Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Gerunds- Exercise- Answer

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:25' 19-02-2013
    Dung lượng: 7.0 KB
    Số lượt tải: 202
    Số lượt thích: 0 người
    Gerunds

    - admit + V-ing = chấp nhận - avoid + V-ing = tránh né - be busy + V-ing = bận
    - consider + V-ing = suy xét - delay = hoãn lại
    - deny = phủ nhận
    - detest + V-ing = ghét - dislike + V-ing = không thích
    - enjoy + Ving = thích
    - fancy + V-ing =thích - finish + V-ing = kết thúc
    - go + V-ing = đi
    - hate + V-ing = ghét - keep + V-ing = tiếp tục - like + V-ing = thích làm gì
    - love + V-ing = yêu - mention + V-ing = đề cập
    - mind + V-ing = phiền muộn
    - postpone + V-ing = hoãn lại - prastise + V-ing = luyện tập * - stop + V-ing = chấm dứt
    - suggest + V-ing = đề nghị
    Các cấu trúc sử dụng + V-ING
    - S + spend + time + V-ing
    - S + look forward to + V-ing
    - S + Be used to + V-ing
    - S + get used to + V-ing
    Sau các giới từ dùng + V-ING
    - in, on, at, of, up, about, off, with,… + V-ing
    - Sau: Before + V-ing (Nếu sau Before không có chủ từ)
    - Sau: After + V-ing (Nếu sau After không có chủ từ)
    Lưu ý một số động từ vừa thêm V+ ing vừa ở dạng To + V
    1. LIKE + TO + V = want LIKE + V-ing = enjoy
    LIKE + TO + V
    (Ở Mỹ like + to dùng trong cả hai trường hợp)
    2. *Prefer + TO + V = dùng trong những trường hợp cụ thể.
    Ex: It`s a nice day. I prefer to go for a picnic. (Hôm nay là một ngày đẹp trời. Tôi thích đi picnic hơn.)
    *Prefer + V-ing = chỉ lệ thường hay thói quen.
    Ex: My friend prefers going for a picnic.
    3. Những động từ sau đây được theo sau vừa “nguyên mẫu có TO” vừa “thêm ing” mà nghĩa không thay đổi:
    *Bắt đầu:
    *Begin + to + V
    *Begin + V-ing
    *Start + to + V
    *Start + V-ing
    *Tiếp tục:
    *Continue + to + V
    *Continue + V-ing

    *Dự định:
    *Intend + to + V
    *Intend + V-ing (dùng nhiều hơn)

    
    
    4. Những động từ sau đây được theo sau vừa “nguyên mẫu TO” vừa “thêm ing” mà nghĩa thay đổi:
    *Nhớ: chuyện chưa đến, chưa xảy ra ta + to + V
    *REMEMBER + TO + V
    Ex: Remember to turn off the light before going to bed. (Hãy nhớ tắt đèn trước khi đi ngủ nhé)
    *Nhớ: chuyện đã qua, chuyện đã xảy ra rồi ta + V-ing
    *REMEMBER + V-ING
    Ex: I rmember reading that book last week. (Tôi nhớ đã đọc cuốn sách đó tuần trước )
    *Quên: chuyện chưa đến, chưa xảy ra ta + to + V
    *FORGET + TO + V
    Ex: Don`t forget to turn off the light before going to bed.(Đừng nhớ tắt đèn trước khi đi ngủ nhé)
    *Quên: chuyện đã qua, chuyện đã xảy ra rồi ta + V-ing
    *FORGET + V-ING
    Ex: I forget turning off the light yesterday. (Tôi đã quên tắt đèn hôm qua)
    * Exercises:
    ? Supply the correct verb form. Using verbs in the box.
    collect cook enroll gather join
    perform plant play raise recycle
    
    1. Hoang likes ...... badminton and table tennis.
    2. My brother is ............ for the activities for this summer.
    3. We can collect glass, paper and cans, and send them for........ .
    4. This program focuses on..... fund for the poor.
    5. In..... this program, you will help street children.
    6. The Y&Y Green Group are...... trees along the sidewalk.
    7. They will start the spring activities program by...... garbage at Dong Xuan Market.
    8. We finish...... broken glasses at 6 pm.
    9. .......... meals is my sister’s favorite hobby.
    10. Ba likes.... music but Tam doesn’t.
    Answer:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓