Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Grammar test- 10th form(1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:53' 27-04-2013
    Dung lượng: 102.0 KB
    Số lượt tải: 312
    Số lượt thích: 0 người
    1. Jimmy stopped ______ in this factory ten years ago.
    A. to work
    B. work
    C. working
    D. being worked
    To stop + Ving: dừng việc làm gì lại. Ở đây có thể tạm dịch nghĩa câu này là: Jimmy đã dừng làm việc tại xí nghiệp này 10 năm trước.
    2. I enjoy helping ______ household tasks.
    A. with
    B. about
    C. from
    D. for
    To help (sb) with st: giúp (ai) việc gì.
    3. My mother wants me ______ a doctor in the future.
    A. becoming
    B. become
    C. to be become
    D. to become
    To want sb to V: muốn ai làm gì
    4. We live in a small ______ on Ngo Quyen Street.
    A. factory
    B. flat
    C. villa
    D. dormitory
    Câu này tạm dịch là: "Chúng tôi sống trong một ... nhỏ trên đường Ngô Quyền". Xét về nghĩa thì ta chọn B. "flat: căn hộ". (A: xí nghiệp, C: biệt thự, D: kí túc xá).
    5. Chọn từ có cách phát âm khác:
    A. grammar
    B. match
    C. part
    D. chat
    "a" trong từ "part" được phát âm là /ɑː/ còn trong các từ còn lại được phát âm là /æ/ (A: /ˈgræmə/, B: /mætʃ/, C: /ːt/, D: /tʃæt/)
    6. She tried to avoid ______ my questions.
    A. answer
    B. to answer
    C. answering
    D. answered
    To avoid + Ving: tránh làm điều gì.
    7. He agreed ______ me some money.
    A. lend
    B. to lend
    C. lending
    D. lent
    To agree to V: đồng ý làm gì.
    8. We ________ in New York for ten years and then we ________ here in 1987.
    A. have lived/moved
    B. lived/moved
    C. lived/had moved
    D. had lived/moved
    Hai hành động đều xảy ra trong quá khứ, nhưng hành động "sống ở New York 10 năm" xảy ra trước hành động "chuyển tới". Nên ta dùng thời quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra trước và quá khứ đơn cho hành động xảy ra sau.
    9. Computer models help to determine whether a particular area is likely to flood.
    A. make up
    B. find out
    C. take over
    D. put up
    determine = make up: quyết định
    find out: tìm ra
    take over: đảm nhiệm
    put up: để lên, đặt lên.
    10. She harbored her hope of being a teacher.
    A. She gave up her hope of being a teacher
    B. She built her hope of being a teacher
    C. She had her hope of being a teacher
    D. She kept her hope of being a teacher in her mind
    Cấu trúc harbor st = keep st in one`s mind: nuôi dưỡng, ấp ủ.
    11. In spite of ________, we decided to go out.
    A. we felt very tired
    B. feeling tired
    C. all of us felt tired
    D. tired
    In spite of + N/Ving: mặc dù.
    12. The manager made his employees ________ the computer evening class.
    A. attending
    B. attend
    C. to attend
    D. attendance
    make sb + V: khiến/bắt ai làm gì.
    13. The police officer stopped us and asked us where ________.
    A. were we going
    B. are we going
    C. we are going
    D. we were going
    Sự việc xảy ra ở quá khứ đơn, mà đây chỉ là câu tường thuật lại chứ không phải câu hỏi nên trật tự từ trong câu vẫn giữ nguyên như câu trần thuật.
    14. Her son ________ in the army from 1990 to 1999.
    A. is joining
    B. joins
    C. was joining
    D. joined
    Khoảng thời gian "from 1990 to 1990" là ở quá khứ nên ta dùng quá khứ đơn.
    15. Jane is always determined to do anything she wants. She`s a ________ woman.
    A. ambitious
    B. strong¬willed
    C. brilliant
    D. humane
    strong-willed (adj) : cứng cỏi, cương quyết
    ambitious (adj): tham vọng
    brilliant (adj): xuất sắc, xuất trúng
    humane (adj): nhân đạo.
    =>B là đáp án đúng. Câu này
     
    Gửi ý kiến