Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Future perfect and future perfect progressive

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:15' 21-06-2013
    Dung lượng: 82.0 KB
    Số lượt tải: 520
    Số lượt thích: 0 người
    Tương lai hoàn thành, tương lai hoàn thành tiếp diễn

    Đây cũng được coi là 1 “cặp đôi hoàn hảo” luôn khiến các bạn học Tiếng Anh phải đau đầu không kém gì cặp đôi hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Những cặp đôi này lại rất được các bài thi Toeic ưa chuộng, đưa vào để thử tài các sĩ tử nhà ta.
    Vì vậy chúng ta cùng nghía lại thì Tương Lai Hoàn Thành và Tương Lai Hoàn Thành  Tiếp Diễn một chút nha các bạn.

    TL HOÀN THÀNH
    TL HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
    
    1. Cấu trúc: S + will have + Pii
    1. Cấu trúc: S + will have been + Ving
    
    2. Cách sử dụng:  - Diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm cho trước ở tương lai. Ex:  + I`ll have finished my work by noon. + They`ll have built that house by July next year. + When you come back, I`ll have written this letter.
    2. Cách sử dụng:  - Diễn tả 1 hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến 1 thời điểm cho trước ở tương lai. Ex: + By November, we`ll have been living in this house for 10 years. + By March 15th, I`ll have been working for this company for 6 years.
    
    3. Dấu hiệu nhận biết: Các cụm từ chỉ thời gian đi kèm: - By + mốc thời gian (by the end of, by tomorrow) - By then - By the time
    3. Dấu hiệu nhận biết: Các cụm từ chỉ thời gian đi kèm: - By ... for (+ khoảng thời gian) - By then - By the time
    
    
    Exercises
    Question 1
    I hope it ________ (stop) working by 5 o`clock this afternoon.

    will have stopped
    
    
    will have been stopping
    
    Dịch: Tôi hy vọng là trời sẽ ngừng mưa và lúc 5 giờ chiều nay.  1 việc (ngừng) được hoàn thành vào 1 thời điểm ở tương lai --> TLHT.
    Question 2
    By next month I ______ (leave) for India.

    will have left
    
    
    will have been leaving
    
    Tôi sẽ đi Ấn Độ vào tháng tới.  1 hành động sẽ hoàn tất vào thời điểm cho trước ở tương lai (by next month) --> TLHT.
    Question3
    The film _______ (end) by the time we get there.

    will have ended
    
    
    will have been ending
    
     Lúc mà chúng ta đến đó thì bộ phim cũng sẽ kết thúc rồi.  1 hành động sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm ở tương lai --> TLHT.
    Question 4
    They _______ (build) a house by June next year.

    will have built
    
    
    will have been building
    
    Họ sẽ xây xong 1 ngôi nhà vào tháng 6 năm sau.  1 việc sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm ở tương lai --> TLHT.
    Question 5
    I`m sure they _______ (complete) the new road by September.

    will have complete
    
    
    will have been completing
    
    Tôi chắc chắn rằng họ sẽ làm xong con đường mới vào tháng 9.  1 việc sẽ hoàn tất trong tương lai --> TLHT.
    Question 6
    In two years from now, the contract ________ (come) to an end.

    will have come
    
    
    will have been coming
    
    Hợp đồng sẽ kết thúc trong 2 năm nữa, tính từ bây giờ.  Diễn tả 1 hành động sẽ kết thúc tại 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
    Question 7
    By the end of December, John ________ (work) as a reporter for ten years.

    will have worked
    
    
    will have been working
    
    Đến cuối tháng 12, John đã làm phóng viên được 10 năm rồi.  1 hành động kéo dài liên tục cho đến 1 thời điểm ở tương lai, có khoảng thời gian hành động kéo dài "for ten years". --> TLHT TD.
    Question 8
    By the time you arrive, I ________ (finish) writing an essay.

    will have finished
    
    
    will have been finishing
    
    Lúc bạn đến thì tôi sẽ hoàn thành bài luận của mình.  1 hành động sẽ hoàn tất (hoàn thành bài luận) tại 1 thời điểm ở tương lai (lúc bạn đến). --> TLHT.
    Question 9
    He certainly _______ (not/do) all his homework by ten tonight.

    won`t have done
    
    
    won`t have been doing
    
     Anh ấy chắc sẽ không thể làm được hết bài tập về nhà lúc 10 giờ tối nay.  1 việc sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm tương lai --> TLHT.
    Question 10
    By November I _____ (work) for this company for 6 years.

    will have worked
    
    
    will have been working
    
    Vào
     
    Gửi ý kiến