Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giản lược mệnh đề quan hệ- Bài tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:51' 11-05-2015
    Dung lượng: 61.0 KB
    Số lượt tải: 3327
    Số lượt thích: 0 người
    Giản lược mệnh đề quan hệ
    
    A. NGỮ PHÁP

    Trong Tiếng Anh nói và viết, Mệnh đề quan hệ được sử dụng rất phổ biến nhằm mục đích giúp câu văn rõ nghĩa và dễ hiểu hơn.  Mệnh đề quan hệ có thể được viết dưới dạng giản lược – nghĩa là có một số phần của mệnh đề phụ được rút gọn đi cho câu văn, câu nói vừa đảm bảo rõ nghĩa là không bị rườm rà. Dưới đây là các cách giản lược mệnh đề quan hệ, giúp các bạn hiểu rõ hơn về việc giản lược mệnh đề quan hệ.
    1. Mệnh đề quan hệ có chứa động từ V-ing (mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động) Có thể bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ/động từ to be.
    Ví dụ:
    - The man who is standing there is handsome.
    Được giản lược thành: The man standing there is handsome
    - The president made a speech for the famous man who visited him.
    Được giản lược thành: The president made a speech for the famous man visiting him.
    -Mr. Jackson, who is a professor, is traveling in the Mideast this year.
    Được giản lược thành: Mr. Jackson, a professor, is traveling in the  Mideast this year.

    2. Mệnh đề quan hệ có chứa động từ quá khứ phân từ 2 (mệnh đề quan hệ ở dạng bị động)
    Có thể bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ/động từ tobe
    Ví dụ: The book which is written by Mr.A is interesting.
    Được giản lược thành: The book written by Mr.A is interesting

    3. Mệnh đề quan hệ chứa động từ  nguyên thể
    Danh từ mà mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho có các từ sau đây đứng trước: first, last, only, second… có thể bỏ đại từ quan hệ, trợ động từ/to be, và động từ được chuyển thành dạng nguyên thể
    Ví dụ: He is the only man who can solve this problem
    Được giản lược thành: He is the only man to solve this problem
    4. Ngoài ra, còn có thể loại bỏ đại từ quan hệ và to be trước một ngữ giới từ (một giới từ mở đầu kết hợp với các danh từ theo sau)
    Ví dụ:
    + The beaker that is on the counter contains a solution.
    Được giản lược thành: The beaker on the counter contains a solution.
    5. Mệnh đề quan hệ có chứa ”to be” và tính từ
    Ta có thể bỏ đi đại từ quan hệ và ”to be”
    + The woman, who is very clever and beautiful is my aunt
    Được giản lược thành: The woman, clever and beautiful is my aunt.
    B. BÀI TẬP

    Question 1
    A woman _______told all her husband`s personal secrets.
    A. was angry at her husband
    B. angry at her husband
    C. she angry at her husband
    Question 2
    A man________ found himself face to face with her on stage.
    A. was trashing his girlfriend
    B. he trashing his girlfriend
    C. trashing his girlfriend
    Question 3
    A man ________ met his brother for the first time on stage.
    A. separated from his brother at birth
    B. was separated from his brother at birth
    C. he separated from his brother at birth
    Question 4
    A man _________ was explaining how comfortable it was.
    A. he was wearing a skirt
    B. wearing a skirt
    C. was wearing a skirt
    Question 5
    Today, the number of people _______ from AIDs is finally decreasing.
    A. died
    B. dying
    C. they die
    Question 6
    The nurse_________from Japan can speaking English well.
    A. which come
    B. who come
    C. coming
    Question 7
    Fifty years ago, many people ______ from Tuberculosis eventually died.
    A. who suffering
    B. suffering
    C. suffered
    Question 8
    Two men ________ told everyone exactly what they thought of her.
    A. married to the same woman
    B. were married to the same woman
    C. they were married to the same woman
    Question 9
    A woman _________ told what it was like to live with her name.
    A. her also named Monica Lewinsky
    B. the woman also named Monica Lewinsky
    C. also named Monica Lewinsky
    Question 10
    Do you think that a person _________ around children in public should be cited?
    A. smoke
    B. who smoke
    C. smoking
    Question 11
    A mother-in-law ________ called her "an undeserving pig".
    A. she jealous of her daughter-in-law
    B. she is jealous of her daughter-in-law
    C. jealous of her daughter-in-law
    Question 12
    A man ______ was talking about how unfair the law is.
    A. arrested for smoking marijuana
    B
     
    Gửi ý kiến