website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Grammar test- 8th form(3)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:46' 24-04-2013
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:46' 24-04-2013
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
? Choose the best answer form A,B,C or D
There is a vase with flowers _________ the table.
A. at
B. in
C. on
D. above
On the table: trên mặt bàn
2. We like our math teacher because of his sense of ________.
A. sociable
B. humor
C. generous
D. kind
Sense of humor (noun): khiếu hài hước
3. You must _________ your homework at home.
A. to finish
B. finish
C. finishes
D. finished
Cấu trúc của động từ khuyết thiếu: must + verb infinitive (động từ nguyên thể không `to`).
4. She went to class late __________ she watched TV late last night.
A. because
B. why
C. so
D. that
Có thể thấy mối liên hệ giữa 2 câu là mối liên hệ nguyên nhân - hệ quả nên chỗ trống cần điền một liên từ chỉ nguyên nhân. Câu này có nghĩa là "Cô ấy đến lớp muộn bởi vì tối qua cô ấy xem tivi muộn."
5. We ought to ______ the wardrobe in the corner opposite the bed.
A. putting
B. puts
C. put
D. putted
Động từ khuyết thiếu "ought to" theo sau bởi một động từ nguyên thể không "to".
6. Nam has to finish the work ______ .
A. himself
B. themselves
C. herself
D. hisself
Đại từ phản thân "himself" thay thế cho chủ ngữ "Nam"(tương ứng với "he")dùng để nhấn mạnh, câu này dịch là: Nam phải tự hoàn thành công việc của mình.
7. The sun ______ in the east.
A. rose
B. rise
C. rises
D. raise
Sử dụng thì hiện tại đơn chỉ một sự thật hiển nhiên: mặt trời mọc đằng đông
8. You must not let children play in the kitchen. The kitchen is a ______ place.
A. danger
B. safe
C. dangerously
D. dangerous
Tính từ đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa, hơn nữa xét về nghĩa thì đáp án D. dangerous là thích hợp nhất. Câu này dịch là: "Bạn đừng cho phép trẻ con chơi đùa trong bếp. Bếp là một nơi không an toàn.".
9. She isn`t old enough ________ horor film.
A. seeing
B. to see
C. sees
D. seen
Cấu trúc : enough + to Verb.
10. Nam _______ to see the movie tonight.
A. is
B. am
C. are
D. is going to
Trạng từ chỉ thời gian "tonight" cho biết hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Sử dụng thì hiện tại đơn chỉ một sự thật hiển nhiên: mặt trời mọc đằng đông
11. She fell and hurt _______.
A. her
B. himself
C. herself
D. myself
Đại từ phản thân: "herself" tương ứng với đại từ nhân xưng chủ ngữ "she" dùng để nhấn mạnh.
12. They bought _________ a new car.
A. theyself
B. themselves
C. themselfs
D. theyselves
Đại từ phản thân: "themselves" tương ứng với đại từ nhân xưng chủ ngữ "they" dùng để nhấn mạnh, câu này dịch là: Họ tự mua một cái ô tô mới.
13. We should ______ the meeting before 8 a.m.
A. have
B. has
C. had
D. having
"should" là một trong những động từ khuyết thiếu, vì vậy theo sau "should" là một động từ nguyên thể không "to".
14. He is not ___________ get married.
A. enough old to
B. enough old for
C. old enough to
D. old enough for
Cấu trúc "not enough + adjective + to do" - chưa đủ...để làm gì, vì vậy đáp án C là đúng nhất. Câu trên dịch là: Anh ấy chưa đủ tuổi để kết hôn.
15. They __________ talk in the library.
A. mustn`t
B. don`t have to
C. shouldn`t to
D. needn`t to
Xét về nghĩa của các đáp án sau không thích hợp với câu trên "don`t have to": không phải, "needn`t to": không cần, đáp án C - "shouldn`t to" không đúng về mặt ngữ pháp vì "shouldn`t + verb". Vì vậy, đáp án A là thích hợp nhất, dịch là: Họ không được phép nói chuyện trong thư viện.
There is a vase with flowers _________ the table.
A. at
B. in
C. on
D. above
On the table: trên mặt bàn
2. We like our math teacher because of his sense of ________.
A. sociable
B. humor
C. generous
D. kind
Sense of humor (noun): khiếu hài hước
3. You must _________ your homework at home.
A. to finish
B. finish
C. finishes
D. finished
Cấu trúc của động từ khuyết thiếu: must + verb infinitive (động từ nguyên thể không `to`).
4. She went to class late __________ she watched TV late last night.
A. because
B. why
C. so
D. that
Có thể thấy mối liên hệ giữa 2 câu là mối liên hệ nguyên nhân - hệ quả nên chỗ trống cần điền một liên từ chỉ nguyên nhân. Câu này có nghĩa là "Cô ấy đến lớp muộn bởi vì tối qua cô ấy xem tivi muộn."
5. We ought to ______ the wardrobe in the corner opposite the bed.
A. putting
B. puts
C. put
D. putted
Động từ khuyết thiếu "ought to" theo sau bởi một động từ nguyên thể không "to".
6. Nam has to finish the work ______ .
A. himself
B. themselves
C. herself
D. hisself
Đại từ phản thân "himself" thay thế cho chủ ngữ "Nam"(tương ứng với "he")dùng để nhấn mạnh, câu này dịch là: Nam phải tự hoàn thành công việc của mình.
7. The sun ______ in the east.
A. rose
B. rise
C. rises
D. raise
Sử dụng thì hiện tại đơn chỉ một sự thật hiển nhiên: mặt trời mọc đằng đông
8. You must not let children play in the kitchen. The kitchen is a ______ place.
A. danger
B. safe
C. dangerously
D. dangerous
Tính từ đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa, hơn nữa xét về nghĩa thì đáp án D. dangerous là thích hợp nhất. Câu này dịch là: "Bạn đừng cho phép trẻ con chơi đùa trong bếp. Bếp là một nơi không an toàn.".
9. She isn`t old enough ________ horor film.
A. seeing
B. to see
C. sees
D. seen
Cấu trúc : enough + to Verb.
10. Nam _______ to see the movie tonight.
A. is
B. am
C. are
D. is going to
Trạng từ chỉ thời gian "tonight" cho biết hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Sử dụng thì hiện tại đơn chỉ một sự thật hiển nhiên: mặt trời mọc đằng đông
11. She fell and hurt _______.
A. her
B. himself
C. herself
D. myself
Đại từ phản thân: "herself" tương ứng với đại từ nhân xưng chủ ngữ "she" dùng để nhấn mạnh.
12. They bought _________ a new car.
A. theyself
B. themselves
C. themselfs
D. theyselves
Đại từ phản thân: "themselves" tương ứng với đại từ nhân xưng chủ ngữ "they" dùng để nhấn mạnh, câu này dịch là: Họ tự mua một cái ô tô mới.
13. We should ______ the meeting before 8 a.m.
A. have
B. has
C. had
D. having
"should" là một trong những động từ khuyết thiếu, vì vậy theo sau "should" là một động từ nguyên thể không "to".
14. He is not ___________ get married.
A. enough old to
B. enough old for
C. old enough to
D. old enough for
Cấu trúc "not enough + adjective + to do" - chưa đủ...để làm gì, vì vậy đáp án C là đúng nhất. Câu trên dịch là: Anh ấy chưa đủ tuổi để kết hôn.
15. They __________ talk in the library.
A. mustn`t
B. don`t have to
C. shouldn`t to
D. needn`t to
Xét về nghĩa của các đáp án sau không thích hợp với câu trên "don`t have to": không phải, "needn`t to": không cần, đáp án C - "shouldn`t to" không đúng về mặt ngữ pháp vì "shouldn`t + verb". Vì vậy, đáp án A là thích hợp nhất, dịch là: Họ không được phép nói chuyện trong thư viện.







Grammar test-8th form(3)