website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Grammar test- 10th form(1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:53' 27-04-2013
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 312
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:53' 27-04-2013
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 312
Số lượt thích:
0 người
1. Jimmy stopped ______ in this factory ten years ago.
A. to work
B. work
C. working
D. being worked
To stop + Ving: dừng việc làm gì lại. Ở đây có thể tạm dịch nghĩa câu này là: Jimmy đã dừng làm việc tại xí nghiệp này 10 năm trước.
2. I enjoy helping ______ household tasks.
A. with
B. about
C. from
D. for
To help (sb) with st: giúp (ai) việc gì.
3. My mother wants me ______ a doctor in the future.
A. becoming
B. become
C. to be become
D. to become
To want sb to V: muốn ai làm gì
4. We live in a small ______ on Ngo Quyen Street.
A. factory
B. flat
C. villa
D. dormitory
Câu này tạm dịch là: "Chúng tôi sống trong một ... nhỏ trên đường Ngô Quyền". Xét về nghĩa thì ta chọn B. "flat: căn hộ". (A: xí nghiệp, C: biệt thự, D: kí túc xá).
5. Chọn từ có cách phát âm khác:
A. grammar
B. match
C. part
D. chat
"a" trong từ "part" được phát âm là /ɑː/ còn trong các từ còn lại được phát âm là /æ/ (A: /ˈgræmə/, B: /mætʃ/, C: /ːt/, D: /tʃæt/)
6. She tried to avoid ______ my questions.
A. answer
B. to answer
C. answering
D. answered
To avoid + Ving: tránh làm điều gì.
7. He agreed ______ me some money.
A. lend
B. to lend
C. lending
D. lent
To agree to V: đồng ý làm gì.
8. We ________ in New York for ten years and then we ________ here in 1987.
A. have lived/moved
B. lived/moved
C. lived/had moved
D. had lived/moved
Hai hành động đều xảy ra trong quá khứ, nhưng hành động "sống ở New York 10 năm" xảy ra trước hành động "chuyển tới". Nên ta dùng thời quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra trước và quá khứ đơn cho hành động xảy ra sau.
9. Computer models help to determine whether a particular area is likely to flood.
A. make up
B. find out
C. take over
D. put up
determine = make up: quyết định
find out: tìm ra
take over: đảm nhiệm
put up: để lên, đặt lên.
10. She harbored her hope of being a teacher.
A. She gave up her hope of being a teacher
B. She built her hope of being a teacher
C. She had her hope of being a teacher
D. She kept her hope of being a teacher in her mind
Cấu trúc harbor st = keep st in one`s mind: nuôi dưỡng, ấp ủ.
11. In spite of ________, we decided to go out.
A. we felt very tired
B. feeling tired
C. all of us felt tired
D. tired
In spite of + N/Ving: mặc dù.
12. The manager made his employees ________ the computer evening class.
A. attending
B. attend
C. to attend
D. attendance
make sb + V: khiến/bắt ai làm gì.
13. The police officer stopped us and asked us where ________.
A. were we going
B. are we going
C. we are going
D. we were going
Sự việc xảy ra ở quá khứ đơn, mà đây chỉ là câu tường thuật lại chứ không phải câu hỏi nên trật tự từ trong câu vẫn giữ nguyên như câu trần thuật.
14. Her son ________ in the army from 1990 to 1999.
A. is joining
B. joins
C. was joining
D. joined
Khoảng thời gian "from 1990 to 1990" là ở quá khứ nên ta dùng quá khứ đơn.
15. Jane is always determined to do anything she wants. She`s a ________ woman.
A. ambitious
B. strong¬willed
C. brilliant
D. humane
strong-willed (adj) : cứng cỏi, cương quyết
ambitious (adj): tham vọng
brilliant (adj): xuất sắc, xuất trúng
humane (adj): nhân đạo.
=>B là đáp án đúng. Câu này
A. to work
B. work
C. working
D. being worked
To stop + Ving: dừng việc làm gì lại. Ở đây có thể tạm dịch nghĩa câu này là: Jimmy đã dừng làm việc tại xí nghiệp này 10 năm trước.
2. I enjoy helping ______ household tasks.
A. with
B. about
C. from
D. for
To help (sb) with st: giúp (ai) việc gì.
3. My mother wants me ______ a doctor in the future.
A. becoming
B. become
C. to be become
D. to become
To want sb to V: muốn ai làm gì
4. We live in a small ______ on Ngo Quyen Street.
A. factory
B. flat
C. villa
D. dormitory
Câu này tạm dịch là: "Chúng tôi sống trong một ... nhỏ trên đường Ngô Quyền". Xét về nghĩa thì ta chọn B. "flat: căn hộ". (A: xí nghiệp, C: biệt thự, D: kí túc xá).
5. Chọn từ có cách phát âm khác:
A. grammar
B. match
C. part
D. chat
"a" trong từ "part" được phát âm là /ɑː/ còn trong các từ còn lại được phát âm là /æ/ (A: /ˈgræmə/, B: /mætʃ/, C: /ːt/, D: /tʃæt/)
6. She tried to avoid ______ my questions.
A. answer
B. to answer
C. answering
D. answered
To avoid + Ving: tránh làm điều gì.
7. He agreed ______ me some money.
A. lend
B. to lend
C. lending
D. lent
To agree to V: đồng ý làm gì.
8. We ________ in New York for ten years and then we ________ here in 1987.
A. have lived/moved
B. lived/moved
C. lived/had moved
D. had lived/moved
Hai hành động đều xảy ra trong quá khứ, nhưng hành động "sống ở New York 10 năm" xảy ra trước hành động "chuyển tới". Nên ta dùng thời quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra trước và quá khứ đơn cho hành động xảy ra sau.
9. Computer models help to determine whether a particular area is likely to flood.
A. make up
B. find out
C. take over
D. put up
determine = make up: quyết định
find out: tìm ra
take over: đảm nhiệm
put up: để lên, đặt lên.
10. She harbored her hope of being a teacher.
A. She gave up her hope of being a teacher
B. She built her hope of being a teacher
C. She had her hope of being a teacher
D. She kept her hope of being a teacher in her mind
Cấu trúc harbor st = keep st in one`s mind: nuôi dưỡng, ấp ủ.
11. In spite of ________, we decided to go out.
A. we felt very tired
B. feeling tired
C. all of us felt tired
D. tired
In spite of + N/Ving: mặc dù.
12. The manager made his employees ________ the computer evening class.
A. attending
B. attend
C. to attend
D. attendance
make sb + V: khiến/bắt ai làm gì.
13. The police officer stopped us and asked us where ________.
A. were we going
B. are we going
C. we are going
D. we were going
Sự việc xảy ra ở quá khứ đơn, mà đây chỉ là câu tường thuật lại chứ không phải câu hỏi nên trật tự từ trong câu vẫn giữ nguyên như câu trần thuật.
14. Her son ________ in the army from 1990 to 1999.
A. is joining
B. joins
C. was joining
D. joined
Khoảng thời gian "from 1990 to 1990" là ở quá khứ nên ta dùng quá khứ đơn.
15. Jane is always determined to do anything she wants. She`s a ________ woman.
A. ambitious
B. strong¬willed
C. brilliant
D. humane
strong-willed (adj) : cứng cỏi, cương quyết
ambitious (adj): tham vọng
brilliant (adj): xuất sắc, xuất trúng
humane (adj): nhân đạo.
=>B là đáp án đúng. Câu này
 







Các ý kiến mới nhất