp/
bắt bẻ
smart
/smɑːt/
thông thái, thông minh
2. "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑ
Examples
Transcription
Listen
Meanings
guard
/gɑːd/
bảo vệ
heart
/hɑːt/
trái tim
hearken
/`hɑːkən/
lắng nghe (dùng trong văn chương)
laugh
/lɑːf/
cười
draught
/drɑːft/
sự lôi kéo
aunt
/ɑːnt/
cô, dì, thím
laurel
/ˈlɔːrəl/
cây nguyệt quế
Unit 7 Short vowel /ɒ/ Nguyên âm ngắn /ɒ/
Introduction
Cách phát âm: Nguyên âm này ở giữa âm nửa mở và âm mở đối với vị trí của lưỡi, phát âm tròn môi.
/ɒ/ is a short vowel sound. To make this sound, round your lips a little. The front of your tongue is low and towards the back of your mouth. It`s pronounced/ɒ/.../ɒ/.
Dog // Box // Job // Cost // Clock //
Hobby // Coffee // Sorry // Doctor (r)/ Impossible /ˈ/
John’s gone to the shops. // Have you got a lot of shopping? /hæv ju ə ˈ/ I took my dog for a long walk in the park. /(r) ə ːk/ She said the coffee wasn’t very good, but I thought it was. /sed ˈ`veri ːt / Mary took the wrong bus and got lost yesterday. /`meri ˈ/
Examples
Transcription
Listen
Meanings
shot
/ʃɒt/
đạn, viên đạn
 







Các ý kiến mới nhất