website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Grammar test-8th form(6)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:23' 25-04-2013
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 280
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:23' 25-04-2013
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích:
0 người
? Choose the best option to complete each of the following sentences.
1. It is _________ that she works 16 hours a day.
A. say
B. says
C. sayed
D. said
Cấu trúc này thuộc dạng bị động đặc biệt: It + be + Pii + that + clause" cho nên từ cần điền là D. said.
2. Hillary and Norgay were the first one _________ Everest.
A. climb
B. climbs
C. to climb
D. climbing
Ta có "to-infinitive" theo sau các cụm từ chỉ số thứ tự, chẳng hạn như trong câu này là "the first one", do đó đáp án đúng là C. to climb.
3. James likes climbing mountain. He has just joined a _________ club.
A. climb-mountain
B. climbing-mountain
C. mountain-climbing
D. mountain-climb
Câu này tạm dịch là James thích leo núi. Cậu ấy vừa tham gia câu lạc bộ leo núi.. Như vậy C. mountain-climbing là đáp án đúng. Đây là một danh từ ghép được tạo nên bởi một danh từ đứng trước một danh động từ dạng Ving.
4. Have you ever tried Japanese food?
A. use something to find out if you like it
B. make a preparation for
C. eat a small amount of food
D. recognize flavors in food
Câu này tạm dịch là Bạn đã từng thử ăn đồ ăn Nhật chưa?, cho nên động từ "tried" có nghĩa là A. use something to find out if you like it
5. Mary told Helen that she was tired of eating fish _________ summer.
A. this
B. that
C. the
D. Ø
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, ta phải đổi một số từ như "this" thành "that", do đó từ cần điền trong câu gián tiếp này là that.
6. It is a custom to give presents at Christmas.
A. tradition
B. habit
C. hobby
D. rule
- tradition (n): truyền thống, phong tục
- habit (n): thói quen
- hobby (n): sở thích
- rule (n): thói quen, phép tắc
Như vậy từ "custom" gần nghĩa nhất với từ tradition nên A là đáp án thích hợp nhất.
7. It`s cold outside! Don’t go out _________ your coat.
A. with
B. without
C. in
D. wearing
Ở vị trí trên ta cần điền một giới từ, cho nên từ cần điền là B. without. Câu này tạm dịch là Bên ngoài trời rất lạnh. Đừng ra ngoài mà không có áo khoác nhé..
8. Bob had someone _________ his house.
A. paint
B. paints
C. painted
D. painting
Ta có cấu trúc "have someone do something" nghĩa là có ai làm việc gì, do đó đáp án đúng là A. paint.
9. John said he couldn’t repair the car the _________ day.
A. before
B. following
C. this
D. that
Ta có các cụm từ chỉ thời gian như "tomorrow" được chuyển thành "the next day/ the following day", "yesterday" được chuyển thành "the day before/ the previous day". Do đó, đáp án đúng là B. following.
10. _________ is a person whose job is to put in and repair pipes and baths.
A. Plumber
B. Gardener
C. Florist
D. Inventor
- Plumber (n): thợ ống nước
- Gardener (n): thợ làm vườn
- Florist (n): người trồng hoa, người bán hoa
- Inventor (n): người sáng chế
Câu trên tạm dịch là "_____ công việc của người này liên quan đến việc lắp đặt và sửa chữa đường ống nước và các thiết bị nhà tắm" cho nên A. Plumber là đáp án thích hợp nhất.
11. The window can’t ________.
A. be open
B. be opened
C. be opening
D. opened
Ta có chủ ngữ trong câu này là vật "the window" cho nên phải sử dụng cấu trúc câu bị động có dạng "can (not) + be + Pii", do đó đáp án đúng là B. be opened.
12. Mike explained that he wouldn’t be home because he ________ work late.
A. have to
B. had to
C. has to
D. has had to
Mệnh đề trước đó chia ở thì quá khứ cho nên động từ cần điền trong mệnh đề này cũng phải chia ở quá khứ theo quy tắc hợp thời B
1. It is _________ that she works 16 hours a day.
A. say
B. says
C. sayed
D. said
Cấu trúc này thuộc dạng bị động đặc biệt: It + be + Pii + that + clause" cho nên từ cần điền là D. said.
2. Hillary and Norgay were the first one _________ Everest.
A. climb
B. climbs
C. to climb
D. climbing
Ta có "to-infinitive" theo sau các cụm từ chỉ số thứ tự, chẳng hạn như trong câu này là "the first one", do đó đáp án đúng là C. to climb.
3. James likes climbing mountain. He has just joined a _________ club.
A. climb-mountain
B. climbing-mountain
C. mountain-climbing
D. mountain-climb
Câu này tạm dịch là James thích leo núi. Cậu ấy vừa tham gia câu lạc bộ leo núi.. Như vậy C. mountain-climbing là đáp án đúng. Đây là một danh từ ghép được tạo nên bởi một danh từ đứng trước một danh động từ dạng Ving.
4. Have you ever tried Japanese food?
A. use something to find out if you like it
B. make a preparation for
C. eat a small amount of food
D. recognize flavors in food
Câu này tạm dịch là Bạn đã từng thử ăn đồ ăn Nhật chưa?, cho nên động từ "tried" có nghĩa là A. use something to find out if you like it
5. Mary told Helen that she was tired of eating fish _________ summer.
A. this
B. that
C. the
D. Ø
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, ta phải đổi một số từ như "this" thành "that", do đó từ cần điền trong câu gián tiếp này là that.
6. It is a custom to give presents at Christmas.
A. tradition
B. habit
C. hobby
D. rule
- tradition (n): truyền thống, phong tục
- habit (n): thói quen
- hobby (n): sở thích
- rule (n): thói quen, phép tắc
Như vậy từ "custom" gần nghĩa nhất với từ tradition nên A là đáp án thích hợp nhất.
7. It`s cold outside! Don’t go out _________ your coat.
A. with
B. without
C. in
D. wearing
Ở vị trí trên ta cần điền một giới từ, cho nên từ cần điền là B. without. Câu này tạm dịch là Bên ngoài trời rất lạnh. Đừng ra ngoài mà không có áo khoác nhé..
8. Bob had someone _________ his house.
A. paint
B. paints
C. painted
D. painting
Ta có cấu trúc "have someone do something" nghĩa là có ai làm việc gì, do đó đáp án đúng là A. paint.
9. John said he couldn’t repair the car the _________ day.
A. before
B. following
C. this
D. that
Ta có các cụm từ chỉ thời gian như "tomorrow" được chuyển thành "the next day/ the following day", "yesterday" được chuyển thành "the day before/ the previous day". Do đó, đáp án đúng là B. following.
10. _________ is a person whose job is to put in and repair pipes and baths.
A. Plumber
B. Gardener
C. Florist
D. Inventor
- Plumber (n): thợ ống nước
- Gardener (n): thợ làm vườn
- Florist (n): người trồng hoa, người bán hoa
- Inventor (n): người sáng chế
Câu trên tạm dịch là "_____ công việc của người này liên quan đến việc lắp đặt và sửa chữa đường ống nước và các thiết bị nhà tắm" cho nên A. Plumber là đáp án thích hợp nhất.
11. The window can’t ________.
A. be open
B. be opened
C. be opening
D. opened
Ta có chủ ngữ trong câu này là vật "the window" cho nên phải sử dụng cấu trúc câu bị động có dạng "can (not) + be + Pii", do đó đáp án đúng là B. be opened.
12. Mike explained that he wouldn’t be home because he ________ work late.
A. have to
B. had to
C. has to
D. has had to
Mệnh đề trước đó chia ở thì quá khứ cho nên động từ cần điền trong mệnh đề này cũng phải chia ở quá khứ theo quy tắc hợp thời B
 







Các ý kiến mới nhất